tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Merchants Bancorp

MBIN
Thêm vào danh sách theo dõi
44.370USD
-0.690-1.53%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.04BVốn hóa
10.81P/E TTM

Merchants Bancorp

44.370
-0.690-1.53%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Merchants Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Merchants Bancorp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 81 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 51.67.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Merchants Bancorp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
81 / 394
Xếp hạng tổng thể
150 / 4482
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của Merchants Bancorp

Điểm mạnhRủi ro
Merchants Bancorp is a diversified bank holding company. The Company conducts its business primarily through its direct and indirect subsidiaries, Merchants Bank of Indiana, Merchants Capital Corp., Merchants Capital Investments, LLC, Merchants Capital Servicing, LLC, Merchants Asset Management, LLC, and Merchants Mortgage. The Company operates through multiple segments, including Multi-family Mortgage Banking, which primarily offers multifamily housing and healthcare facility financing and servicing (through this segment it also serves as a syndicator of low-income housing tax credit and debt funds); Mortgage Warehousing, which offers mortgage warehouse financing, commercial loans, and deposit services, and Banking, which offers retail and correspondent residential mortgage banking, agricultural lending, and traditional community banking. Merchants Bank of Indiana has seven depository branches located in Carmel, Indianapolis, Lynn, Spartanburg, and Richmond, Indiana.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 16.17% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 5.73%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 5.73%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 1.15, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 45.50M, tăng 37.18% so với quý trước.
Nắm giữ bởi PRFDX
Nhà đầu tư ngôi sao PRFDX nắm giữ 2.75K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.20.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.667
Giá mục tiêu
+14.66%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Merchants Bancorp là 5.46, xếp hạng 304 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 150.47M, phản ánh mức tăng 13.89% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 34.89% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.46
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.09

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

2.57

Hiệu quả hoạt động

2.88

Tiềm năng tăng trưởng

8.91

Lợi nhuận cổ đông

6.87

Định giá công ty của Merchants Bancorp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Merchants Bancorp là 8.27, xếp hạng 115 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 10.81, thấp hơn 22.00% so với mức đỉnh gần đây là 13.19 và cao hơn 54.54% so với mức đáy gần đây là 4.91.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.27
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 81/394
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Merchants Bancorp là 7.33, xếp hạng 153 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 40.00, với mức cao là 42.00 và mức thấp là 38.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.33
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
51.667
Giá mục tiêu
+14.66%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

308
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Merchants Bancorp
MBIN
3
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
Bank of America Corp
BAC
27
Wells Fargo & Co
WFC
26
US Bancorp
USB
23
PNC Financial Services Group Inc
PNC
23
1
2
3
...
62

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Merchants Bancorp là 6.63, xếp hạng 265 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 48.35 và mức hỗ trợ tại 42.29, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.71
Thay đổi giá
-0.08

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.915
Trung lập
RSI(14)
38.942
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
12.208
Quá bán
ATR(14)
1.623
Biến động cao
CCI(14)
-159.167
Bán
Williams %R
97.005
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.070
Bán
StochRSI(14)
0.000
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
45.198
Bán
MA10
45.805
Bán
MA20
47.148
Bán
MA50
45.175
Bán
MA100
42.251
Mua
MA200
37.312
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Merchants Bancorp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 99.04%, tương ứng mức tăng 179.89% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Chuck Royce, nắm giữ tổng cộng 567.27K cổ phần, chiếm 1.23% tổng số cổ phần, với mức giảm 17.47% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Petrie (Michael F)
10.45M
-0.24%
Petrie (Jody J)
2.11M
--
Rogers (Mary H)
2.09M
-9.72%
Pell (Emily J)
2.02M
--
Dimensional Fund Advisors, L.P.
1.66M
+3.43%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.69M
+1.90%
Rogers (Randall D Jr)
1.67M
+13.18%
DOMA Perpetual Capital Management, LLC
1.12M
+1088.91%
Nomura Investment Management Business Trust
1.11M
+23.78%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Merchants Bancorp là 8.14, xếp hạng 118 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 1.15. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.14
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.22
VaR
+3.09%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+18.94%
Biến động 240 ngày
+36.50%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+3.82%
120 ngày
+15.71%
5 năm
+15.71%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-9.33%
120 ngày
-9.33%
5 năm
-17.91%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.42
120 ngày
+2.04
5 năm
+0.58

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+18.94%
3 năm
+44.51%
5 năm
+44.51%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.13
3 năm
+0.53
5 năm
+0.40
Độ lệch
240 ngày
+0.56
3 năm
-0.51
5 năm
-0.31

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+36.50%
5 năm
+37.91%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.70%
5 năm
+2.42%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+326.05%
240 ngày
+326.05%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+21.16%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+30.35%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.44%
120 ngày
+0.55%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-21.27%
60 ngày
+2.48%
120 ngày
+27.36%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Merchants Bancorp
Merchants Bancorp
MBIN
7.21 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Royal Bank of Canada
Royal Bank of Canada
RY
8.49 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Prosperity Bancshares Inc
Prosperity Bancshares Inc
PB
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Synchrony Financial
Synchrony Financial
SYF
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AerCap Holdings NV
AerCap Holdings NV
AER
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI