tradingkey.logo

NACCO Industries Inc

NC
54.200USD
+1.185+2.22%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
404.33MVốn hóa
13.81P/E TTM

NACCO Industries Inc

54.200
+1.185+2.22%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của NACCO Industries Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của NACCO Industries Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 5 trên tổng số 6 trong ngành Than đá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của NACCO Industries Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
5 / 6
Xếp hạng tổng thể
297 / 4521
Ngành
Than đá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tích cực

Điểm nóng của NACCO Industries Inc

Điểm mạnhRủi ro
NACCO Industries, Inc. is a holding company. The Company brings natural resources to life by delivering aggregates, minerals, reliable fuels and environmental solutions through its robust portfolio of NACCO Natural Resources businesses. Its segments include Coal Mining, North American Mining (NAMining) and Minerals Management. The Coal Mining segment operates surface coal mines for power generation companies. The NAMining segment is a mining partner for producers of aggregates, activated carbon, lithium and other industrial minerals. The Minerals Management segment, which includes the Catapult Mineral Partners (Catapult) business, acquires and promotes the development of mineral interests. Mitigation Resources of North America (Mitigation Resources) provides stream and wetland mitigation solutions. NAMining provides contract mining services for independently owned mines and quarries, creating value for its customers by performing the mining aspects of its customers’ operations.
Chuyển sang Có lãi
Hiệu suất của công ty đã trở lại có lãi, với thu nhập ròng hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 19.63%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 0.95, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 2.16M, giảm 3.49% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 218.95K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
--
Giá mục tiêu
--
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của NACCO Industries Inc là 8.52, xếp hạng 2 trong tổng số 6 trong ngành Than đá. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 76.61M, phản ánh mức tăng 24.26% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 15.23% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.52
Thay đổi giá
0

Tài chính

9.36

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.10

Hiệu quả hoạt động

8.90

Tiềm năng tăng trưởng

6.48

Lợi nhuận cổ đông

8.76

Định giá công ty của NACCO Industries Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của NACCO Industries Inc là 8.37, xếp hạng 1 trong tổng số 6 trong ngành Than đá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 13.81, thấp hơn 11.58% so với mức đỉnh gần đây là 15.41 và cao hơn 205.19% so với mức đáy gần đây là -14.53.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.37
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 5/6
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho NACCO Industries Inc. Mức trung bình của ngành Than đá là 7.98.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của NACCO Industries Inc là 9.30, xếp hạng 3 trên tổng số 6 trong ngành Than đá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 58.91 và mức hỗ trợ tại 46.87, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.19
Thay đổi giá
0.11

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
1.384
Mua
RSI(14)
66.031
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
78.544
Trung lập
ATR(14)
2.154
Biến động cao
CCI(14)
108.236
Mua
Williams %R
20.611
Mua
TRIX(12,20)
0.416
Bán
StochRSI(14)
22.674
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
54.318
Bán
MA10
51.415
Mua
MA20
49.414
Mua
MA50
48.625
Mua
MA100
46.307
Mua
MA200
42.137
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của NACCO Industries Inc là 3.00, xếp hạng 4 trên tổng số 6 trong ngành Than đá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 36.68%, tương ứng mức giảm 1.06% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 218.95K cổ phần, chiếm 3.71% tổng số cổ phần, với mức tăng 2.28% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Rankin (Alfred M Jr)
610.43K
+0.46%
Taplin (Britton T)
474.06K
+0.77%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
400.11K
-0.98%
Butler (John C Jr)
369.74K
+15.22%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
264.83K
-2.16%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
212.96K
-0.09%
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
169.52K
-1.97%
Geode Capital Management, L.L.C.
92.84K
+6.13%
Mudita Advisors LLP
92.52K
--
State Street Investment Management (US)
81.03K
+0.43%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Than đá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của NACCO Industries Inc là 4.00, xếp hạng 6 trên tổng số 6 trong ngành Than đá. Giá trị beta của công ty là 0.46. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
4.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.44
VaR
+4.13%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+18.98%
Biến động 240 ngày
+46.41%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.38%
120 ngày
+9.38%
5 năm
+20.93%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.94%
120 ngày
-5.94%
5 năm
-19.40%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.02
120 ngày
+1.97
5 năm
+0.65

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+18.98%
3 năm
+33.01%
5 năm
+57.28%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.73
3 năm
+0.49
5 năm
+0.44
Độ lệch
240 ngày
+0.90
3 năm
+0.93
5 năm
+0.39

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+46.41%
5 năm
+50.16%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.00%
5 năm
+2.94%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+355.66%
240 ngày
+355.66%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+36.14%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+33.80%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.11%
120 ngày
+0.14%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-52.65%
60 ngày
-41.56%
120 ngày
-24.89%

Đối tác

Than đá
NACCO Industries Inc
NACCO Industries Inc
NC
5.95 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Peabody Energy Corp
Peabody Energy Corp
BTU
7.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Core Natural Resources Inc
Core Natural Resources Inc
CNR
7.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hallador Energy Co
Hallador Energy Co
HNRG
7.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Alliance Resource Partners LP
Alliance Resource Partners LP
ARLP
7.00 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Natural Resource Partners LP
Natural Resource Partners LP
NRP
6.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
KeyAI