tradingkey.logo
tradingkey.logo

FMC Corp

FMC
15.760USD
+0.100+0.64%
Đóng cửa 03/27, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.16BVốn hóa
LỗP/E TTM

FMC Corp

15.760
+0.100+0.64%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của FMC Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của FMC Corp tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 29 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 20.55.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của FMC Corp

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
29 / 67
Xếp hạng tổng thể
132 / 4542
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của FMC Corp

Điểm mạnhRủi ro
FMC Corporation is a global agricultural sciences company engaged in providing farmers solutions that increase the productivity and resilience of their land. The Company’s crop protection solutions, including biologicals, crop nutrition, digital and precision agriculture, enable growers and crop advisers to address their challenges economically while protecting the environment. Its portfolio consists of three major pesticide categories: insecticides, herbicides and fungicides. The majority of its product lines consist of insecticides and herbicides, and it has a portfolio of fungicides mainly used in high-value crop segments. Its insecticides are used to control a wide spectrum of pests, while its herbicide portfolio primarily targets a large variety of difficult-to-control weeds. In addition, it is also investing in its Plant Health program, which includes biologicals, crop nutrition, and seed treatment products. Biological technologies serve as complements to its synthetic products.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 72.37%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 72.37%.
Định giá quá thấp
PB gần nhất của công ty là 0.95, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Nắm giữ bởi Richard Pzena
Nhà đầu tư ngôi sao Richard Pzena nắm giữ 572.05K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
20.548
Giá mục tiêu
+38.56%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm tài chính hiện tại của FMC Corp là 8.11, xếp hạng 16 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.08B, phản ánh mức giảm 11.52% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 10167.86% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.11
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.23

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.85

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

8.80

Lợi nhuận cổ đông

8.67

Định giá công ty của FMC Corp

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số định giá hiện tại của FMC Corp là 7.10, xếp hạng 43 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.88, thấp hơn -6442.44% so với mức đỉnh gần đây là 55.85 và cao hơn -671.19% so với mức đáy gần đây là -6.79.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.10
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 29/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của FMC Corp là 6.40, xếp hạng 49 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 18.50, với mức cao là 92.32 và mức thấp là 13.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.40
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 20 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
20.548
Giá mục tiêu
+38.56%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

64
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
FMC Corp
FMC
20
Apple Inc
AAPL
48
Ge Vernova Inc
GEV
36
Tapestry Inc
TPR
24
Avantor Inc
AVTR
20
Verisk Analytics Inc
VRSK
20
1
2
3
...
13

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm số động lượng giá hiện tại của FMC Corp là 8.23, xếp hạng 35 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 16.82 và mức hỗ trợ tại 13.87, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.19
Thay đổi giá
0.04

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(2)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.471
Trung lập
RSI(14)
59.985
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
88.116
Quá mua
ATR(14)
0.895
Biến động cao
CCI(14)
149.745
Mua
Williams %R
7.797
Quá mua
TRIX(12,20)
0.000
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(5)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
15.184
Mua
MA10
14.555
Mua
MA20
14.313
Mua
MA50
14.887
Mua
MA100
14.309
Mua
MA200
25.735
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của FMC Corp là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 104.70%, tương ứng mức giảm 1.05% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 12.87M cổ phần, chiếm 10.29% tổng số cổ phần, với mức giảm 12.16% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
15.78M
-0.59%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
14.73M
-0.02%
Charles Schwab Investment Management, Inc.
5.09M
+9.57%
State Street Investment Management (US)
4.84M
-1.93%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.13M
+0.42%
American Century Investment Management, Inc.
1.95M
+38.68%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-27

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của FMC Corp là 3.52, xếp hạng 55 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 0.59. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất kém hơn so với chỉ số trong giai đoạn thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng chịu mức sụt giảm nhỏ hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. Công bố ESG mới nhất của FMC Corp đang dẫn đầu ngành Hóa chất, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.52
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.59
VaR
+3.55%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+72.60%
Biến động 240 ngày
+56.56%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+8.71%
120 ngày
+8.71%
5 năm
+12.62%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-19.54%
120 ngày
-46.52%
5 năm
-46.52%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.15
120 ngày
-1.07
5 năm
-0.59

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+72.60%
3 năm
+89.07%
5 năm
+91.27%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.79
3 năm
-0.32
5 năm
-0.19
Độ lệch
240 ngày
-5.67
3 năm
-4.56
5 năm
-4.63

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+56.56%
5 năm
+46.20%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+6.83%
5 năm
+13.94%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-93.32%
240 ngày
-93.32%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+52.83%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+62.16%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.41%
120 ngày
+1.84%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-15.76%
60 ngày
-10.95%
120 ngày
+16.24%

Đối tác

Hóa chất
FMC Corp
FMC Corp
FMC
7.37 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.67 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Air Products and Chemicals Inc
Air Products and Chemicals Inc
APD
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI