tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harmony Biosciences Holdings Inc

HRMY
Thêm vào danh sách theo dõi
35.760USD
-0.250-0.69%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.07BVốn hóa
14.15P/E TTM

HRMY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Harmony Biosciences Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Harmony Biosciences Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
16.59%215.39M
21.12%243.78M
28.71%239.46M
16.01%200.49M
19.48%184.73M
19.51%201.27M
16.08%186.04M
28.76%172.81M
29.79%154.62M
31.26%168.41M
36.74%160.27M
25.40%134.22M
39.63%119.13M
40.67%128.31M
45.18%117.21M
44.98%107.03M
42.97%85.31M
62.05%91.21M
77.01%80.73M
94.24%73.82M
200.78%59.67M
--56.29M
--45.61M
--38.01M
--19.84M
Doanh thu
16.59%215.39M
21.12%243.78M
28.71%239.46M
16.01%200.49M
19.48%184.73M
19.51%201.27M
16.08%186.04M
28.76%172.81M
29.79%154.62M
31.26%168.41M
36.74%160.27M
25.40%134.22M
39.63%119.13M
40.67%128.31M
45.18%117.21M
44.98%107.03M
42.97%85.31M
62.05%91.21M
77.01%80.73M
94.24%73.82M
200.78%59.67M
--56.29M
--45.61M
--38.01M
--19.84M
Chi phí doanh thu
39.13%44.51M
25.98%68.55M
39.44%59.65M
18.69%38.15M
16.41%31.99M
26.09%54.41M
32.46%42.78M
28.53%32.14M
32.26%27.48M
60.51%43.15M
40.67%32.30M
32.17%25.01M
41.21%20.78M
50.90%26.89M
57.21%22.96M
49.14%18.92M
41.38%14.72M
79.64%17.82M
85.10%14.60M
96.51%12.69M
199.63%10.41M
--9.92M
--7.89M
--6.46M
--3.47M
Chi phí hoạt động
13.70%146.10M
41.01%205.22M
39.93%173.97M
13.36%152.31M
25.25%128.49M
13.51%145.54M
29.83%124.33M
53.88%134.36M
30.34%102.58M
58.89%128.22M
-9.07%95.76M
18.13%87.31M
36.27%78.70M
28.94%80.69M
76.45%105.31M
46.33%73.91M
27.95%57.76M
28.96%62.58M
69.40%59.68M
70.93%50.51M
53.29%45.14M
--48.53M
--35.23M
--29.55M
--29.45M
Chi phí R&D
8.23%37.38M
44.04%49.93M
116.50%54.96M
7.90%50.16M
55.66%34.54M
14.39%34.67M
45.08%25.39M
210.56%46.49M
66.97%22.19M
200.30%30.31M
-56.84%17.50M
18.16%14.97M
75.36%13.29M
35.44%10.09M
245.41%40.55M
94.95%12.67M
61.96%7.58M
-2.21%7.45M
177.52%11.74M
55.86%6.50M
36.37%4.68M
--7.62M
--4.23M
--4.17M
--3.43M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.00%5.97M
24.53%7.43M
0.00%5.97M
-1.40%5.97M
-2.55%5.97M
-2.56%5.97M
-2.26%5.97M
-0.20%6.05M
0.99%6.12M
0.94%6.13M
0.71%6.11M
0.15%6.06M
16.64%6.06M
27.48%6.07M
29.77%6.06M
28.04%6.05M
11.11%5.20M
8.60%4.76M
137.52%4.67M
135.98%4.73M
148.49%4.68M
--4.38M
--1.97M
--2.00M
--1.88M
Lợi nhuận hoạt động
23.19%69.29M
-30.81%38.56M
6.12%65.49M
25.30%48.18M
8.09%56.24M
38.64%55.73M
-4.34%61.71M
-18.02%38.45M
28.72%52.03M
-15.58%40.20M
442.05%64.51M
41.63%46.90M
46.69%40.42M
66.30%47.61M
-43.47%11.90M
42.06%33.12M
89.61%27.56M
269.05%28.63M
102.82%21.05M
175.72%23.31M
251.24%14.53M
--7.76M
--10.38M
--8.46M
---9.61M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
14.14%5.76M
30.76%5.85M
16.18%5.73M
12.56%5.30M
13.91%5.04M
-69.61%4.48M
--4.93M
--4.71M
--4.43M
--14.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.99%3.08M
-16.11%3.39M
-17.06%3.46M
-17.62%3.48M
-15.73%3.67M
-66.84%4.04M
--4.17M
--4.23M
--4.36M
--12.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
9.04%-151.00K
7.10%-157.00K
8.57%-160.00K
7.39%-163.00K
7.78%-166.00K
94.79%-169.00K
---175.00K
---176.00K
---180.00K
---3.25M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---32.00M
----
----
----
----
----
100.00%0.00
---17.09M
----
--0.00
---9.77M
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---26.15M
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
---22.64M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
53.99%-127.00K
-165.63%-105.00K
14.52%-106.00K
-621.62%-193.00K
-95.74%-276.00K
-17.10%160.00K
-2380.00%-124.00K
219.35%37.00K
-7150.00%-141.00K
164.38%193.00K
-108.93%-5.00K
-173.81%-31.00K
200.00%2.00K
135.48%73.00K
--56.00K
950.00%42.00K
90.00%-2.00K
--31.00K
----
100.26%4.00K
---20.00K
--0.00
---1.52M
---1.55M
--0.00
Thu nhập trước thuế
-30.59%39.69M
-27.42%40.76M
8.56%67.49M
128.81%49.64M
10.41%57.18M
41.49%56.16M
19.95%62.17M
-50.80%21.69M
37.07%51.78M
-10.01%39.69M
550.58%51.83M
50.85%44.09M
61.56%37.78M
80.20%44.10M
175.72%7.97M
81.68%29.23M
216.61%23.39M
11866.83%24.48M
-651.18%-10.52M
59688.89%16.09M
119.12%7.39M
---208.00K
--1.91M
---27.00K
---38.62M
Thuế thu nhập
-38.03%7.20M
173.56%18.27M
3.41%16.63M
-2.40%9.86M
-13.63%11.62M
-48.94%6.68M
20.24%16.08M
3.14%10.10M
62.16%13.45M
396.91%13.08M
116.72%13.37M
71.84%9.79M
336.58%8.29M
-350.20%-4.41M
-8766.52%-79.98M
189.05%5.70M
--1.90M
--1.76M
---902.00K
--1.97M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-603.93%-9.62M
52385.19%14.12M
119.12%7.39M
---208.00K
--1.91M
---27.00K
---38.62M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-603.93%-9.62M
52385.19%14.12M
119.12%7.39M
---208.00K
--1.91M
---27.00K
---38.62M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-134.41%-9.62M
234.79%14.12M
115.05%7.39M
---208.00K
---4.10M
---10.47M
---49.06M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--6.01M
--10.45M
--10.45M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-134.41%-9.62M
234.79%14.12M
115.05%7.39M
---208.00K
---4.10M
---10.47M
---49.06M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-29.32%0.56
-54.48%0.39
9.05%0.88
239.17%0.69
17.73%0.79
89.89%0.87
26.15%0.81
-64.32%0.20
36.79%0.68
-44.10%0.46
-56.73%0.64
43.55%0.57
35.34%0.49
110.47%0.82
990.83%1.48
60.70%0.40
180.92%0.36
10697.27%0.39
-131.02%-0.17
252.08%0.25
116.91%0.13
--0.00
---0.07
---0.16
---0.77
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-29.00%0.55
-54.35%0.39
9.20%0.87
237.96%0.68
16.97%0.78
87.84%0.85
25.16%0.79
-64.33%0.20
38.19%0.67
-42.53%0.45
-55.89%0.63
46.20%0.56
35.81%0.48
109.64%0.79
962.11%1.44
60.31%0.39
182.33%0.35
10359.29%0.38
-131.02%-0.17
247.79%0.24
116.36%0.13
--0.00
---0.07
---0.16
---0.77
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Harmony Biosciences Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HRMY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Harmony Biosciences Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Harmony Biosciences Holdings Inc báo cáo doanh thu là 868.45M cho năm tài chính 2025, tăng từ 714.73M của năm trước.

Doanh thu mà Harmony Biosciences Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Harmony Biosciences Holdings Inc báo cáo doanh thu là 215.39M cho quý gần nhất, tăng 16.59% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Harmony Biosciences Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 158.69M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Harmony Biosciences Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 32.49M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Harmony Biosciences Holdings Inc là 208.47M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.