tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harmony Biosciences Holdings Inc

HRMY
Thêm vào danh sách theo dõi
35.760USD
-0.250-0.69%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.07BVốn hóa
14.15P/E TTM

HRMY Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Harmony Biosciences Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-18.32%27.76M
66.95%126.15M
54.23%108.73M
86.14%79.33M
9.14%33.99M
-1.44%75.56M
11.73%70.50M
14.99%42.62M
-26.83%31.14M
187.37%76.67M
14.30%63.10M
9.88%37.06M
47.51%42.56M
-28.92%26.68M
81.45%55.20M
86.67%33.73M
130.26%28.85M
273.57%37.53M
244.24%30.42M
273.97%18.07M
146.93%12.53M
--10.05M
--8.84M
--4.83M
---26.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-603.40%-9.62M
52385.19%14.12M
119.12%7.39M
---208.00K
--1.91M
---27.00K
---38.62M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
0.00%5.97M
24.53%7.43M
0.00%5.97M
-1.40%5.97M
-2.55%5.97M
-2.56%5.97M
-2.26%5.97M
-0.20%6.05M
0.99%6.12M
0.94%6.13M
0.71%6.11M
0.15%6.06M
16.64%6.06M
27.48%6.07M
29.77%6.06M
28.04%6.05M
11.11%5.20M
8.60%4.76M
137.52%4.67M
135.98%4.73M
148.49%4.68M
--4.38M
--1.97M
--2.00M
--1.88M
Thuế hoãn lại
10.39%-3.86M
209.89%7.38M
19.65%-3.88M
54.58%-6.49M
-23.99%-4.31M
-697.68%-6.71M
30.07%-4.83M
-240.54%-14.28M
-1.02%-3.48M
126.34%1.12M
91.54%-6.91M
---4.19M
---3.44M
---4.26M
---81.68M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
24094.74%32.18M
414.10%4.85M
2732.24%14.67M
-64.59%15.11M
43.01%133.00K
-59.05%943.00K
-95.17%518.00K
13113.31%42.68M
118.86%93.00K
160.23%2.30M
1549.38%10.72M
-63.67%323.00K
-146.29%-493.00K
46.77%885.00K
-97.59%650.00K
44.08%889.00K
73.45%1.06M
-82.74%603.00K
1172.20%27.00M
-23.83%617.00K
-97.47%614.00K
--3.49M
--2.12M
--810.00K
--24.23M
Thay đổi trong vốn lưu động
-91.91%-49.63M
368.11%74.04M
157.54%30.14M
193.01%13.50M
-27.23%-25.86M
-50.02%15.82M
73.96%11.70M
-105.03%-14.51M
-643.21%-20.33M
198.87%31.64M
-81.02%6.73M
-76.01%-7.08M
206.16%3.74M
-708.69%-32.01M
759.71%35.45M
24.11%-4.02M
-2.17%-3.52M
1284.23%5.26M
133.60%4.12M
-427.97%-5.30M
76.31%-3.45M
---444.00K
--1.77M
--1.62M
---14.56M
-Thay đổi các khoản phải thu
50.14%-11.44M
352.38%3.86M
-563.44%-7.67M
477.78%12.99M
-311.11%-22.94M
77.73%-1.53M
147.94%1.66M
69.40%-3.44M
-357.69%-5.58M
-2215.69%-6.88M
34.16%-3.45M
3.87%-11.24M
165.81%2.17M
119.85%325.00K
-160.72%-5.24M
-54.21%-11.69M
-128.63%-3.29M
72.02%-1.64M
-85.00%-2.01M
-92.83%-7.58M
79.60%-1.44M
---5.85M
---1.09M
---3.93M
---7.05M
-Thay đổi hàng tồn kho
-90.66%76.00K
638.87%1.52M
38.52%-782.00K
32.71%284.00K
264.78%814.00K
-2.54%-283.00K
-445.92%-1.27M
128.01%214.00K
-338.65%-494.00K
30.48%-276.00K
-175.65%-233.00K
-296.40%-764.00K
225.45%207.00K
-206.43%-397.00K
110.96%308.00K
171.25%389.00K
71.65%-165.00K
124.67%373.00K
164.04%146.00K
-157.55%-546.00K
25.67%-582.00K
---1.51M
---228.00K
---212.00K
---783.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
-49.87%-3.00M
1248.07%24.84M
1579.10%12.53M
-534.87%-3.59M
41.87%-2.00M
0.55%1.84M
78.75%-847.00K
-134.56%-565.00K
-680.91%-3.44M
159.73%1.83M
-416.32%-3.99M
211.07%1.64M
126.49%592.00K
-244.49%-3.07M
75.04%-772.00K
-351.53%-1.47M
-655.07%-2.23M
32.25%2.12M
40.31%-3.09M
-129.00%-326.00K
92.80%-296.00K
--1.61M
---5.18M
--1.12M
---4.11M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-105.06%-64.00K
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.27M
---1.27M
--57.00K
--732.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--2.00K
-300.00%-2.00K
---1.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-98.11%1.00K
100.00%0.00
-375.00%-152.00K
-227.56%-162.00K
282.76%53.00K
82.76%-5.00K
-136.36%-32.00K
--127.00K
---29.00K
---29.00K
--88.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-18.32%27.76M
66.95%126.15M
54.23%108.73M
86.14%79.33M
9.14%33.99M
-1.44%75.56M
11.73%70.50M
14.99%42.62M
-26.83%31.14M
187.37%76.67M
14.30%63.10M
9.88%37.06M
47.51%42.56M
-28.92%26.68M
81.45%55.20M
86.67%33.73M
130.26%28.85M
273.57%37.53M
244.24%30.42M
273.97%18.07M
146.93%12.53M
--10.05M
--8.84M
--4.83M
---26.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
3673.29%19.36M
2266.67%71.00K
-99.37%4.00K
2460.00%128.00K
379.44%513.00K
--3.00K
208.29%632.00K
--5.00K
--107.00K
-100.00%0.00
400.00%205.00K
-100.00%0.00
--0.00
-7.53%86.00K
-79.60%41.00K
-59.96%40.05M
--0.00
--93.00K
9950.00%201.00K
--100.00M
--0.00
--0.00
--2.00K
--0.00
Chi phí vốn
-100.00%0.00
3673.29%19.36M
2266.67%71.00K
-99.37%4.00K
2460.00%128.00K
379.44%513.00K
--3.00K
208.29%632.00K
--5.00K
--107.00K
-100.00%0.00
400.00%205.00K
-100.00%0.00
--0.00
-7.53%86.00K
-79.60%41.00K
-59.96%40.05M
--0.00
--93.00K
9950.00%201.00K
--100.00M
--0.00
--0.00
--2.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-79.14%107.00K
2266.67%71.00K
-99.37%4.00K
2460.00%128.00K
379.44%513.00K
--3.00K
208.29%632.00K
--5.00K
--107.00K
-100.00%0.00
400.00%205.00K
-100.00%0.00
--0.00
-7.53%86.00K
-79.60%41.00K
1025.00%45.00K
--0.00
--93.00K
9950.00%201.00K
--4.00K
--0.00
--0.00
--2.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--19.25M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-60.00%40.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--100.00M
----
----
----
--0.00
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
100.00%0.00
--0.00
---33.07M
----
---36.97M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-6190.20%-151.65M
130.38%1.72M
-730.75%-4.72M
-205.52%-4.58M
140.28%2.49M
-662.34%-5.67M
192.00%748.00K
157.43%4.34M
-245.31%-6.18M
102.15%1.01M
97.49%-813.00K
66.23%-7.57M
---1.79M
---46.90M
---32.36M
---22.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---32.00M
100.00%0.00
--0.00
41.18%-15.00M
----
---1.00M
--0.00
---25.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---2.00M
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-7875.02%-183.65M
-145.35%-17.63M
-742.82%-4.79M
64.29%-19.59M
138.18%2.36M
80.07%-7.19M
191.64%745.00K
-605.91%-54.86M
-245.59%-6.19M
23.09%-36.06M
97.49%-813.00K
65.38%-7.77M
95.53%-1.79M
---46.90M
-34787.10%-32.45M
-11067.66%-22.45M
59.96%-40.05M
100.00%0.00
---93.00K
-9950.00%-201.00K
---100.00M
---2.00M
--0.00
---2.00K
--0.00
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-1950.57%-7.22M
-10.00%-3.02M
-154.98%-3.00M
22.05%-2.69M
90.31%-352.00K
94.88%-2.74M
97.87%-1.18M
-916.52%-3.45M
-206.60%-3.63M
-2113.66%-53.52M
-2787.76%-55.10M
-145.20%-339.00K
146.49%3.41M
-62.42%2.66M
754.95%2.05M
15.74%750.00K
11425.00%1.38M
711.76%7.07M
-100.23%-313.00K
1067.16%648.00K
-99.98%12.00K
---1.16M
--136.62M
---67.00K
--73.76M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-33.33%-5.00M
-33.33%-5.00M
0.00%-3.75M
0.00%-3.75M
0.00%-3.75M
0.00%-3.75M
-207.14%-3.75M
-650.00%-3.75M
-650.00%-3.75M
-650.00%-3.75M
800.00%3.50M
0.00%-500.00K
0.00%-500.00K
0.00%-500.00K
---500.00K
---500.00K
---500.00K
---500.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--97.46M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-12154.90%-50.00M
-12354.90%-50.00M
----
----
---408.00K
-98.64%408.00K
----
----
--0.00
-79.68%30.00M
100.00%0.00
----
--0.00
--147.63M
---167.00K
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-92.63%347.00K
-18.20%2.65M
-70.72%754.00K
265.97%2.10M
3956.90%4.71M
1325.99%3.24M
955.33%2.58M
-15.11%573.00K
-97.03%116.00K
-93.63%227.00K
-88.61%244.00K
-46.00%675.00K
107.59%3.91M
-52.94%3.57M
88.89%2.14M
92.90%1.25M
15591.67%1.88M
47256.25%7.58M
3443.75%1.13M
548.00%648.00K
-92.05%12.00K
--16.00K
--32.00K
--100.00K
--151.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-96.10%-2.56M
70.24%-663.00K
--0.00
-284.01%-1.03M
---1.31M
---2.23M
100.00%0.00
47.67%-269.00K
----
--0.00
---8.84M
---514.00K
----
100.00%0.00
----
----
----
99.57%-5.00K
-184.90%-31.45M
--0.00
100.00%0.00
---1.17M
---11.04M
--0.00
---23.85M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-1950.57%-7.22M
-10.00%-3.02M
-154.98%-3.00M
22.05%-2.69M
90.31%-352.00K
94.88%-2.74M
97.87%-1.18M
-916.52%-3.45M
-206.60%-3.63M
-2113.66%-53.52M
-2787.76%-55.10M
-145.20%-339.00K
146.49%3.41M
-62.42%2.66M
754.95%2.05M
15.74%750.00K
11425.00%1.38M
711.76%7.07M
-100.23%-313.00K
1067.16%648.00K
-99.98%12.00K
---1.16M
--136.62M
---67.00K
--73.76M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
66.08%752.77M
66.98%647.27M
72.03%546.32M
46.82%489.27M
45.31%453.27M
19.33%387.64M
-0.03%317.57M
15.43%333.25M
27.56%311.93M
23.95%324.85M
33.88%317.67M
28.17%288.71M
4.03%244.53M
37.61%262.09M
47.90%237.28M
58.72%225.25M
2.48%235.06M
-14.40%190.45M
108.28%160.44M
96.38%141.92M
809.99%229.38M
--222.49M
--77.03M
--72.27M
--25.21M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-553.10%-163.10M
60.74%105.50M
44.07%100.95M
463.74%57.05M
68.83%36.00M
607.89%65.63M
874.83%70.07M
-154.17%-15.69M
-51.74%21.32M
26.40%-12.92M
-71.03%7.19M
140.59%28.95M
550.34%44.18M
-139.37%-17.56M
-17.35%24.81M
-35.01%12.03M
88.78%-9.81M
547.29%44.60M
-79.36%30.02M
288.77%18.52M
-285.85%-87.46M
--6.89M
--145.46M
--4.76M
--47.06M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
20.52%589.67M
66.08%752.77M
66.98%647.27M
72.03%546.32M
46.82%489.27M
45.31%453.27M
19.33%387.64M
-0.03%317.57M
15.43%333.25M
27.56%311.93M
23.95%324.85M
33.88%317.67M
28.17%288.71M
4.03%244.53M
37.61%262.09M
47.90%237.28M
58.72%225.25M
2.48%235.06M
-14.40%190.45M
108.28%160.44M
96.38%141.92M
--229.38M
--222.49M
--77.03M
--72.27M
Dòng tiền tự do
-18.01%27.76M
42.30%106.79M
54.14%108.66M
88.93%79.32M
8.75%33.86M
-1.97%75.05M
11.72%70.50M
13.91%41.98M
-26.84%31.14M
186.97%76.56M
14.48%63.10M
9.40%36.86M
480.23%42.56M
-28.92%26.68M
81.72%55.12M
88.54%33.69M
87.20%-11.19M
273.57%37.53M
243.19%30.33M
269.96%17.87M
-227.59%-87.47M
--10.05M
--8.84M
--4.83M
---26.70M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Harmony Biosciences Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Harmony Biosciences Holdings Inc đã tạo ra 348.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Harmony Biosciences Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Harmony Biosciences Holdings Inc đã tăng 58.40% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Harmony Biosciences Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Harmony Biosciences Holdings Inc đã chi 19.56M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Harmony Biosciences Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Harmony Biosciences Holdings Inc đã sử dụng -9.05M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HRMY?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Harmony Biosciences Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 328.64M, phản ánh sự thay đổi 50.29% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.