tradingkey.logo

NewGenIvf Group Ltd

NIVF
1.000USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
143.51KVốn hóa
0.00P/E TTM

NewGenIvf Group Ltd

1.000
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của NewGenIvf Group Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của NewGenIvf Group Ltd tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá quá thấp, xếp hạng 69 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức thấp.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là , với mục tiêu giá cao nhất là 225.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.

Điểm số của NewGenIvf Group Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
69 / 75
Xếp hạng tổng thể
541 / 4521
Ngành
Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của NewGenIvf Group Ltd

Điểm mạnhRủi ro
NewGenIvf Group Limited is a comprehensive fertility services provider in Asia helping couples and individuals obtain access to fertility treatments. It specializes in in-vitro fertilization (IVF) treatment and surrogacy and ancillary caring services. Its fertility treatments, such as IVF, intracytoplasmic sperm injection, intrauterine insemination, egg freezing, embryo transfer, gender selection, semen analysis, hysteroscopy, fertility checkups, testicular sperm aspiration and percutaneous epididymal sperm aspiration. Its clinics are in Thailand, Cambodia, and Kyrgyzstan, and present a full suite of services for its patients, including comprehensive infertility and assisted reproductive technology treatments, egg and sperm donation, and surrogacy, in the appropriate jurisdictions. It has acquired cytometry technology and assets including 18 fully constructed cell-sorting and dispensing systems, eight partially constructed units and six patents related to advanced microfluidic systems.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 5.43M USD.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là 0.00, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.53K, tăng 43.38% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
225.000
Giá mục tiêu
+25152.53%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của NewGenIvf Group Ltd là 5.95, xếp hạng 65 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.28M, phản ánh mức giảm 12.94% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 84822.54% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.95
Thay đổi giá
0

Tài chính

4.73

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

2.51

Tiềm năng tăng trưởng

5.44

Lợi nhuận cổ đông

7.09

Định giá công ty của NewGenIvf Group Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của NewGenIvf Group Ltd là 7.62, xếp hạng 26 trong tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 0.00, thấp hơn 53433694.44% so với mức đỉnh gần đây là 961.81 và cao hơn 13679611.11% so với mức đáy gần đây là -246.23.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.62
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 69/75
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho NewGenIvf Group Ltd. Mức trung bình của ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe là 7.58. Mức giá mục tiêu trung bình là 75.00, với mức cao là 75.00 và mức thấp là 75.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Hiện chưa có điểm đánh giá động lượng giá cho NewGenIvf Group Ltd. Trung bình của ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe là 7.18.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.132
Trung lập
RSI(14)
31.357
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
15.011
Trung lập
ATR(14)
0.355
Biến động thấp
CCI(14)
-141.825
Bán
Williams %R
88.485
Quá bán
TRIX(12,20)
-2.815
Bán
StochRSI(14)
59.045
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
1.094
Bán
MA10
1.313
Bán
MA20
1.433
Bán
MA50
2.559
Bán
MA100
8.620
Bán
MA200
21.871
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
JAK Opportunities VI LLC
2.92K
--
ATW Spac Management LLC
225.00
--
White Lion Capital LLC
140.00
--
SBI Securities Co., Ltd.
62.00
--
BofA Global Research (US)
2.00
--
RiverNorth Capital Management LLC
--
-100.00%
MMCAP Asset Management
--
-100.00%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của NewGenIvf Group Ltd là 1.04, xếp hạng 71 trên tổng số 75 trong ngành Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe. Giá trị beta của công ty là -0.03. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.04
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
-0.03
VaR
--
Mức giảm tối đa 240 ngày
+99.04%
Biến động 240 ngày
+430.63%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+136.31%
120 ngày
+136.31%
5 năm
--
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-30.39%
120 ngày
-39.26%
5 năm
--
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.01
120 ngày
-0.96
5 năm
--

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+99.04%
3 năm
+100.00%
5 năm
--
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.97
3 năm
-0.33
5 năm
--
Độ lệch
240 ngày
+4.99
3 năm
+5.17
5 năm
--

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+430.63%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+267.52%
5 năm
--
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-187.57%
240 ngày
-187.57%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+356.85%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+301.67%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+11219.28%
120 ngày
+26678.87%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-100.00%
60 ngày
-100.00%
120 ngày
-100.00%

Đối tác

Nhà cung cấp & Dịch vụ Chăm sóc sức khỏe
NewGenIvf Group Ltd
NewGenIvf Group Ltd
NIVF
3.03 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ensign Group Inc
Ensign Group Inc
ENSG
8.69 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Encompass Health Corp
Encompass Health Corp
EHC
8.63 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Quest Diagnostics Inc
Quest Diagnostics Inc
DGX
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Cigna Group
Cigna Group
CI
8.48 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Labcorp Holdings Inc
Labcorp Holdings Inc
LH
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI