tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Arq Inc

ARQ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.620USD
-0.010-0.38%
Đóng cửa 05/15, 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
112.47MVốn hóa
LỗP/E TTM

Arq Inc

2.620
-0.010-0.38%
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác
Điểm số cổ phiếu TradingKey
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Đối tác

Điểm số Cổ phiếu TradingKey của Arq Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Thông tin chính

Các chỉ số cơ bản của Arq Inc tương đối rất vững mạnh, với công bố ESG dẫn đầu ngành.và tiềm năng tăng trưởng cao.Định giá của công ty được đánh giá ở mức định giá hợp lý, xếp hạng 34 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất.Tỷ lệ nắm giữ của tổ chức ở mức rất cao.Trong tháng qua, nhiều nhà phân tích đã đánh giá công ty là Mua, với mục tiêu giá cao nhất là 4.40.Trong trung hạn, giá cổ phiếu dự kiến sẽ có xu hướng giảm.Công ty đã có hiệu suất mạnh mẽ trên thị trường chứng khoán trong tháng qua, được hỗ trợ bởi nền tảng cơ bản và tín hiệu kỹ thuật mạnh mẽ.Giá cổ phiếu đang dao động ngang trong vùng hỗ trợ và kháng cự, tạo cơ hội cho chiến lược giao dịch lướt sóng trong phạm vi dao động.

Điểm số của Arq Inc

Thông tin liên quan

Xếp hạng Ngành
34 / 67
Xếp hạng tổng thể
176 / 4482
Ngành
Hóa chất

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Biểu đồ radar

Giá hiện tại
Trước

Phủ sóng truyền thông

24 giờ qua
Mức độ phủ sóng

Rất thấp
Rất cao
Trung lập

Điểm nóng của Arq Inc

Điểm mạnhRủi ro
Arq, Inc. is a diversified environmental technology. The Company is a vertically integrated producer of activated carbon products in North America. It is engaged in the sale of consumable air, water, and soil treatment solutions, primarily based on activated carbon (AC). It manufactures and sells AC and other chemicals used to capture and remove impurities, contaminants and pollutants for the coal-fired power generation, industrial, water treatment, and water and soil remediation markets, which it collectively refers to as the advanced purification technologies (APT) market. Its AC products include both powdered activated carbon and granular activated carbon. It also owns the Five Forks Mine, a lignite coal mine that supplies the primary raw material for the manufacturing of its products. Its products are used to purify contaminated liquid, soil, and gas streams from a variety of industrial sources, including wastewater treatment plants, coal-fired power plants and other end markets.
Tăng trưởng mạnh mẽ
Doanh thu của công ty đã tăng trưởng ổn định trong 3 năm qua, trung bình 21.33% mỗi năm.
Tăng trưởng lợi nhuận cao
Thu nhập ròng của công ty dẫn đầu ngành, với tổng thu nhập hàng năm gần nhất là 120.34M USD.
Định giá hợp lý
PB gần nhất của công ty là 0.67, ở mức hợp lý trong 3 năm qua.
Bán ra của Tổ chức
Số lượng cổ phiếu do các tổ chức nắm giữ mới nhất là 14.64M, giảm 28.81% so với quý trước.
Nắm giữ bởi Invesco
Nhà đầu tư ngôi sao Invesco nắm giữ 25.73K cổ phiếu này.
Hoạt động Thị trường Thấp
Công ty được ít nhà đầu tư quan tâm, với tỷ lệ quay vòng trung bình trong 20 ngày là -0.10.

Mục tiêu của các nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.400
Giá mục tiêu
+67.30%
Không gian tăng trưởng
Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Sức khỏe

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm tài chính hiện tại của Arq Inc là 7.74, xếp hạng 27 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Tình trạng tài chính của công ty là mạnh mẽ, và hiệu quả hoạt động của nó là trung bình, Doanh thu quý gần nhất đạt 29.05M, phản ánh mức tăng 6.63% so với cùng kỳ năm ngoái, trong khi lợi nhuận ròng cho thấy mức tăng 514.78% theo năm.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
7.74
Thay đổi giá
0

Tài chính

8.34

Các chỉ số chính

Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
Tổng tài sản
Tổng các khoản nợ
Dòng tiền tự do
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Chất lượng lợi nhuận

7.39

Hiệu quả hoạt động

6.38

Tiềm năng tăng trưởng

10.00

Lợi nhuận cổ đông

6.57

Định giá công ty của Arq Inc

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số định giá hiện tại của Arq Inc là 6.02, xếp hạng 59 trong tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Hệ số P/E hiện tại của công ty là -2.03, thấp hơn -12610.90% so với mức đỉnh gần đây là 253.68 và cao hơn -14450.39% so với mức đáy gần đây là -295.04.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
6.02
Thay đổi giá
0

Định giá

P/E
P/B
P/S
P/CF
Xếp hạng Ngành 34/67
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Dự báo

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số dự báo lợi nhuận hiện tại của Arq Inc là 8.40, xếp hạng 3 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Mức giá mục tiêu trung bình là 8.00, với mức cao là 12.00 và mức thấp là 8.00.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
8.40
Thay đổi giá
0

Khoảng giá

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Xếp hạng của nhà phân tích

Dựa trên tổng số 5 nhà phân tích
Mua
Xếp hạng hiện tại
4.400
Giá mục tiêu
+67.30%
Không gian tăng trưởng
Mua mạnh
Mua
Giữ
Bán
Bán mạnh

So sánh đồng cấp

21
Tổng
10
Trung bình
11
Trung bình
Tên công ty
Xếp hạng
Nhà phân tích
Arq Inc
ARQ
5
Sherwin-Williams Co
SHW
27
PPG Industries Inc
PPG
26
Linde PLC
LIN
26
Air Products and Chemicals Inc
APD
24
LyondellBasell Industries NV
LYB
21
1
2
3
4

Dự báo tài chính

EPS
Doanh thu
Lợi nhuận ròng
EBIT
Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Tuyên bố Miễn trừ trách nhiệm: Dữ liệu xếp hạng và giá mục tiêu từ các nhà phân tích của LSEG chỉ mang tính tham khảo và không phải là lời khuyên đầu tư.

Động lực giá

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số động lượng giá hiện tại của Arq Inc là 9.19, xếp hạng 7 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá cổ phiếu hiện đang dao động giữa mức kháng cự tại 2.88 và mức hỗ trợ tại 2.25, phù hợp cho giao dịch lướt song trong phạm vi dao động.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
9.18
Thay đổi giá
0.01

Kháng cự & Hỗ trợ

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

Các chỉ báo
Bán(1)
Trung lập(3)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.080
Mua
RSI(14)
57.674
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
71.681
Trung lập
ATR(14)
0.181
Biến động cao
CCI(14)
63.828
Trung lập
Williams %R
25.397
Mua
TRIX(12,20)
0.537
Bán
StochRSI(14)
25.650
Mua
Trung bình động (MA)
Bán(3)
Trung lập(0)
Mua(3)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
2.648
Bán
MA10
2.560
Mua
MA20
2.411
Mua
MA50
2.328
Mua
MA100
2.942
Bán
MA200
4.426
Bán

Nhận diện thể chế

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
3.00
Thay đổi giá
0

Cổ phần của tổ chức

Công ty vẫn chưa công bố dữ liệu liên quan.

Hoạt động của Cổ đông

Tên
Cổ phiếu nắm giữ
Thay đổi %
Mcintyre (Julian Alexander)
3.28M
+0.67%
Blank (Jeremy)
2.44M
+1.21%
Kaufman (Daniel)
2.19M
--
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
1.87M
+2.72%
Royce Investment Partners
Star Investors
1.46M
+6.19%
Rasmus (Robert E)
1.01M
-0.08%
Geode Capital Management, L.L.C.
778.14K
+0.45%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
919.64K
+7.35%
1
2

Rủi ro

Tiền tệ: USD Thời gian cập nhật: 2026-05-15

Chỉ số đô la Mỹ (DXY) hiện đang ở trạng thái trung lập, gây tác động trung lập lên ngành tập trung nội địa Hóa chất. Chỉ số DXY đo lường giá trị của đồng USD so với các đồng tiền chính, bao gồm euro, yên, bảng Anh, đô la Canada, krona Thụy Điển và franc Thụy Sĩ. Điểm số đánh giá rủi ro hiện tại của Arq Inc là 2.96, xếp hạng 58 trên tổng số 67 trong ngành Hóa chất. Giá trị beta của công ty là 1.97. Điều này cho thấy cổ phiếu thường có hiệu suất vượt trội so với chỉ số khi thị trường đang trong xu hướng tăng, nhưng lại chịu mức sụt giảm lớn hơn trong giai đoạn thị trường có xu hướng giảm. với công bố ESG dẫn đầu ngành.

Điểm số cổ phiếu

Thông tin liên quan

Trước
2.96
Thay đổi giá
0
Giá trị Beta so với Chỉ số S&P 500
1.97
VaR
+5.71%
Mức sụt giảm tối đa 240 ngày
+78.78%
Biến động 240 ngày
+84.74%

Trở lại

Lợi nhuận hàng ngày tốt nhất
60 ngày
+14.61%
120 ngày
+14.61%
5 năm
+46.69%
Lợi nhuận hàng ngày tệ nhất
60 ngày
-48.75%
120 ngày
-48.75%
5 năm
-48.75%
Tỷ lệ Sharpe
60 ngày
-0.11
120 ngày
-0.04
5 năm
+0.11

Rủi ro

Mức giảm tối đa
240 ngày
+78.78%
3 năm
+79.55%
5 năm
+84.39%
Tỷ lệ hoàn vốn so với sụt giảm
240 ngày
-0.62
3 năm
+0.17
5 năm
-0.16
Độ lệch
240 ngày
-3.46
3 năm
-0.06
5 năm
-0.33

Biến động

Biến động thực tế
240 ngày
+84.74%
5 năm
+78.61%
Phạm vi thực tế tiêu chuẩn hóa
240 ngày
+9.78%
5 năm
+10.10%
Lợi nhuận điều chỉnh theo rủi ro giảm
120 ngày
-3.51%
240 ngày
-3.51%
Biến động tăng tối đa trong ngày
60 ngày
+104.96%
Biến động giảm tối đa trong ngày
60 ngày
+107.10%

Thanh khoản

Phạm vi doanh thu trung bình
60 ngày
+1.99%
120 ngày
+1.43%
5 năm
--
Lệch chuẩn doanh thu
20 ngày
-12.70%
60 ngày
+128.66%
120 ngày
+63.75%

Đối tác

Hóa chất
Arq Inc
Arq Inc
ARQ
6.95 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
CF Industries Holdings Inc
CF Industries Holdings Inc
CF
8.52 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ecovyst Inc
Ecovyst Inc
ECVT
8.51 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Koppers Holdings Inc
Koppers Holdings Inc
KOP
8.33 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Element Solutions Inc
Element Solutions Inc
ESI
8.13 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Ashland Inc
Ashland Inc
ASH
8.10 /10
Điểm số cổ phiếu
Sức khỏe
Định giá
Dự báo
Động lực giá
Nhận diện thể chế
Rủi ro
Xem thêm
KeyAI