tradingkey.logo

Methanex Corp

MEOH
47.230USD
+0.190+0.40%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.65BVốn hóa
15.50P/E TTM

Methanex Corp

47.230
+0.190+0.40%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Methanex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Methanex Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 42 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 48.89.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Methanex Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
42 / 69
Xếp hạng tổng thể
234 / 4521
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Methanex Corp

Điểm mạnhRủi ro
Methanex Corporation is a Canada-based producer and supplier of methanol globally. It serves customers in Asia Pacific, North America, Europe and South America. Its total annual operating capacity, including Methanex's interests in jointly owned plants, is over 10.6 million tons and is located in the United States, New Zealand, Trinidad and Tobago, Chile, Egypt, and Canada. In addition to the methanol produced at its sites, it purchases methanol produced by others under methanol offtake contracts and on the spot market. In the United States, its plants in Geismar, Louisiana, have the capability to serve global methanol demand. Its New Zealand production site supplies methanol primarily to customers in Asia Pacific. Its Chile production site supplies methanol to customers in South America and Asia Pacific. Its Egypt plant (Methanex interest 50%) is located on the Mediterranean Sea and primarily supplies methanol to domestic and European customers, but can also supply customers in Asia.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 30.41%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.42, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 54.30M, tăng 0.07% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.04.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
48.889
Giá mục tiêu
-4.74%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Methanex Corp là 6.25, xếp hạng 60 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 927.43M, phản ánh mức giảm 0.79% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 122.76% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.25
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.54

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

6.45

Hiệu quả hoạt động

6.61

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

6.66

Định giá công ty của Methanex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Methanex Corp là 8.55, xếp hạng 14 trong tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 15.50, thấp hơn 57.69% so với mức đỉnh gần đây là 24.44 và cao hơn 51.72% so với mức đáy gần đây là 7.48.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.55
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 42/69
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Methanex Corp là 8.20, xếp hạng 6 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 48.00, với mức cao là 65.00 và mức thấp là 38.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.20
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
48.889
Giá mục tiêu
+3.51%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

21
Tổng
10
Trung bình
12
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Methanex Corp
MEOH
10
Sherwin-Williams Co
SHW
28
Linde PLC
LIN
27
PPG Industries Inc
PPG
27
Air Products and Chemicals Inc
APD
25
Dow Inc
DOW
21
1
2
3
4

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Methanex Corp là 6.97, xếp hạng 53 trên tổng số 69 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 51.19 và mức hỗ trợ tại 44.03, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.12
Thay đổi giá
-0.15

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(4)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.608
Trung lập
RSI(14)
53.669
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
29.452
Bán
ATR(14)
2.041
Biến động cao
CCI(14)
-44.401
Trung lập
Williams %R
65.782
Bán
TRIX(12,20)
0.604
Bán
StochRSI(14)
3.096
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
48.540
Bán
MA10
48.174
Bán
MA20
47.674
Bán
MA50
42.660
Mua
MA100
39.838
Mua
MA200
36.980
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
M&G Investment Management Ltd.
12.76M
--
OCI N.V.
9.94M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
2.40M
-10.17%
Fidelity Management & Research Company LLC
2.25M
-8.17%
Leith Wheeler Investment Counsel Ltd.
2.08M
-2.16%
Dixon Mitchell Investment Counsel, Inc.
2.04M
-0.04%
Mackenzie Investments
1.54M
-2.11%
Connor, Clark & Lunn Investment Management Ltd.
1.43M
+249.82%
RBC Global Asset Management Inc.
1.31M
+25.57%
Fidelity Investments Canada ULC
1.25M
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Methanex Corp. Trung bình của ngành Hóa chất là 5.91. Giá trị beta của công ty là 0.98. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.98
VaR
+4.20%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+41.44%
Biến động 240 ngày
+43.39%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.33%
120 ngày
+16.06%
5 năm
+17.09%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-8.34%
120 ngày
-8.34%
5 năm
-13.24%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.76
120 ngày
+1.78
5 năm
+0.33

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+41.44%
3 năm
+53.00%
5 năm
+54.20%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.17
3 năm
+0.04
5 năm
+0.06
Độ lệch
240 ngày
+0.50
3 năm
+0.17
5 năm
+0.11

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+43.39%
5 năm
+40.47%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.86%
5 năm
+3.19%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+344.23%
240 ngày
+344.23%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+28.75%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+25.13%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.86%
120 ngày
+0.87%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+3.51%
60 ngày
+51.30%
120 ngày
+53.86%

Đối tác

Hóa chất
Methanex Corp
Methanex Corp
MEOH
6.58 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.63 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.57 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Stepan Co
Stepan Co
SCL
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI