tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bank of Nova Scotia

BNS
Thêm vào danh sách theo dõi
77.530USD
-0.560-0.72%
Đóng cửa 05/08, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
95.53BVốn hóa
15.62P/E TTM

Bank of Nova Scotia

77.530
-0.560-0.72%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Bank of Nova Scotia

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Bank of Nova Scotia tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 51 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Giữ, với mục tiêu giá cao nhất là 67.05.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ ổn định.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Bank of Nova Scotia

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
51 / 394
Xếp hạng tổng thể
108 / 4494
Ngành
Dịch vụ Ngân hàng

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Bank of Nova Scotia

Điểm mạnhRủi ro
The Bank of Nova Scotia (the Bank) is a chartered Schedule I bank. The Bank is a global financial services provider offering a range of products and services, including personal, commercial, corporate and investment banking. Its segments include Canadian Banking, International Banking, Global Wealth Management, Global Banking and Markets, and Other. Canadian Banking segment provides a full suite of financial advice and banking solutions. Canadian Banking segment comprises retail banking and business banking. International Banking segment is a diverse franchise that provides financial advice and solutions to retail, corporate, and commercial clients. Its geographic presence spans over 15 countries including Mexico, Chile, and Peru. Global Wealth Management segment is comprised of wealth management and asset management businesses. Global Banking and Markets segment provides corporate clients with lending and transaction services, investment banking advice and access to capital markets.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 73.94%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 73.94%.
Định giá quá cao
PB gần nhất của công ty là 1.68, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 674.91M, giảm 0.98% so với quý trước.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
67.050
Giá mục tiêu
-14.14%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm tài chính hiện tại của Bank of Nova Scotia là 8.45, xếp hạng 109 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 7.18B, phản ánh mức tăng 11.60% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 119.65% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.45
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.42

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

10.00

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

7.46

Lợi nhuận cổ đông

8.39

Định giá công ty của Bank of Nova Scotia

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số định giá hiện tại của Bank of Nova Scotia là 6.59, xếp hạng 338 trong tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 15.62, thấp hơn 19.55% so với mức đỉnh gần đây là 18.67 và cao hơn 48.91% so với mức đáy gần đây là 7.98.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.59
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 51/394
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Bank of Nova Scotia là 6.50, xếp hạng 261 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Mức giá mục tiêu trung bình là 65.25, với mức cao là 71.00 và mức thấp là 39.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.50
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 4 nhà phân tích
Giữ
Xếp hạng hiện tại
67.050
Giá mục tiêu
-14.14%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

308
Tổng
4
Trung bình
5
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Bank of Nova Scotia
BNS
4
JPMorgan Chase & Co
JPM
28
Bank of America Corp
BAC
27
Wells Fargo & Co
WFC
26
PNC Financial Services Group Inc
PNC
26
US Bancorp
USB
23
1
2
3
...
62

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số động lượng giá hiện tại của Bank of Nova Scotia là 9.27, xếp hạng 33 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 80.31 và mức hỗ trợ tại 73.43, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.48
Thay đổi giá
-0.21

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.114
Mua
RSI(14)
60.335
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
65.866
Trung lập
ATR(14)
1.244
Biến động thấp
CCI(14)
79.507
Trung lập
Williams %R
31.715
Mua
TRIX(12,20)
0.334
Bán
StochRSI(14)
18.167
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
77.462
Mua
MA10
77.186
Mua
MA20
76.272
Mua
MA50
72.948
Mua
MA100
73.744
Mua
MA200
68.678
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
5.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
RBC Wealth Management, International
34.26M
-7.23%
RBC Global Asset Management Inc.
30.05M
+4.49%
CIBC World Markets Inc.
28.57M
+8.47%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
27.35M
+2.02%
BMO Asset Management Inc.
25.16M
+3.01%
TD Securities, Inc.
22.17M
+23.74%
BMO Capital Markets (US)
20.39M
+8.01%
1832 Asset Management L.P.
18.76M
+4.62%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
18.55M
+22.40%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-08

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dịch vụ Ngân hàng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Bank of Nova Scotia là 9.95, xếp hạng 1 trên tổng số 394 trong ngành Dịch vụ Ngân hàng. Giá trị beta của công ty là 1.21. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.95
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.21
VaR
+2.03%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+13.36%
Biến động 240 ngày
+15.95%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+2.85%
120 ngày
+2.89%
5 năm
+7.14%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-2.78%
120 ngày
-3.35%
5 năm
-6.11%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+0.04
120 ngày
+1.58
5 năm
+0.66

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+13.36%
3 năm
+21.85%
5 năm
+46.46%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+3.63
3 năm
+0.90
5 năm
+0.10
Độ lệch
240 ngày
+0.93
3 năm
+0.10
5 năm
-0.00

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+15.95%
5 năm
+19.08%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.21%
5 năm
+1.19%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+248.21%
240 ngày
+248.21%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+15.53%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+17.48%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.19%
120 ngày
+0.18%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+10.81%
60 ngày
+28.15%
120 ngày
+17.86%

Đối tác

Dịch vụ Ngân hàng
Bank of Nova Scotia
Bank of Nova Scotia
BNS
7.75 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
East West Bancorp Inc
East West Bancorp Inc
EWBC
8.85 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
AerCap Holdings NV
AerCap Holdings NV
AER
8.84 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Shinhan Financial Group Co Ltd
Shinhan Financial Group Co Ltd
SHG
8.70 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Hancock Whitney Corp
Hancock Whitney Corp
HWC
8.64 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
UMB Financial Corp
UMB Financial Corp
UMBF
8.62 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI