tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

PepsiCo Inc

PEP
Thêm vào danh sách theo dõi
149.120USD
+0.450+0.30%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
203.20BVốn hóa
23.36P/E TTM

PepsiCo Inc

149.120
+0.450+0.30%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của PepsiCo Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của PepsiCo Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 9 trên tổng số 27 trong ngành Đồ uống.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 170.66.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của PepsiCo Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
9 / 27
Xếp hạng tổng thể
136 / 4482
Ngành
Đồ uống

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của PepsiCo Inc

Điểm mạnhRủi ro
PepsiCo, Inc. is a global beverage and convenient food company. It has a portfolio of brands, including Lay’s, Doritos, Cheetos, Gatorade, Pepsi-Cola, Mountain Dew, Quaker and SodaStream. Its segments include Frito-Lay North America (FLNA); Quaker Foods North America (QFNA); PepsiCo Beverages North America (PBNA); Latin America (LatAm); Europe; Africa, Middle East and South Asia (AMESA), and Asia Pacific, Australia and New Zealand and China Region (APAC). FLNA makes, markets, distributes and sells branded convenient foods, which include branded dips, Cheetos cheese-flavored snacks, Doritos tortilla chips, Fritos corn chips, Lay’s potato chips, and others. QFNA’s products include Cap’n Crunch cereal, Life cereal, Pearl Milling Company syrups and mixes, Quaker Chewy granola bars, Quaker grits, Quaker oatmeal, and others. PBNA makes, markets and sells beverage concentrates and fountain syrups under various beverage brands, including Aquafina, Bubly, Diet Pepsi, Gatorade, and others.
Doanh nghiệp dẫn đầu ngành
Doanh thu của công ty dẫn đầu ngành, với doanh thu hàng năm gần nhất đạt tổng cộng 93.92B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 76.71%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 76.71%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 23.36, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.09B, giảm 1.65% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 138.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
170.656
Giá mục tiêu
+14.33%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của PepsiCo Inc là 7.99, xếp hạng 5 trong tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 19.44B, phản ánh mức tăng 8.50% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 26.88% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.99
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.09

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

9.30

Hiệu quả hoạt động

8.34

Tiềm năng tăng trưởng

8.31

Lợi nhuận cổ đông

7.90

Định giá công ty của PepsiCo Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của PepsiCo Inc là 6.60, xếp hạng 15 trong tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 23.36, thấp hơn 75.75% so với mức đỉnh gần đây là 41.05 và cao hơn 19.45% so với mức đáy gần đây là 18.81.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.60
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 9/27
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của PepsiCo Inc là 6.88, xếp hạng 15 trên tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Mức giá mục tiêu trung bình là 159.50, với mức cao là 172.00 và mức thấp là 117.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.88
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 25 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
170.656
Giá mục tiêu
+14.79%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

15
Tổng
11
Trung bình
12
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
PepsiCo Inc
PEP
25
Coca-Cola Co
KO
26
Monster Beverage Corp
MNST
26
Celsius Holdings Inc
CELH
23
Keurig Dr Pepper Inc
KDP
18
Coca-Cola Europacific Partners PLC
CCEP
15
1
2
3

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của PepsiCo Inc là 6.52, xếp hạng 23 trên tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 156.70 và mức hỗ trợ tại 144.85, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.43
Thay đổi giá
0.09

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(3)
Trung lập(1)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-1.486
Bán
RSI(14)
38.657
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
10.791
Quá bán
ATR(14)
3.380
Biến động thấp
CCI(14)
-117.364
Bán
Williams %R
91.814
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.113
Bán
StochRSI(14)
35.648
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
149.664
Bán
MA10
152.482
Bán
MA20
154.162
Bán
MA50
155.141
Bán
MA100
154.721
Bán
MA200
150.395
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của PepsiCo Inc là 7.00, xếp hạng 5 trên tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 79.67%, tương ứng mức giảm 0.08% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Invesco, nắm giữ tổng cộng 10.19M cổ phần, chiếm 0.75% tổng số cổ phần, với mức tăng 5.62% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
74.10M
+0.52%
State Street Investment Management (US)
59.39M
-0.18%
Geode Capital Management, L.L.C.
33.62M
+1.09%
Invesco Capital Management (QQQ Trust)
29.09M
-2.35%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
28.09M
+1.06%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
21.03M
+19.17%
JP Morgan Asset Management
18.97M
+5.03%
BofA Global Research (US)
13.37M
+0.79%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Đồ uống. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của PepsiCo Inc là 9.82, xếp hạng 2 trên tổng số 27 trong ngành Đồ uống. Giá trị beta của công ty là 0.38. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của PepsiCo Inc đang dẫn đầu ngành Đồ uống, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.82
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.38
VaR
+1.87%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+12.80%
Biến động 240 ngày
+21.17%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.47%
120 ngày
+4.93%
5 năm
+7.45%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.37%
120 ngày
-3.37%
5 năm
-6.20%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.98
120 ngày
+0.24
5 năm
+0.16

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+12.80%
3 năm
+33.18%
5 năm
+34.72%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.09
3 năm
-0.20
5 năm
-0.02
Độ lệch
240 ngày
+0.97
3 năm
+0.25
5 năm
+0.02

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+21.17%
5 năm
+19.21%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.86%
5 năm
+1.83%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+46.01%
240 ngày
+46.01%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+14.42%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+13.51%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.45%
120 ngày
+0.54%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-18.69%
60 ngày
-14.51%
120 ngày
+1.50%

Đối tác

Đồ uống
PepsiCo Inc
PepsiCo Inc
PEP
7.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Keurig Dr Pepper Inc
Keurig Dr Pepper Inc
KDP
8.15 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Coca-Cola Co
Coca-Cola Co
KO
8.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Monster Beverage Corp
Monster Beverage Corp
MNST
7.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Primo Brands Corp
Primo Brands Corp
PRMB
7.72 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Molson Coors Beverage Co
Molson Coors Beverage Co
TAP
7.63 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI