tradingkey.logo

Coffee Holding Co Inc

JVA
3.100USD
+0.090+2.99%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.70MVốn hóa
12.61P/E TTM

Coffee Holding Co Inc

3.100
+0.090+2.99%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Coffee Holding Co Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Coffee Holding Co Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 63 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất rất yếu kém trên thị trường trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Coffee Holding Co Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
63 / 96
Xếp hạng tổng thể
407 / 4521
Ngành
Thực phẩm & Thuốc lá

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Coffee Holding Co Inc

Điểm mạnhRủi ro
Coffee Holding Co., Inc. is an integrated wholesale coffee roaster and dealer located in the United States. The Company’s core products can be divided into three categories: Wholesale Green Coffee, Private Label Coffee and Branded Coffee. Wholesale Green Coffee is unroasted raw beans imported from around the world and sold to large and small roasters and coffee shop operators. Private Label Coffee is coffee roasted, blended, packaged and sold under the specifications and names of others, including supermarkets that want to have their own brand name on coffee to compete with national brands. Branded Coffee is a coffee roasted and blended to its own specifications and packaged and sold under its eight proprietary and licensed brand names in different segments of the market. Its private label and branded coffee products are sold throughout the United States and certain countries in Asia to supermarkets, wholesalers and individually owned and multi-unit retail customers.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 41.23% mỗi năm.
Đang trên đà tăng trưởng
Công ty đang trong giai đoạn phát triển, với tổng doanh thu năm gần nhất là 96.28M USD.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 12.61, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.37M, giảm 8.95% so với quý trước.
Nắm giữ bởi James Simons
Nhà đầu tư ngôi sao James Simons nắm giữ 443.76K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.59.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của Coffee Holding Co Inc là 7.05, xếp hạng 52 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 27.75M, phản ánh mức tăng 30.81% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 35.70% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.05
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.02

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

9.10

Hiệu quả hoạt động

6.32

Tiềm năng tăng trưởng

6.80

Lợi nhuận cổ đông

7.00

Định giá công ty của Coffee Holding Co Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của Coffee Holding Co Inc là 6.99, xếp hạng 64 trong tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 12.61, thấp hơn 1623.23% so với mức đỉnh gần đây là 217.29 và cao hơn 163.94% so với mức đáy gần đây là -8.06.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.99
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 63/96
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho Coffee Holding Co Inc. Mức trung bình của ngành Thực phẩm & Thuốc lá là 7.41.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của Coffee Holding Co Inc là 6.90, xếp hạng 61 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 3.75 và mức hỗ trợ tại 2.69, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.75
Thay đổi giá
0.15

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.155
Bán
RSI(14)
33.176
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
13.863
Quá bán
ATR(14)
0.212
Biến động cao
CCI(14)
-68.545
Trung lập
Williams %R
83.962
Quá bán
TRIX(12,20)
-0.713
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.030
Mua
MA10
3.290
Bán
MA20
3.578
Bán
MA50
3.642
Bán
MA100
3.970
Bán
MA200
4.013
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Coffee Holding Co Inc là 3.00, xếp hạng 57 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 24.01%, tương ứng mức tăng 5.84% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là James Simons, nắm giữ tổng cộng 443.76K cổ phần, chiếm 7.77% tổng số cổ phần, với mức tăng 3.52% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Renaissance Technologies LLC
Star Investors
443.76K
+8.34%
Gordon (David W)
374.04K
--
Gordon (Andrew)
312.75K
--
Quinn Opportunity Partners LLC
120.16K
-4.29%
SBAuer Funds, LLC
110.00K
+46.67%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
90.29K
+6.74%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
87.82K
+10.64%
Sheaff Brock Investment Advisors, LLC
72.66K
+107.59%
Citadel Advisors LLC
70.46K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
53.58K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Thực phẩm & Thuốc lá. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Coffee Holding Co Inc là 3.36, xếp hạng 68 trên tổng số 96 trong ngành Thực phẩm & Thuốc lá. Giá trị beta của công ty là 1.63. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.36
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.62
VaR
+5.83%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+70.32%
Biến động 240 ngày
+88.57%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+11.96%
120 ngày
+11.96%
5 năm
+35.94%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-14.89%
120 ngày
-14.89%
5 năm
-31.77%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.18
120 ngày
-0.96
5 năm
+0.20

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+70.32%
3 năm
+70.32%
5 năm
+88.79%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.64
3 năm
+0.33
5 năm
-0.08
Độ lệch
240 ngày
-0.49
3 năm
+0.47
5 năm
+0.54

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+88.57%
5 năm
+80.91%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+10.40%
5 năm
+6.15%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-128.86%
240 ngày
-128.86%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+36.26%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+42.74%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.20%
120 ngày
+2.68%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-58.60%
60 ngày
+22.39%
120 ngày
+49.11%

Đối tác

Thực phẩm & Thuốc lá
Coffee Holding Co Inc
Coffee Holding Co Inc
JVA
4.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Andersons Inc
Andersons Inc
ANDE
8.83 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Post Holdings Inc
Post Holdings Inc
POST
8.60 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Darling Ingredients Inc
Darling Ingredients Inc
DAR
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
International Flavors & Fragrances Inc
International Flavors & Fragrances Inc
IFF
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Bunge Global SA
Bunge Global SA
BG
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI