tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Deutsche Bank AG

DB
Thêm vào danh sách theo dõi
32.070USD
+0.590+1.87%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
61.16BVốn hóa
11.43P/E TTM

Deutsche Bank AG

32.070
+0.590+1.87%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Deutsche Bank AG

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Deutsche Bank AG tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 82 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 45.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Deutsche Bank AG

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
82 / 394
Xếp hạng tổng thể
145 / 4494
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Deutsche Bank AG

Điểm mạnhRủi ro
Deutsche Bank Aktiengesellschaft is a bank and holding company for its subsidiaries. The Company offers a range of services such as investment, financial and related products and services to private individuals, corporate entities, and institutional clients. It operates through four business divisions: Corporate Bank, Investment Bank, Private Bank and Asset Management. The Corporate Bank division serves corporate clients and financial institutions, offering cash management, trade finance, lending, foreign exchange, trust and agency services, correspondent banking, and securities services. The Investment Bank division includes Fixed Income & Currencies (FIC) Sales & Trading, Origination & Advisory, and Deutsche Bank Research. The Private Bank division focuses on personal and private clients, wealthy individuals, entrepreneurs and families. The Asset Management division operates under the brand DWS, and it serves a diverse client base of retail and institutional investors worldwide.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 26.78B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 47.03%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.04, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 975.88M, giảm 10.67% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
45.000
Giá mục tiêu
+48.91%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Deutsche Bank AG là 6.79, xếp hạng 239 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 7.49B, phản ánh mức tăng 3.10% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 5.08% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.79
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.62

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.00

Hiệu quả hoạt động

4.00

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

7.33

Định giá công ty của Deutsche Bank AG

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Deutsche Bank AG là 7.01, xếp hạng 292 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 11.43, thấp hơn 71.51% so với mức đỉnh gần đây là 19.61 và cao hơn 63.84% so với mức đáy gần đây là 4.13.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.01
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 82/394
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Deutsche Bank AG là 8.67, xếp hạng 20 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 42.20, với mức cao là 42.20 và mức thấp là 42.20.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 3 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
45.000
Giá mục tiêu
+48.91%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

308
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Deutsche Bank AG
DB
3
JPMorgan Chase & Co
JPM
27
Bank of America Corp
BAC
27
Wells Fargo & Co
WFC
27
PNC Financial Services Group Inc
PNC
26
US Bancorp
USB
26
1
2
3
...
62

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Deutsche Bank AG là 7.47, xếp hạng 170 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 34.22 và mức hỗ trợ tại 30.02, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.27
Thay đổi giá
0.2

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.020
Bán
RSI(14)
52.728
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
70.326
Mua
ATR(14)
0.822
Biến động thấp
CCI(14)
51.130
Trung lập
Williams %R
41.679
Mua
TRIX(12,20)
-0.020
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
31.286
Mua
MA10
31.313
Mua
MA20
32.058
Mua
MA50
31.242
Mua
MA100
34.696
Bán
MA200
35.108
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
151.41M
+5.53%
Al Thani (Sheikh Hamad Bin Jassim Bin Jabor)
93.73M
--
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
79.19M
+1.31%
Al Thani (Sheikh Hamad Bin Khalifa)
66.29M
+13.76%
Capital International Investors
55.98M
-15.83%
Amundi Asset Management, SAS
53.41M
-4.91%
UBS Financial Services, Inc.
28.67M
+5.45%
Fisher Investments
Star Investors
27.40M
+3.66%
BlackRock Advisors (UK) Limited
27.36M
-5.36%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Deutsche Bank AG là 8.98, xếp hạng 43 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 1.21. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.98
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.21
VaR
+3.57%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+29.66%
Biến động 240 ngày
+33.43%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+6.70%
120 ngày
+6.70%
5 năm
+13.77%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-6.63%
120 ngày
-6.63%
5 năm
-11.15%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-1.47
120 ngày
-0.90
5 năm
+0.76

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+29.66%
3 năm
+29.66%
5 năm
+55.15%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.60
3 năm
+2.48
5 năm
+0.56
Độ lệch
240 ngày
-0.00
3 năm
+0.21
5 năm
-0.18

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+33.43%
5 năm
+37.38%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.48%
5 năm
+1.37%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-144.05%
240 ngày
-144.05%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+36.26%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+41.18%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.14%
120 ngày
+0.17%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+0.04%
60 ngày
+6.42%
120 ngày
+24.94%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Deutsche Bank AG
Deutsche Bank AG
DB
7.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AerCap Holdings NV
AerCap Holdings NV
AER
8.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hancock Whitney Corp
Hancock Whitney Corp
HWC
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
UMB Financial Corp
UMB Financial Corp
UMBF
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI