Hhôm nay
-1.06%
5 Ngày
+5.54%
1 tháng
+12.38%
6 Tháng
-6.99%
Năm đến nay
+1.38%
1 năm
+2.84%
• Cổ phiếu Philip Morris giảm do sự luân chuyển nhóm ngành, lợi suất tăng và đồng USD mạnh lên. • Quá trình chuyển đổi sang các sản phẩm không khói thuốc cùng các khoản đầu tư vốn đã tạo áp lực tạm thời lên biên lợi nhuận của công ty. • Cổ phiếu ghi nhận chỉ báo RSI ở mức trung lập, các tín hiệu kỹ thuật mua cùng khuyến nghị Mua từ các nhà phân tích.
• AB InBev báo cáo doanh thu và lợi nhuận điều chỉnh trên mỗi cổ phiếu tăng trưởng mạnh trong quý 3. • Ban lãnh đạo đã tăng cổ tức tạm ứng và duy trì chương trình mua lại cổ phiếu. • Các siêu thương hiệu toàn cầu và việc ứng dụng nền tảng kỹ thuật số đã thúc đẩy tăng trưởng hoạt động.
• PepsiCo có thêm động lực nhờ hoạt động săn tìm cổ phiếu giá trị và tỷ suất cổ tức hấp dẫn. • Tăng trưởng doanh thu quốc tế mạnh mẽ đã bù đắp cho kết quả kinh doanh trong nước có phần trầm lắng hơn. • Hoạt động tích lũy của các tổ chức và giao dịch mua vào của người nội bộ đã củng cố niềm tin thị trường.
• Các diễn biến chính trị tại Brazil và sự mất giá của đồng tiền đã gây áp lực lên diễn biến cổ phiếu Ambev. • Chi phí đi vay gia tăng và chi phí nguyên vật liệu đã ảnh hưởng đến nhu cầu tiêu dùng. • Ambev ghi nhận doanh thu hàng năm đạt 16,93 tỷ USD và lợi nhuận ròng đạt 2,97 tỷ USD.
• PepsiCo đã gia hạn quan hệ đối tác chiến lược độc quyền về đồ uống thời hạn 11 năm với Taco Bell. • Doanh thu quý 3 và lợi nhuận cốt lõi trên mỗi cổ phiếu đã vượt kỳ vọng của Phố Wall. • Công ty đạt doanh thu hàng năm là 93,92 tỷ USD, xếp thứ nhất.
• Tâm lý thị trường đã dịch chuyển dòng vốn sang các cổ phiếu phòng thủ có lợi suất cao và nhóm hàng tiêu dùng thiết yếu. • Việc thực hiện mua lại cổ phiếu và các thông tin công bố về việc người nội bộ mua vào đã củng cố niềm tin của nhà đầu tư. • Doanh thu hàng năm đạt 33,73 tỷ USD với lợi nhuận ròng đạt 10,23 tỷ USD.
Cuộc họp công bố kết quả kinh doanh quý 3/2026 của PepsiCo (PEP): Tăng trưởng tự thân 3,1%, áp lực biên lợi nhuận


| Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Vanguard Capital Management, LLC | 6.50% |
| BlackRock Institutional Trust Company, N.A. | 5.42% |
| State Street Investment Management (US) | 4.35% |
| Vanguard Portfolio Management, LLC | 2.67% |
| Loại Cổ đông | Tỷ trọng |
|---|---|
| Investment Advisor | 44.69% |
| Investment Advisor/Hedge Fund | 21.82% |
| Research Firm | 4.34% |
| Bank and Trust | 2.54% |
Công cụ liên quan