tradingkey.logo

ATI Inc

ATI
133.570USD
+4.890+3.80%
Đóng cửa 02/06, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
18.15BVốn hóa
45.79P/E TTM

ATI Inc

133.570
+4.890+3.80%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của ATI Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của ATI Inc tương đối vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 3 trên tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 143.43.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng tăng.Công ty có hiệu suất khả quan trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi các yếu tố cơ bản và kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của ATI Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
3 / 70
Xếp hạng tổng thể
48 / 4521
Ngành
Hàng không & Quốc phòng

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của ATI Inc

Điểm mạnhRủi ro
ATI Inc. is a global manufacturer of technically advanced specialty materials and complex components. The Company produces specialty materials, highly differentiated by its materials science expertise and advanced process technologies. It produces high-performance materials and solutions for the global aerospace and defense markets, and has critical applications in electronics, medical and specialty energy. The Company’s segment includes High Performance Materials & Components (HPMC) and Advanced Alloys & Solutions (AA&S). The HPMC segment produces a wide range of high-performance materials, components, and advanced metallic powder alloys. These products are made from nickel-based alloys and superalloys, titanium and titanium-based alloys, and a variety of other specialty materials. The AA&S segment produces nickel-based alloys, titanium and titanium-based alloys, and specialty alloys in a variety of forms, including plate, sheet, and strip products.
Định giá quá cao
PE gần nhất của công ty là 45.79, ở mức cao trong 3 năm.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 132.46M, giảm 0.01% so với quý trước.
Nắm giữ bởi CI Select Canadian Equity Fund
Nhà đầu tư ngôi sao CI Select Canadian Equity Fund nắm giữ 441.00 cổ phiếu này.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
143.431
Giá mục tiêu
+12.50%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm tài chính hiện tại của ATI Inc là 7.62, xếp hạng 23 trong tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Tình trạng tài chính của công ty là ổn định, và hiệu quả hoạt động của nó là cao, Doanh thu quý gần nhất đạt 1.18B, phản ánh mức tăng 0.38% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 29.54% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.62
Thay đổi giá
0

Tài chính

6.39

Các chỉ báo liên quan

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Chất lượng lợi nhuận

7.94

Hiệu quả hoạt động

8.11

Tiềm năng tăng trưởng

9.08

Lợi nhuận cổ đông

6.60

Định giá công ty của ATI Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số định giá hiện tại của ATI Inc là 8.10, xếp hạng 24 trong tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Hệ số P/E hiện tại của công ty là 45.79, thấp hơn 0.00% so với mức đỉnh gần đây là 45.79 và cao hơn 81.39% so với mức đáy gần đây là 8.52.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.10
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 3/70
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của ATI Inc là 8.36, xếp hạng 12 trên tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Mức giá mục tiêu trung bình là 118.00, với mức cao là 120.00 và mức thấp là 91.12.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.36
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 11 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
143.431
Giá mục tiêu
+12.50%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

67
Tổng
9
Trung bình
10
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
ATI Inc
ATI
11
Boeing Co
BA
29
RTX Corp
RTX
25
Howmet Aerospace Inc
HWM
25
Northrop Grumman Corp
NOC
24
Lockheed Martin Corp
LMT
24
1
2
3
...
14

Dự đoán Tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm số động lượng giá hiện tại của ATI Inc là 9.44, xếp hạng 10 trên tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 141.32 và mức hỗ trợ tại 121.51, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.06
Thay đổi giá
0.38

Kháng cự & Hỗ trợ

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.599
Mua
RSI(14)
74.440
Mua
STOCH(KDJ)(9,3,3)
68.652
Mua
ATR(14)
5.095
Biến động cao
CCI(14)
205.243
Quá mua
Williams %R
17.314
Quá mua
TRIX(12,20)
0.329
Bán
StochRSI(14)
100.000
Quá mua
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
127.970
Mua
MA10
125.110
Mua
MA20
124.444
Mua
MA50
115.409
Mua
MA100
102.003
Mua
MA200
90.275
Mua

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Điểm cổ phần của tổ chức hiện tại của ATI Inc là 10.00, xếp hạng 1 trên tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Tỷ lệ nắm giữ cổ phần của các tổ chức gần nhất là 106.03%, tương ứng mức tăng 0.37% so với quý trước. Cổ đông tổ chức lớn nhất là The Vanguard, nắm giữ tổng cộng 12.69M cổ phần, chiếm 9.34% tổng số cổ phần, với mức giảm 4.94% trong cổ phần.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
10.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Dữ liệu liên quan chưa được công ty công bố.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Capital International Investors
17.15M
+2.61%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
12.97M
-1.10%
The Vanguard Group, Inc.
Star Investors
13.02M
-2.08%
Capital World Investors
7.90M
+15.84%
State Street Investment Management (US)
6.04M
+7.38%
Fidelity Management & Research Company LLC
4.76M
+47.29%
Capital Research Global Investors
3.22M
--
D. E. Shaw & Co., L.P.
3.03M
-13.85%
Dendur Capital LP
2.69M
-15.30%
Geode Capital Management, L.L.C.
2.44M
+0.36%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-02-06

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hàng không & Quốc phòng. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của ATI Inc là 7.56, xếp hạng 19 trên tổng số 70 trong ngành Hàng không & Quốc phòng. Giá trị beta của công ty là 1.00. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.56
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
0.98
VaR
+3.57%
Mức giảm tối đa 240 ngày
+27.84%
Biến động 240 ngày
+47.61%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+5.65%
120 ngày
+8.99%
5 năm
+17.07%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-3.38%
120 ngày
-4.29%
5 năm
-18.36%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
+4.74
120 ngày
+3.65
5 năm
+1.05

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+27.84%
3 năm
+38.02%
5 năm
+43.31%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
+4.80
3 năm
+2.23
5 năm
+2.10
Độ lệch
240 ngày
-0.10
3 năm
+0.28
5 năm
+0.31

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+47.61%
5 năm
+45.31%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+2.23%
5 năm
+1.25%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
+840.44%
240 ngày
+840.44%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+31.64%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+20.81%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.41%
120 ngày
+1.58%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
+12.15%
60 ngày
+14.49%
120 ngày
+28.15%

Đối tác

Hàng không & Quốc phòng
ATI Inc
ATI Inc
ATI
8.44 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Woodward Inc
Woodward Inc
WWD
8.53 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Howmet Aerospace Inc
Howmet Aerospace Inc
HWM
8.50 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
General Electric Co
General Electric Co
GE
8.42 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Curtiss-Wright Corp
Curtiss-Wright Corp
CW
8.26 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Moog Inc
Moog Inc
MOGa
8.22 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI