Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Northpointe Bancshares Ord Shs tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Northpointe Bancshares Ord Shs.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2023Q4
Tổng doanh thu
24.54%61.25M
57.19%62.94M
--61.88M
--56.84M
--49.19M
39.82%40.04M
--28.64M
Chi phí hoạt động
10.53%28.47M
15.09%25.70M
--31.19M
--26.75M
--25.75M
2.24%22.33M
--21.84M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-8.42%740.00K
-69.03%747.00K
--761.00K
--761.00K
--808.00K
116.13%2.41M
--1.12M
Chi phí hoạt động khác
513.33%184.00K
-1249.22%-1.73M
--1.51M
--32.00K
--30.00K
---128.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
39.93%32.79M
110.26%37.24M
--30.70M
--30.09M
--23.43M
160.51%17.71M
--6.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-1000.00%-1.80M
--1.80M
----
--2.00M
--200.00K
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
1244.12%1.56M
---136.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-18.45%-3.36M
24.86%-3.47M
---3.32M
---3.43M
---2.83M
-6.08%-4.62M
---4.36M
Thu nhập trước thuế
30.24%29.43M
118.28%31.97M
--29.17M
--26.65M
--22.59M
535.13%14.65M
--2.31M
Thuế thu nhập
172.03%14.55M
127.74%8.33M
--7.00M
--6.31M
--5.35M
463.33%3.66M
--649.00K
Doanh thu sau thuế
-13.72%14.88M
115.13%23.64M
--22.17M
--20.34M
--17.25M
563.25%10.99M
--1.66M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.45%22.15M
115.13%23.64M
--22.17M
--20.34M
--17.25M
563.25%10.99M
--1.66M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--7.27M
52.31%26.98M
--7.00M
----
----
--17.72M
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--5.25M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
44.28%21.70M
107.96%18.40M
--20.13M
--18.05M
--15.04M
1274.77%8.85M
---753.00K
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-79.47%453.00K
144.73%5.25M
--2.04M
--2.30M
--2.21M
-11.04%2.14M
--2.41M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
44.28%21.70M
107.96%18.40M
--20.13M
--18.05M
--15.04M
1274.77%8.85M
---753.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
24.19%0.63
105.55%0.53
--0.58
--0.52
--0.50
1274.62%0.26
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
24.59%0.62
105.55%0.53
--0.57
--0.51
--0.49
1274.62%0.26
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.03
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo thu nhập là gì?
Báo cáo thu nhập, hay còn gọi là báo cáo lãi lỗ, cho thấy doanh thu, chi phí, lợi nhuận và khoản lỗ của công ty trong một kỳ kế toán nhất định.