tradingkey.logo
tradingkey.logo

Olin Corp

OLN
29.010USD
+0.410+1.43%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.32BVốn hóa
LỗP/E TTM

Olin Corp

29.010
+0.410+1.43%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Olin Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Olin Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 39 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 23.43.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Olin Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
39 / 67
Xếp hạng tổng thể
150 / 4542
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Olin Corp

Điểm mạnhRủi ro
Olin Corporation is a vertically integrated global manufacturer and distributor of chemical products and a United States manufacturer of ammunition. It operates through three segments: Chlor Alkali Products and Vinyls, Epoxy and Winchester. The Chlor Alkali Products and Vinyls segment manufactures and sells chlorine and caustic soda, ethylene dichloride and vinyl chloride monomer, methyl chloride, methylene chloride, chloroform, carbon tetrachloride, perchloroethylene, hydrochloric acid, hydrogen, bleach products and potassium hydroxide. The Epoxy segment produces and sells a full range of epoxy materials and precursors, including aromatics (acetone and phenol), allyl chloride, epichlorohydrin, liquid epoxy resins, solid epoxy resins and formulated solutions products such as converted epoxy resins and additives. The Winchester segment produces and sells sporting ammunition, reloading components, small caliber military ammunition and components, industrial cartridges and clay targets.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 86.74%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.79, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 111.91M, giảm 10.61% so với quý trước.
Nắm giữ bởi HACAX
Nhà đầu tư ngôi sao HACAX nắm giữ 132.01K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 16 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
23.429
Giá mục tiêu
-15.08%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của Olin Corp là 6.09, xếp hạng 63 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.67B, phản ánh mức giảm 0.37% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 1440.19% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.09
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.60

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.94

Hiệu quả hoạt động

7.40

Tiềm năng tăng trưởng

5.19

Lợi nhuận cổ đông

8.29

Định giá công ty của Olin Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của Olin Corp là 6.74, xếp hạng 50 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -33.08, thấp hơn -267.34% so với mức đỉnh gần đây là 55.36 và cao hơn -651.69% so với mức đáy gần đây là -248.66.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.74
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 39/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Olin Corp là 6.35, xếp hạng 53 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 23.00, với mức cao là 29.00 và mức thấp là 20.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.35
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 16 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
23.429
Giá mục tiêu
-15.08%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

21
Tổng
10
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Olin Corp
OLN
16
Linde PLC
LIN
27
Sherwin-Williams Co
SHW
27
PPG Industries Inc
PPG
26
Air Products and Chemicals Inc
APD
25
LyondellBasell Industries NV
LYB
21
1
2
3
4

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của Olin Corp là 9.22, xếp hạng 16 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 31.29 và mức hỗ trợ tại 24.63, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.14
Thay đổi giá
0.08

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.848
Mua
RSI(14)
64.829
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
91.865
Quá mua
ATR(14)
1.627
Biến động cao
CCI(14)
150.971
Mua
Williams %R
2.908
Quá mua
TRIX(12,20)
0.432
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
27.700
Mua
MA10
26.424
Mua
MA20
25.415
Mua
MA50
24.565
Mua
MA100
22.671
Mua
MA200
22.482
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Olin Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 98.51%, tương ứng mức tăng 0.82% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là HOTCHKIS & WILEY, nắm giữ tổng cộng 15.28M cổ phần, chiếm 13.44% tổng số cổ phần, với mức tăng 26.98% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Hotchkis and Wiley Capital Management, LLC
Star Investors
12.69M
+5.50%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
11.53M
-0.77%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
10.13M
-2.36%
Fuller & Thaler Asset Management Inc.
6.46M
+0.22%
Lazard Asset Management, L.L.C.
4.75M
--
State Street Investment Management (US)
4.82M
-0.32%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
4.45M
-0.50%
Pzena Investment Management, LLC
Star Investors
3.84M
+0.20%
Yacktman Asset Management LP
Star Investors
3.97M
-2.12%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Olin Corp là 5.43, xếp hạng 42 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.41. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.43
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.41
VaR
+4.17%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+31.45%
Biến động 240 ngày
+56.13%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+10.95%
120 ngày
+10.95%
5 năm
+22.38%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-7.98%
120 ngày
-12.45%
5 năm
-12.45%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.30
120 ngày
+0.78
5 năm
+0.02

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+31.45%
3 năm
+69.90%
5 năm
+73.16%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.34
3 năm
-0.21
5 năm
-0.11
Độ lệch
240 ngày
+0.01
3 năm
+0.41
5 năm
+0.29

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+56.13%
5 năm
+44.03%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.82%
5 năm
+5.40%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+121.07%
240 ngày
+121.07%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+50.76%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+46.60%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.11%
120 ngày
+1.88%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+54.64%
60 ngày
+59.54%
120 ngày
+41.95%

Đối tác

Hóa chất
Olin Corp
Olin Corp
OLN
7.19 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI