tradingkey.logo
tradingkey.logo

Methanex Corp

MEOH
64.180USD
+4.720+7.94%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.01BVốn hóa
58.28P/E TTM

Methanex Corp

64.180
+4.720+7.94%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Methanex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Methanex Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng đáng kể.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 42 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 58.11.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Methanex Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
42 / 67
Xếp hạng tổng thể
167 / 4546
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Methanex Corp

Điểm mạnhRủi ro
Methanex Corporation is a Canada-based producer and supplier of methanol globally. It serves customers in Asia Pacific, North America, Europe and South America. Its total annual operating capacity, including Methanex's interests in jointly owned plants, is over 10.6 million tons and is located in the United States, New Zealand, Trinidad and Tobago, Chile, Egypt, and Canada. In addition to the methanol produced at its sites, it purchases methanol produced by others under methanol offtake contracts and on the spot market. In the United States, its plants in Geismar, Louisiana, have the capability to serve global methanol demand. Its New Zealand production site supplies methanol primarily to customers in Asia Pacific. Its Chile production site supplies methanol to customers in South America and Asia Pacific. Its Egypt plant (Methanex interest 50%) is located on the Mediterranean Sea and primarily supplies methanol to domestic and European customers, but can also supply customers in Asia.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 30.41%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.88, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 54.29M, tăng 0.06% so với quý trước.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là 0.04.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
58.111
Giá mục tiêu
-1.05%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm tài chính hiện tại của Methanex Corp là 6.25, xếp hạng 58 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 968.81M, phản ánh mức tăng 2.09% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 296.91% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.25
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.54

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.45

Hiệu quả hoạt động

6.61

Tiềm năng tăng trưởng

4.00

Lợi nhuận cổ đông

6.66

Định giá công ty của Methanex Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số định giá hiện tại của Methanex Corp là 8.55, xếp hạng 13 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 53.99, thấp hơn 0.00% so với mức đỉnh gần đây là 53.99 và cao hơn 86.14% so với mức đáy gần đây là 7.48.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.55
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 42/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Methanex Corp là 8.00, xếp hạng 7 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 48.00, với mức cao là 65.00 và mức thấp là 38.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
58.111
Giá mục tiêu
-1.05%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

21
Tổng
10
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Methanex Corp
MEOH
10
Linde PLC
LIN
27
Sherwin-Williams Co
SHW
27
PPG Industries Inc
PPG
26
Air Products and Chemicals Inc
APD
25
LyondellBasell Industries NV
LYB
21
1
2
3
4

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số động lượng giá hiện tại của Methanex Corp là 9.63, xếp hạng 7 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 63.60 và mức hỗ trợ tại 51.83, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.42
Thay đổi giá
0.21

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.995
Mua
RSI(14)
61.579
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
86.058
Mua
ATR(14)
3.661
Biến động thấp
CCI(14)
127.274
Mua
Williams %R
6.004
Quá mua
TRIX(12,20)
0.544
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
57.290
Mua
MA10
54.923
Mua
MA20
53.935
Mua
MA50
50.466
Mua
MA100
44.642
Mua
MA200
40.136
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
M&G Investment Management Ltd.
12.76M
--
OCI N.V.
9.94M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
2.40M
-10.17%
Fidelity Management & Research Company LLC
2.25M
-8.17%
Leith Wheeler Investment Counsel Ltd.
2.08M
-2.16%
Dixon Mitchell Investment Counsel, Inc.
2.04M
-0.04%
Fidelity Investments Canada ULC
1.25M
--
Connor, Clark & Lunn Investment Management Ltd.
1.43M
+249.82%
Mackenzie Investments
1.54M
-2.11%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho Methanex Corp. Trung bình của ngành Hóa chất là 6.11. Giá trị beta của công ty là 0.76. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.76
VaR
+4.20%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+15.15%
Biến động 240 ngày
+43.94%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+9.04%
120 ngày
+16.06%
5 năm
+17.09%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-12.66%
120 ngày
-12.66%
5 năm
-13.24%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.88
120 ngày
+1.79
5 năm
+0.49

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+15.15%
3 năm
+53.00%
5 năm
+54.20%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+8.33
3 năm
+0.26
5 năm
+0.24
Độ lệch
240 ngày
-0.03
3 năm
+0.05
5 năm
+0.04

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+43.94%
5 năm
+41.34%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.52%
5 năm
+2.60%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+266.61%
240 ngày
+266.61%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+46.82%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+47.18%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.86%
120 ngày
+0.87%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+3.51%
60 ngày
+51.30%
120 ngày
+53.86%

Đối tác

Hóa chất
Methanex Corp
Methanex Corp
MEOH
7.07 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Linde PLC
Linde PLC
LIN
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI