tradingkey.logo

HDFC Bank Ltd

HDB
34.460USD
+0.460+1.35%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
176.72BVốn hóa
20.88P/E TTM

HDFC Bank Ltd

34.460
+0.460+1.35%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của HDFC Bank Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của HDFC Bank Ltd tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 160 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 42.70.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của HDFC Bank Ltd

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
160 / 397
Xếp hạng tổng thể
242 / 4521
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của HDFC Bank Ltd

Điểm mạnhRủi ro
HDFC Bank Limited (the Bank) is a private bank. The Bank, together with its subsidiaries, is engaged in providing a range of banking and financial services, including retail banking, wholesale banking, treasury operations, insurance, asset management, stockbroking and other financial services businesses. Its segment includes treasury, retail banking, wholesale banking, and other banking operations. The treasury segment consists of net interest earnings from the Bank’s investment portfolio, money market borrowing and lending, and gains or losses on investment operations. The retail banking segment consists of digital banking and other retail banking. The wholesale banking segment provides loans, non-fund facilities and transaction services to corporates, emerging corporates, public sector units, government bodies, and others. The other banking operations segment includes parabanking activities such as credit cards, debit cards, third-party product distribution, and others.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 126.99% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 33.77B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 23.78%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 23.78%.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 2.81, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 710.55M, giảm 11.66% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Ron Baron
Nhà đầu tư ngôi sao Ron Baron nắm giữ 107.32K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
42.700
Giá mục tiêu
+25.77%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của HDFC Bank Ltd là 6.58, xếp hạng 257 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 6.88B, phản ánh mức tăng 52.28% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 6.35% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.58
Thay đổi giá
0

Tài chính

7.58

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.33

Định giá công ty của HDFC Bank Ltd

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của HDFC Bank Ltd là 6.84, xếp hạng 318 trong tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 20.88, thấp hơn 131.97% so với mức đỉnh gần đây là 48.44 và cao hơn 28.61% so với mức đáy gần đây là 14.91.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.84
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 160/397
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của HDFC Bank Ltd là 8.40, xếp hạng 43 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 44.75, với mức cao là 47.00 và mức thấp là 39.20.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.40
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
42.700
Giá mục tiêu
+25.77%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

306
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
HDFC Bank Ltd
HDB
5
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
Wells Fargo & Co
WFC
27
Bank of America Corp
BAC
26
US Bancorp
USB
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
25
1
2
3
...
61

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của HDFC Bank Ltd là 9.22, xếp hạng 182 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 35.50 và mức hỗ trợ tại 32.38, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.99
Thay đổi giá
0.23

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.678
Trung lập
RSI(14)
59.945
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
90.304
Quá mua
ATR(14)
0.655
Biến động thấp
CCI(14)
130.166
Mua
Williams %R
0.000
Quá mua
TRIX(12,20)
-0.183
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
33.952
Mua
MA10
33.159
Mua
MA20
32.906
Mua
MA50
34.539
Bán
MA100
35.143
Bán
MA200
36.119
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của HDFC Bank Ltd là 3.00, xếp hạng 252 trên tổng số 397 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 13.85%, tương ứng mức giảm 1.50% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là Ken Fisher, nắm giữ tổng cộng 9.17M cổ phần, chiếm 0.18% tổng số cổ phần, với mức tăng 40.79% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
GQG Partners, LLC
52.18M
+4.58%
RBC Global Asset Management (UK) Limited
29.40M
+10.91%
Harding Loevner LP
27.08M
-4.36%
Morgan Stanley Investment Management Inc. (US)
14.23M
-4.06%
Wellington Management Company, LLP
13.16M
-2.83%
FIL Investment Management (Singapore) Ltd.
12.42M
-8.88%
Robeco Institutional Asset Management B.V.
11.60M
+25.07%
Fidelity International
12.04M
-18.34%
Brown Advisory
11.96M
+10.67%
Fidelity Management & Research Company LLC
11.75M
-21.38%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Hiện không có điểm số đánh giá rủi ro nào cho HDFC Bank Ltd. Trung bình của ngành Dịch vụ Ngân hàng là 6.71. Giá trị beta của công ty là 0.54. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.53
VaR
+2.70%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+57.36%
Biến động 240 ngày
+74.59%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.35%
120 ngày
+4.35%
5 năm
+7.55%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.33%
120 ngày
-6.33%
5 năm
-9.34%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.59
120 ngày
-0.61
5 năm
+0.13

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+57.36%
3 năm
+57.36%
5 năm
+59.34%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.74
3 năm
-0.27
5 năm
-0.18
Độ lệch
240 ngày
-0.24
3 năm
-0.83
5 năm
-0.49

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+74.59%
5 năm
+40.71%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.80%
5 năm
+3.66%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-78.56%
240 ngày
-78.56%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+15.67%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+18.40%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.03%
120 ngày
+0.03%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-38.44%
60 ngày
-29.51%
120 ngày
-8.25%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
HDFC Bank Ltd
HDFC Bank Ltd
HDB
6.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wintrust Financial Corp
Wintrust Financial Corp
WTFC
8.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GATX Corp
GATX Corp
GATX
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI