tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Rayonier Advanced Materials Inc

RYAM
Thêm vào danh sách theo dõi
8.720USD
-0.555-5.97%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
588.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

Rayonier Advanced Materials Inc

8.720
-0.555-5.97%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Rayonier Advanced Materials Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Rayonier Advanced Materials Inc tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 31 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 14.50.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Rayonier Advanced Materials Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
31 / 67
Xếp hạng tổng thể
165 / 4482
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Rayonier Advanced Materials Inc

Điểm mạnhRủi ro
Rayonier Advanced Materials Inc. specializes in cellulose-based technologies, including cellulose specialties, a natural polymer commonly used in the production of filters, food, pharmaceuticals and other industrial applications. The Company's segments include Cellulose Specialties, Cellulose Commodities, Biomaterials, Paperboard and High-Yield Pulp. The Company's specialized assets, capable of creating cellulose specialties products, are also used to produce commodity fluff pulp, biofuels, bioelectricity and other biomaterials such as bioethanol and tall oils. Its commodity fluff is typically used in consumer products such as baby diapers. Its tall oil soap is used as feedstock for producing crude tall oil. It manufactures products for the paper and packaging markets. It is a multi-ply paperboard producer in North America. It produces its high-yield pulp primarily from hardwood aspen, maple and birch species. It has manufacturing operations in the United States, Canada and France.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 1.47B USD.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 2.56, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 52.49M, tăng 3.93% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 7.23K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
14.500
Giá mục tiêu
+56.08%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 6.56, xếp hạng 48 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 319.06M, phản ánh mức giảm 10.37% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 155.17% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.56
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.66

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

5.47

Hiệu quả hoạt động

7.05

Tiềm năng tăng trưởng

9.21

Lợi nhuận cổ đông

6.42

Định giá công ty của Rayonier Advanced Materials Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 8.02, xếp hạng 27 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -1.24, thấp hơn -2895.38% so với mức đỉnh gần đây là 34.67 và cao hơn -3219.64% so với mức đáy gần đây là -41.17.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 31/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 8.00, xếp hạng 6 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 9.00, với mức cao là 9.00 và mức thấp là 9.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 1 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
14.500
Giá mục tiêu
+56.08%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

23
Tổng
6
Trung bình
7
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Rayonier Advanced Materials Inc
RYAM
1
Ecolab Inc
ECL
27
Albemarle Corp
ALB
25
Celanese Corp
CE
18
Eastman Chemical Co
EMN
18
Sociedad Quimica y Minera de Chile SA
SQM
16
1
2
3
4
5

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 7.14, xếp hạng 29 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 9.85 và mức hỗ trợ tại 7.87, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.87
Thay đổi giá
-1.73

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(1)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.046
Bán
RSI(14)
39.902
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
16.290
Bán
ATR(14)
0.447
Biến động cao
CCI(14)
-203.219
Quá bán
Williams %R
100.000
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.322
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
9.224
Bán
MA10
9.253
Bán
MA20
9.375
Bán
MA50
10.071
Bán
MA100
8.976
Bán
MA200
7.570
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 7.00, xếp hạng 28 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 77.83%, tương ứng mức tăng 15.52% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 1.84M cổ phần, chiếm 2.73% tổng số cổ phần, với mức giảm 11.17% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Condire Management, LP
6.36M
+0.04%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
4.21M
-2.24%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
3.49M
-3.90%
American Industrial Partners
3.40M
+1227.55%
American Century Investment Management, Inc.
2.77M
+1.66%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
1.84M
-9.08%
Nantahala Capital Management, LLC
1.80M
+252.59%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
1.69M
+26.03%
Geode Capital Management, L.L.C.
1.55M
+0.60%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Rayonier Advanced Materials Inc là 4.93, xếp hạng 47 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.77. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Rayonier Advanced Materials Inc đang dẫn đầu ngành Hóa chất, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.93
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.74
VaR
+6.19%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+28.40%
Biến động 240 ngày
+60.88%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+42.68%
120 ngày
+42.68%
5 năm
+42.68%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-10.97%
120 ngày
-10.97%
5 năm
-33.73%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.79
120 ngày
+1.43
5 năm
+0.41

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+28.40%
3 năm
+63.70%
5 năm
+71.59%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+4.69
3 năm
+0.50
5 năm
+0.08
Độ lệch
240 ngày
+3.84
3 năm
+1.78
5 năm
+0.94

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+60.88%
5 năm
+66.69%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+4.18%
5 năm
+3.69%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+314.99%
240 ngày
+314.99%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+101.01%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+66.71%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.84%
120 ngày
+1.44%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+97.01%
60 ngày
+83.24%
120 ngày
+43.74%

Đối tác

Hóa chất
Rayonier Advanced Materials Inc
Rayonier Advanced Materials Inc
RYAM
7.06 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Element Solutions Inc
Element Solutions Inc
ESI
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ashland Inc
Ashland Inc
ASH
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI