tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NUBURU Inc

BURU
Thêm vào danh sách theo dõi
0.217USD
-0.011-4.99%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.07MVốn hóa
LỗP/E TTM

NUBURU Inc

0.217
-0.011-4.99%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của NUBURU Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của NUBURU Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 133 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Bất chấp hiệu suất trung bình trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn thể hiện các chỉ báo kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của NUBURU Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
133 / 182
Xếp hạng tổng thể
449 / 4490
Ngành
Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Tiêu cực

Điểm nóng của NUBURU Inc

Điểm mạnhRủi ro
NUBURU, Inc. is a developer and manufacturer of industrial blue laser technology. The Company is an innovator in high-power, high-brightness blue laser technology that is focused on bringing improvements to a broad range of high-value applications, including welding and three-dimensional (3D) printing. It provides blue laser systems for welding applications, such as batteries, large screen displays, and cell phone components. Its products include NUBURU BL Series, NUBURU BL-F Series and NUBURU BL-250 With Scanner. NUBURU BL series includes industrial blue lasers that deliver a free-space beam, and are available with output powers of up to 250 W. The fiber-delivered NUBURU BL-F Series extends output powers up to 1 kW. It provides manufacturers with blue lasers for welding, cutting, stripping coatings and 3D printing. The Company offers its products in energy storage, aerospace, e-mobility, defense-tech, security, operational resilience solutions, and other sectors.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 0.00 USD.
Định giá hợp lý
PE gần nhất của công ty là -0.02, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 1.93M, tăng 44.63% so với quý trước.
Nắm giữ bởi The Vanguard
Nhà đầu tư ngôi sao The Vanguard nắm giữ 0.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 0 nhà phân tích
--
Xếp hạng hiện tại
0.000
Giá mục tiêu
0.00%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm tài chính hiện tại của NUBURU Inc là 5.75, xếp hạng 160 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là thấp, Doanh thu quý gần nhất đạt 0.00, phản ánh mức giảm 100.00% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức giảm 136.70% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.75
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.75

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

6.28

Hiệu quả hoạt động

2.67

Tiềm năng tăng trưởng

6.05

Lợi nhuận cổ đông

7.03

Định giá công ty của NUBURU Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số định giá hiện tại của NUBURU Inc là 7.18, xếp hạng 102 trong tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -0.02, thấp hơn -32730.39% so với mức đỉnh gần đây là 6.66 và cao hơn -2766.67% so với mức đáy gần đây là -0.58.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.18
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 133/182
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Không có điểm số dự báo lợi nhuận cho NUBURU Inc. Mức trung bình của ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy là 7.53.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
0.00
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.
Không có dữ liệu

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số động lượng giá hiện tại của NUBURU Inc là 6.74, xếp hạng 126 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 0.38 và mức hỗ trợ tại 0.14, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.89
Thay đổi giá
-0.15

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(1)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-0.007
Bán
RSI(14)
44.054
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
12.917
Quá bán
ATR(14)
0.045
Biến động thấp
CCI(14)
-114.696
Bán
Williams %R
95.225
Quá bán
TRIX(12,20)
0.734
Mua
StochRSI(14)
12.006
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(6)
Trung lập(0)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
0.239
Bán
MA10
0.267
Bán
MA20
0.265
Bán
MA50
0.232
Bán
MA100
0.573
Bán
MA200
0.906
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
UBS Financial Services, Inc.
174.64K
-0.49%
Barisoni (Dario)
71.25K
--
Zamboni (Alessandro)
71.25K
--
UBS Switzerland AG
1.71K
--
Geode Capital Management, L.L.C.
40.23K
+103.55%
Millennium Management LLC
30.44K
--
LPL Financial LLC
2.81K
--
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-12

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của NUBURU Inc là 1.38, xếp hạng 173 trên tổng số 182 trong ngành Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy. Giá trị beta của công ty là 1.46. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
1.38
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.46
VaR
+12.84%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+95.19%
Biến động 240 ngày
+208.71%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+31.80%
120 ngày
+31.80%
5 năm
+125.89%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-41.24%
120 ngày
-41.24%
5 năm
-61.20%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-2.52
120 ngày
-1.90
5 năm
-0.31

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+95.19%
3 năm
+99.27%
5 năm
+100.00%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.73
3 năm
-0.32
5 năm
-0.20
Độ lệch
240 ngày
+2.92
3 năm
+2.86
5 năm
+3.25

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+208.71%
5 năm
--
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+69.59%
5 năm
+599.65%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-305.54%
240 ngày
-305.54%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+188.71%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+140.03%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+65.21%
120 ngày
+54.25%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-83.35%
60 ngày
-83.73%
120 ngày
-86.46%

Đối tác

Máy móc, Công cụ, xe cộ hạng nặng, Tàu hỏa & Tàu thủy
NUBURU Inc
NUBURU Inc
BURU
4.30 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Mueller Industries Inc
Mueller Industries Inc
MLI
8.90 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
nVent Electric PLC
nVent Electric PLC
NVT
8.47 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
WAB
8.39 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Carrier Global Corp
Carrier Global Corp
CARR
8.36 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Helios Technologies Inc
Helios Technologies Inc
HLIO
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI