tradingkey.logo
tradingkey.logo

Chemours Co

CC
21.580USD
0.0000.00%
Đóng cửa 03/26, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.91BVốn hóa
LỗP/E TTM

Chemours Co

21.580
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Chemours Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Chemours Co tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 21 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 19.62.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Chemours Co

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
21 / 67
Xếp hạng tổng thể
109 / 4546
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Chemours Co

Điểm mạnhRủi ro
The Chemours Company provides industrial and specialty chemical products for markets, including coatings, plastics, refrigeration and air conditioning, transportation, semiconductor and advanced electronics, general industrial, and oil and gas. The Company’s segments include Titanium Technologies, Thermal & Specialized Solutions and Advanced Performance Materials. The Titanium Technologies segment is a provider of titanium dioxide pigment, a premium white pigment used to deliver whiteness, brightness, opacity and protection in various applications. The Thermal & Specialized Solutions segment is a provider of refrigerants, thermal management solutions, propellants, blowing agents, and specialty solvents. The Advanced Performance Materials segment is a provider of high-end polymers and advanced materials. Its flagship products include brands such as Opteon, Freon, Ti-Pure, Nafion, Teflon, Viton, and Krytox. The Company serves over 2,700 customers in approximately 110 countries.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 5.81B USD.
Chuyển sang lỗ
Hiệu suất của công ty đã chuyển sang lỗ, với khoản lỗ hàng năm gần nhất là USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 172.09%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 12.94, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 143.84M, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Private Capital
Nhà đầu tư ngôi sao Private Capital nắm giữ 196.60K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
19.625
Giá mục tiêu
-3.66%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm tài chính hiện tại của Chemours Co là 6.48, xếp hạng 50 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.33B, phản ánh mức giảm 4.59% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 662.50% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.48
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.94

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

4.95

Hiệu quả hoạt động

6.90

Tiềm năng tăng trưởng

6.32

Lợi nhuận cổ đông

8.28

Định giá công ty của Chemours Co

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số định giá hiện tại của Chemours Co là 8.45, xếp hạng 16 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -8.40, thấp hơn -906.71% so với mức đỉnh gần đây là 67.76 và cao hơn -702.83% so với mức đáy gần đây là -67.43.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.45
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 21/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Chemours Co là 6.80, xếp hạng 46 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 15.00, với mức cao là 19.00 và mức thấp là 13.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.80
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 10 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
19.625
Giá mục tiêu
-3.66%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

10
Tổng
4
Trung bình
6
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Chemours Co
CC
10
Huntsman Corp
HUN
17
Ashland Inc
ASH
13
Ecovyst Inc
ECVT
6
Compass Minerals International Inc
CMP
4
Ingevity Corp
NGVT
4
1
2

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm số động lượng giá hiện tại của Chemours Co là 9.51, xếp hạng 9 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 23.69 và mức hỗ trợ tại 17.48, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.32
Thay đổi giá
0.19

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(1)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.653
Mua
RSI(14)
67.447
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
90.677
Quá mua
ATR(14)
1.318
Biến động thấp
CCI(14)
173.683
Mua
Williams %R
1.771
Quá mua
TRIX(12,20)
0.329
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
19.784
Mua
MA10
19.108
Mua
MA20
18.279
Mua
MA50
17.763
Mua
MA100
15.070
Mua
MA200
14.522
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của Chemours Co là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 111.73%, tương ứng mức giảm 0.55% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 17.89M cổ phần, chiếm 11.92% tổng số cổ phần, với mức tăng 8.40% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
23.69M
-0.48%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
17.40M
-1.33%
State Street Investment Management (US)
6.13M
+0.22%
Columbia Threadneedle Investments (US)
4.80M
+13.76%
Cooper Creek Partners Management LLC
3.98M
--
JP Morgan Asset Management
4.26M
+51.97%
American Century Investment Management, Inc.
2.38M
+26.01%
UBS Financial Services, Inc.
4.71M
-0.44%
Geode Capital Management, L.L.C.
3.55M
+2.00%
Fidelity Management & Research Company LLC
3.58M
-15.83%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-26

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Chemours Co là 5.00, xếp hạng 46 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.45. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.45
VaR
+4.74%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+40.22%
Biến động 240 ngày
+66.03%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+10.11%
120 ngày
+10.11%
5 năm
+24.09%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-16.51%
120 ngày
-16.51%
5 năm
-31.51%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+3.72
120 ngày
+1.29
5 năm
+0.14

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+40.22%
3 năm
+75.77%
5 năm
+79.01%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+2.48
3 năm
-0.10
5 năm
-0.10
Độ lệch
240 ngày
+0.05
3 năm
+0.09
5 năm
+0.11

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+66.03%
5 năm
+57.24%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+3.70%
5 năm
+4.97%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+185.84%
240 ngày
+185.84%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+52.99%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+53.73%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+2.89%
120 ngày
+2.74%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+82.84%
60 ngày
+94.32%
120 ngày
+84.63%

Đối tác

Hóa chất
Chemours Co
Chemours Co
CC
7.65 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.74 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.46 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Minerals Technologies Inc
Minerals Technologies Inc
MTX
8.43 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Linde PLC
Linde PLC
LIN
8.38 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI