tradingkey.logo

Cadence Bank

CADE
42.110USD
0.0000.00%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.86BVốn hóa
14.94P/E TTM

Cadence Bank

42.110
0.0000.00%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Cadence Bank

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Cadence Bank tương đối vững mạnh, với mức độ công bố ESG thấp.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 91 trên tổng số 399 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 43.00.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các yếu tố nền tảng và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Cadence Bank

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
91 / 399
Xếp hạng tổng thể
149 / 4536
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Cadence Bank

Điểm mạnhRủi ro
Cadence Bank (the Bank) is a regional financial services company with approximately 380 branch locations across the South and Texas. The Bank offers comprehensive banking, investment, trust and mortgage products and services to meet the needs of individuals, businesses and corporations. The Bank's services and products include consumer banking, consumer loans, mortgages, home equity lines and loans, commercial and business banking, treasury management, specialized lending, asset-based lending, commercial real estate, equipment financing, correspondent banking, small business administration (SBA) lending, foreign exchange, wealth management, investment and trust services, financial planning, retirement plan management. The Bank’s personal banking services include checking, savings and certificates of deposit, credit cards, online and mobile banking, mortgages, and wealth management. It offers various business banking services, including business loans and lines of credit, among others.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 60.30% mỗi năm.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 35.52%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.42, ở mức cao trong 3 năm.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 167.53M, tăng 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Frank Sands
Nhà đầu tư ngôi sao Frank Sands nắm giữ 17.32K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
43.000
Giá mục tiêu
+2.11%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Doanh thu quý gần nhất đạt 491.30M, phản ánh mức tăng 14.67% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 10.77% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.05
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.17

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

7.06

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của Cadence Bank

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số định giá hiện tại của Cadence Bank là 6.24, xếp hạng 368 trong tổng số 399 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 14.94, thấp hơn 12.35% so với mức đỉnh gần đây là 16.78 và cao hơn 48.06% so với mức đáy gần đây là 7.76.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.24
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 91/399
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Cadence Bank là 6.60, xếp hạng 261 trên tổng số 399 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 41.00, với mức cao là 49.00 và mức thấp là 39.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.60
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.
Không có dữ liệu

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Điểm số động lượng giá hiện tại của Cadence Bank là 6.63, xếp hạng 367 trên tổng số 399 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 45.37 và mức hỗ trợ tại 40.22, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.87
Thay đổi giá
-0.24

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.747
Trung lập
RSI(14)
43.228
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
14.630
Quá bán
ATR(14)
1.310
Biến động cao
CCI(14)
-87.637
Trung lập
Williams %R
89.990
Quá bán
TRIX(12,20)
0.003
Bán
StochRSI(14)
3.791
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(4)
Trung lập(0)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
42.640
Bán
MA10
43.527
Bán
MA20
43.956
Bán
MA50
42.621
Bán
MA100
40.115
Mua
MA200
36.504
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 90.55%, tương ứng mức giảm 0.07% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 19.98M cổ phần, chiếm 10.71% tổng số cổ phần, với mức giảm 1.18% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
16.13M
-0.34%
Wellington Management Company, LLP
13.47M
-4.42%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
9.84M
+0.81%
State Street Investment Management (US)
9.39M
+10.14%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
20.21M
+0.14%
Fidelity Management & Research Company LLC
7.06M
-43.56%
North Reef Capital Management LP
7.05M
--
T. Rowe Price Investment Management, Inc.
5.07M
-4.38%
Geode Capital Management, L.L.C.
4.62M
-0.95%
Silvercrest Asset Management Group LLC
3.97M
-9.57%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-01-30

Công bố ESG mới nhất của Cadence Bank đang dẫn đầu ngành Dịch vụ Ngân hàng, phản ánh hiệu suất vượt trội và mức độ tuân thủ cao về môi trường, xã hội và quản trị, góp phần giảm thiểu rủi ro chung.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.60
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.96
VaR
+3.29%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+23.42%
Biến động 240 ngày
+32.73%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+4.40%
120 ngày
+5.23%
5 năm
+14.49%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-5.94%
120 ngày
-8.15%
5 năm
-9.56%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+1.79
120 ngày
+1.64
5 năm
+0.50

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+23.42%
3 năm
+32.76%
5 năm
+48.30%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+0.94
3 năm
+1.02
5 năm
+0.17
Độ lệch
240 ngày
-0.43
3 năm
+0.48
5 năm
+0.26

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+32.73%
5 năm
+35.49%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.25%
5 năm
+2.05%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+198.95%
240 ngày
+198.95%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+19.51%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+16.95%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.95%
120 ngày
+0.85%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+7.62%
60 ngày
+25.68%
120 ngày
+12.84%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Cadence Bank
Cadence Bank
CADE
7.35 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.92 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Citizens Financial Group Inc
Citizens Financial Group Inc
CFG
8.81 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Wintrust Financial Corp
Wintrust Financial Corp
WTFC
8.73 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
GATX Corp
GATX Corp
GATX
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI