tradingkey.logo
tradingkey.logo

AstraZeneca PLC

AZN
187.140USD
+1.360+0.73%
Đóng cửa 03/25, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
580.47BVốn hóa
28.37P/E TTM

AstraZeneca PLC

187.140
+1.360+0.73%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của AstraZeneca PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của AstraZeneca PLC tương đối ổn định, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 29 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 208.20.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Bất chấp hiệu suất yếu kém trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, công ty vẫn cho thấy các yếu tố nền tảng và kỹ thuật vững mạnh.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của AstraZeneca PLC

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
29 / 157
Xếp hạng tổng thể
95 / 4547
Ngành
Dược phẩm

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của AstraZeneca PLC

Điểm mạnhRủi ro
AstraZeneca PLC is a United Kingdom-based science-led biopharmaceutical company. The Company focuses on the discovery, development, and commercialization of prescription medicines. The Company operates across therapy areas, including Oncology; Cardiovascular, Renal and Metabolism (CVRM); Respiratory and Immunology (R&I); Vaccines and Immune Therapies (V&I), and Rare Disease. In the Oncology area, its key products include Tagrisso, Imfinzi, Calquence, Lynparza, and Enhertu. The key products of CVRM area include Farxiga/Forxiga, Brilinta/Brilique, Crestor, and Lokelma. In the R&I area, the key products are Symbicort, Fasenra, Breztri/Trixeo, and Tezspire. In the V&I Therapies area, the products are Beyfortus and FluMist. The products in the Rare Disease area are Ultomiris, Soliris, Strensiq, and Koselugo. It has about 191 projects in its development pipeline, including 19 new molecular entities (NMEs) in the late-stage pipeline. The Company distributes its products in over 125 countries.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 28.22% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 58.74B USD.
Cổ tức cao
Công ty là một trong những doanh nghiệp trả cổ tức cao, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 68.32%.
Cổ tức ổn định
Công ty đã chi trả cổ tức đều đặn trong 5 năm qua, với tỷ lệ chi trả cổ tức gần nhất là 68.32%.
Định giá quá thấp
PE gần nhất của công ty là 28.37, ở mức thấp trong 3 năm qua.
Tổ chức mua vào
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 518.15M, tăng 0.38% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Brandes Investment
Nhà đầu tư ngôi sao Brandes Investment nắm giữ 1.08K cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
208.200
Giá mục tiêu
+13.11%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm tài chính hiện tại của AstraZeneca PLC là 8.56, xếp hạng 47 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tình trạng tài chính của công ty là yếu, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 15.50B, phản ánh mức tăng 4.11% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 55.07% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.56
Thay đổi giá
0

Tài chính

5.81

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

8.22

Hiệu quả hoạt động

10.00

Tiềm năng tăng trưởng

9.25

Lợi nhuận cổ đông

9.54

Định giá công ty của AstraZeneca PLC

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số định giá hiện tại của AstraZeneca PLC là 8.13, xếp hạng 30 trong tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 28.37, thấp hơn 138.98% so với mức đỉnh gần đây là 67.80 và cao hơn 9.44% so với mức đáy gần đây là 25.69.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.13
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 29/157
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của AstraZeneca PLC là 8.67, xếp hạng 13 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Mức giá mục tiêu trung bình là 99.00, với mức cao là 232.41 và mức thấp là 67.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.67
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 6 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
208.200
Giá mục tiêu
+13.11%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

174
Tổng
6
Trung bình
8
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
AstraZeneca PLC
AZN
6
Biogen Inc
BIIB
37
Amgen Inc
AMGN
37
Eli Lilly and Co
LLY
35
Vertex Pharmaceuticals Inc
VRTX
34
Gilead Sciences Inc
GILD
32
1
2
3
...
35

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm số động lượng giá hiện tại của AstraZeneca PLC là 6.93, xếp hạng 67 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 203.92 và mức hỗ trợ tại 176.38, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.86
Thay đổi giá
0.07

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(3)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
-6.591
Trung lập
RSI(14)
50.788
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
30.822
Mua
ATR(14)
3.815
Biến động thấp
CCI(14)
-58.923
Trung lập
Williams %R
69.745
Bán
TRIX(12,20)
0.019
Bán
StochRSI(14)
73.363
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(2)
Trung lập(0)
Mua(4)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
185.904
Mua
MA10
188.364
Bán
MA20
193.904
Bán
MA50
169.515
Mua
MA100
129.746
Mua
MA200
103.312
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của AstraZeneca PLC là 3.00, xếp hạng 93 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 17.29%, tương ứng mức giảm 0.27% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là PRIMECAP Management, nắm giữ tổng cộng 39.86M cổ phần, chiếm 1.28% tổng số cổ phần, với mức giảm 1.99% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Wellington Management Company, LLP
32.30M
-5.93%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-03-25

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Dược phẩm. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của AstraZeneca PLC là 9.88, xếp hạng 3 trên tổng số 157 trong ngành Dược phẩm. Giá trị beta của công ty là 1.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.88
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.00
VaR
+2.43%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+12.35%
Biến động 240 ngày
+76.15%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+103.09%
120 ngày
+103.09%
5 năm
+103.09%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-4.71%
120 ngày
-4.71%
5 năm
-8.83%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+2.03
120 ngày
+1.70
5 năm
+0.68

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+12.35%
3 năm
+27.87%
5 năm
+27.87%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+14.60
3 năm
+1.79
5 năm
+1.57
Độ lệch
240 ngày
+14.19
3 năm
+21.75
5 năm
+24.48

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+76.15%
5 năm
+40.81%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+1.28%
5 năm
+0.77%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+1783.78%
240 ngày
+1783.78%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+220.39%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+209.46%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+0.28%
120 ngày
+0.32%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-30.14%
60 ngày
-17.54%
120 ngày
-5.43%

Đối tác

Dược phẩm
AstraZeneca PLC
AstraZeneca PLC
AZN
7.77 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
United Therapeutics Corp
United Therapeutics Corp
UTHR
8.88 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Jazz Pharmaceuticals PLC
Jazz Pharmaceuticals PLC
JAZZ
8.68 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ligand Pharmaceuticals Inc
Ligand Pharmaceuticals Inc
LGND
8.59 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
Kiniksa Pharmaceuticals International PLC
KNSA
8.45 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Royalty Pharma PLC
Royalty Pharma PLC
RPRX
8.41 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI