Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Med X Units (Proposed) nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2023Q1
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q2
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
28.48%-1.27M
-2.58%-1.04M
---1.78M
---1.02M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
20.37%-1.13M
-247.65%-3.00M
---1.42M
---862.23K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
45.55%10.18K
-40.13%9.11K
--6.99K
--15.21K
Các mục phi tiền mặt khác
-83.33%1.80K
1127.09%1.89M
--10.78K
--153.87K
Thay đổi trong vốn lưu động
59.15%-153.81K
117.34%56.00K
---376.56K
---323.04K
-Thay đổi các khoản phải thu
83.41%-17.84K
91.72%-9.78K
---107.51K
---118.05K
-Thay đổi hàng tồn kho
241.68%95.20K
112.78%9.79K
---67.20K
---76.66K
-Thay đổi chi phí trả trước
85.12%-21.93K
-18.31%-78.73K
---147.44K
---66.54K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-285.54%-209.77K
318.01%134.72K
---54.41K
---61.79K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
28.48%-1.27M
-2.58%-1.04M
---1.78M
---1.02M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
73.09%-9.69K
--58.40K
---36.00K
Chi phí vốn
----
----
--58.40K
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
73.09%-9.69K
--58.40K
---36.00K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
-73.09%9.69K
---58.40K
--36.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
12.30%1.27M
-47.26%843.94K
--1.13M
--1.60M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-105.14%-3.95K
-80.00%15.07K
--76.91K
--75.37K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
20.87%1.27M
-45.64%828.87K
--1.05M
--1.52M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
12.30%1.27M
-47.26%843.94K
--1.13M
--1.60M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-84.68%209.47K
17.18%662.16K
--1.37M
--565.08K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
99.82%-1.26K
-130.46%-188.79K
---705.21K
--619.87K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-68.56%208.21K
-60.05%473.38K
--662.16K
--1.18M
Dòng tiền tự do
----
-2.58%-1.04M
---1.84M
---1.02M
Đơn vị tiền tệ
USD
USD
USD
USD
Ý kiến kiểm toán
--
--
--
--
Câu hỏi thường gặp
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là gì?
Báo cáo này theo dõi dòng tiền mặt vào và ra khỏi doanh nghiệp, bao gồm các hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính. Báo cáo này nêu bật cách công ty quản lý tiền mặt hiệu quả để hỗ trợ tăng trưởng và đáp ứng các nghĩa vụ.