tradingkey.logo

Norfolk Southern Corp

NSC
304.880USD
-2.030-0.66%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
68.42BVốn hóa
23.91P/E TTM

Norfolk Southern Corp

304.880
-2.030-0.66%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Norfolk Southern Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Norfolk Southern Corp tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 48 trên tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 307.46.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất khả quan của thị trường chứng khoán cùng các chỉ báo kỹ thuật tích cực trong tháng qua, nền tảng cơ bản vẫn không hỗ trợ xu hướng hiện thời.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Norfolk Southern Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
48 / 75
Xếp hạng tổng thể
261 / 4521
Ngành
Dịch vụ Vận tải & Logistics

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Norfolk Southern Corp

Điểm mạnhRủi ro
Norfolk Southern Corporation is a holding company engaged in the rail transportation business. The Company is engaged in the rail transportation of raw materials, intermediate products, and finished goods in the Southeast, East, and Midwest and, via interchange with rail carriers, to and from the rest of the United States. It also transports overseas freight through several Atlantic and Gulf Coast ports. It offers an intermodal network in the eastern half of the United States. Its railroad operations system reaches various manufacturing plants, electric generating facilities, mines, distribution centers and transload facilities. It serves various industries such as agriculture, forest and consumer products, automotive, chemicals, and metals and construction. Its coal franchise supports the electric generation market, directly serving over 18 coal-fired power plants, as well as the export, domestic metallurgical, and industrial markets, through direct rail and river, lake, and coastal.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 12.18B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 46.62%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 46.62%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 4.43, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 173.54M, giảm 7.31% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 17.05K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 23 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
307.458
Giá mục tiêu
+5.49%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Điểm tài chính hiện tại của Norfolk Southern Corp là 5.21, xếp hạng 74 trong tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 2.97B, phản ánh mức giảm 1.65% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 12.02% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.21
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.50

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

5.42

Hiệu quả hoạt động

6.58

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

5.55

Định giá công ty của Norfolk Southern Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Điểm số định giá hiện tại của Norfolk Southern Corp là 7.09, xếp hạng 49 trong tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 24.07, thấp hơn 69.08% so với mức đỉnh gần đây là 40.69 và cao hơn 41.54% so với mức đáy gần đây là 14.07.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.09
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 48/75
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Norfolk Southern Corp là 6.78, xếp hạng 42 trên tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics. Mức giá mục tiêu trung bình là 307.00, với mức cao là 361.00 và mức thấp là 282.24.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.78
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 23 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
307.458
Giá mục tiêu
+5.49%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

27
Tổng
18
Trung bình
15
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Norfolk Southern Corp
NSC
23
Canadian National Railway Co
CNI
28
Union Pacific Corp
UNP
27
Old Dominion Freight Line Inc
ODFL
26
XPO Inc
XPO
26
CSX Corp
CSX
26
1
2
3
...
6

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Điểm số động lượng giá hiện tại của Norfolk Southern Corp là 9.40, xếp hạng 12 trên tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 318.15 và mức hỗ trợ tại 286.74, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.46
Thay đổi giá
-0.06

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
4.390
Mua
RSI(14)
68.599
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
91.180
Quá mua
ATR(14)
6.344
Biến động cao
CCI(14)
217.596
Quá mua
Williams %R
7.323
Quá mua
TRIX(12,20)
0.067
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
298.952
Mua
MA10
293.403
Mua
MA20
290.712
Mua
MA50
291.229
Mua
MA100
289.420
Mua
MA200
274.025
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Norfolk Southern Corp là 7.00, xếp hạng 18 trên tổng số 75 trong ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 77.32%, tương ứng mức giảm 3.18% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 20.62M cổ phần, chiếm 9.19% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.91% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
20.35M
-0.05%
10.87M
+0.14%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
10.14M
+0.47%
State Street Investment Management (US)
9.33M
-0.55%
Geode Capital Management, L.L.C.
4.84M
+0.41%
T. Rowe Price Associates, Inc.
Star Investors
3.51M
-66.85%
JP Morgan Asset Management
3.03M
-19.80%
Pentwater Capital Management LP
2.75M
--
Fidelity Management & Research Company LLC
2.71M
-21.39%
Millennium Management LLC
2.64M
+506.23%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-05

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Vận tải & Logistics. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Norfolk Southern Corp. Trung bình của ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics là 5.62. Giá trị beta của công ty là 1.32. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của Norfolk Southern Corp đang dẫn đầu ngành Dịch vụ Vận tải & Logistics, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.32
VaR
+2.37%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+16.72%
Biến động 240 ngày
+23.92%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.11%
120 ngày
+3.11%
5 năm
+10.91%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.52%
120 ngày
-3.52%
5 năm
-7.47%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.94
120 ngày
+1.14
5 năm
+0.27

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+16.72%
3 năm
+25.51%
5 năm
+38.02%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+1.43
3 năm
+0.70
5 năm
+0.05
Độ lệch
240 ngày
+0.30
3 năm
+1.12
5 năm
+0.43

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+23.92%
5 năm
+25.67%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.65%
5 năm
+1.73%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+172.31%
240 ngày
+172.31%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+13.16%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+11.89%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.94%
120 ngày
+0.77%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+58.44%
60 ngày
+55.98%
120 ngày
+28.28%

Đối tác

Dịch vụ Vận tải & Logistics
Norfolk Southern Corp
Norfolk Southern Corp
NSC
6.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Matson Inc
Matson Inc
MATX
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kirby Corp
Kirby Corp
KEX
8.25 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Union Pacific Corp
Union Pacific Corp
UNP
8.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
ArcBest Corp
ArcBest Corp
ARCB
8.17 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ryder System Inc
Ryder System Inc
R
8.16 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI