tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Harmony Biosciences Holdings Inc

HRMY
Thêm vào danh sách theo dõi
35.760USD
-0.250-0.69%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.07BVốn hóa
14.15P/E TTM

Tình hình tài chính của HRMY

Theo dõi tình hình tài chính của Harmony Biosciences Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Harmony Biosciences Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/1.00
Doanh thu / Dự báo
--/248.41M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
868.45M
21.51%
EPS(YoY)
2.76
7.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-29.32%0.56
-54.48%0.39
9.05%0.88
239.17%0.69
17.73%0.79
89.89%0.87
26.15%0.81
-64.32%0.20
36.79%0.68
-44.10%0.46
--0.64
--0.57
--0.49
--0.82
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.59%215.39M
21.12%243.78M
28.71%239.46M
16.01%200.49M
19.48%184.73M
19.51%201.27M
16.08%186.04M
28.76%172.81M
29.79%154.62M
31.26%168.41M
36.74%160.27M
25.40%134.22M
39.63%119.13M
40.67%128.31M
45.18%117.21M
44.98%107.03M
42.97%85.31M
62.05%91.21M
77.01%80.73M
94.24%73.82M
Lợi nhuận ròng
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-134.41%-9.62M
234.79%14.12M
Biên lợi nhuận ròng
-38.84%15.08%
-62.48%9.22%
-14.26%21.24%
195.79%19.84%
-0.53%24.66%
55.59%24.58%
3.24%24.78%
-73.75%6.71%
0.17%24.79%
-58.21%15.80%
--24.00%
--25.56%
--24.75%
--37.81%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-4.05%79.33%
-1.49%71.88%
-2.49%75.09%
-0.53%80.97%
0.56%82.68%
-1.90%72.97%
-3.56%77.01%
0.04%81.40%
-0.40%82.22%
-5.91%74.38%
--79.85%
--81.37%
--82.56%
--79.05%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-24.97%12.49%
-28.26%12.87%
-29.21%13.95%
-28.48%15.53%
-25.80%16.64%
-24.79%17.94%
-22.27%19.70%
-13.78%21.72%
-16.26%22.43%
-16.12%23.85%
--25.35%
--25.19%
--26.79%
--28.44%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.59%215.39M
21.12%243.78M
28.71%239.46M
16.01%200.49M
19.48%184.73M
19.51%201.27M
16.08%186.04M
28.76%172.81M
29.79%154.62M
31.26%168.41M
36.74%160.27M
25.40%134.22M
39.63%119.13M
40.67%128.31M
45.18%117.21M
44.98%107.03M
42.97%85.31M
62.05%91.21M
77.01%80.73M
94.24%73.82M
Lợi nhuận hoạt động
23.19%69.29M
-30.81%38.56M
6.12%65.49M
25.30%48.18M
8.09%56.24M
38.64%55.73M
-4.34%61.71M
-18.02%38.45M
28.72%52.03M
-15.58%40.20M
442.05%64.51M
41.63%46.90M
46.69%40.42M
66.30%47.61M
-43.47%11.90M
42.06%33.12M
89.61%27.56M
269.05%28.63M
102.82%21.05M
175.72%23.31M
Lợi nhuận ròng
-28.69%32.49M
-54.55%22.49M
10.35%50.87M
243.16%39.78M
18.85%45.56M
85.95%49.48M
19.84%46.09M
-66.21%11.59M
30.01%38.33M
-45.15%26.61M
-56.27%38.46M
45.77%34.30M
37.24%29.48M
113.56%48.51M
1014.17%87.94M
66.69%23.53M
190.89%21.48M
11020.19%22.71M
-134.41%-9.62M
234.79%14.12M
Tài sản ngắn hạn
21.18%778.82M
56.58%907.01M
60.57%838.80M
50.84%691.35M
34.03%642.69M
28.42%579.25M
12.83%522.40M
0.59%458.34M
14.69%479.50M
12.69%451.07M
21.18%463.00M
41.20%455.64M
49.18%418.09M
40.73%400.29M
58.74%382.08M
57.64%322.70M
57.67%280.26M
8.20%284.44M
-3.82%240.69M
108.28%204.71M
Tổng nợ ngắn hạn
24.11%217.34M
44.01%252.13M
38.52%223.40M
22.89%180.13M
13.53%175.12M
6.90%175.08M
43.48%161.28M
57.54%146.58M
80.70%154.25M
107.62%163.78M
4.70%112.41M
41.48%93.05M
51.01%85.36M
46.69%78.88M
125.43%107.36M
79.71%65.76M
69.06%56.53M
-60.03%53.77M
49.80%47.62M
73.76%36.59M
Tổng tài sản
20.49%1.27B
27.26%1.27B
30.18%1.21B
29.08%1.11B
24.62%1.06B
23.14%999.20M
19.33%928.13M
12.92%858.38M
18.44%846.99M
20.42%811.45M
20.87%777.77M
50.52%760.18M
54.11%715.09M
55.47%673.87M
64.53%643.46M
40.41%505.03M
37.58%464.00M
1.49%433.44M
22.19%391.09M
113.07%359.69M
Tổng các khoản nợ
7.90%361.48M
18.05%401.41M
12.60%373.10M
4.73%334.93M
1.03%335.01M
-1.28%340.05M
11.77%331.33M
16.29%319.80M
21.89%331.59M
27.09%344.46M
-1.05%296.43M
6.39%275.01M
9.04%272.05M
9.76%271.03M
25.31%299.58M
10.88%258.50M
8.78%249.50M
-25.15%246.94M
6.01%239.07M
6.86%233.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
26.35%910.35M
32.02%870.22M
39.93%835.12M
43.54%773.08M
39.80%720.52M
41.15%659.15M
23.99%596.80M
11.01%538.58M
16.33%515.39M
15.93%466.99M
39.97%481.33M
96.80%485.17M
106.54%443.04M
115.99%402.84M
126.21%343.88M
94.81%246.53M
98.84%214.50M
91.92%186.51M
60.78%152.02M
356.43%126.55M
Thu nhập hoạt động ròng
-18.32%27.76M
66.95%126.15M
54.23%108.73M
86.14%79.33M
9.14%33.99M
-1.44%75.56M
11.73%70.50M
14.99%42.62M
-26.83%31.14M
187.37%76.67M
14.30%63.10M
9.88%37.06M
47.51%42.56M
-28.92%26.68M
81.45%55.20M
86.67%33.73M
130.26%28.85M
273.57%37.53M
244.24%30.42M
273.97%18.07M
Đầu tư ròng
-7875.02%-183.65M
-145.35%-17.63M
-742.82%-4.79M
64.29%-19.59M
138.18%2.36M
80.07%-7.19M
191.64%745.00K
-605.91%-54.86M
-245.59%-6.19M
23.09%-36.06M
97.49%-813.00K
65.38%-7.77M
95.53%-1.79M
---46.90M
-34787.10%-32.45M
-11067.66%-22.45M
59.96%-40.05M
100.00%0.00
---93.00K
-9950.00%-201.00K
Tài chính thuần
-1950.57%-7.22M
-10.00%-3.02M
-154.98%-3.00M
22.05%-2.69M
90.31%-352.00K
94.88%-2.74M
97.87%-1.18M
-916.52%-3.45M
-206.60%-3.63M
-2113.66%-53.52M
-2787.76%-55.10M
-145.20%-339.00K
146.49%3.41M
-62.42%2.66M
754.95%2.05M
15.74%750.00K
11425.00%1.38M
711.76%7.07M
-100.23%-313.00K
1067.16%648.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 868.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 714.73M.

Tài sản ngắn hạn của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 907.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.58.

Tổng tài sản của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Harmony Biosciences Holdings Inc là 1.27B, bao gồm 907.01M tài sản ngắn hạn và 364.62M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Harmony Biosciences Holdings Inc là 401.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Harmony Biosciences Holdings Inc là 870.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Harmony Biosciences Holdings Inc là 208.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.

Giá trị đầu tư ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là -39.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là -9.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.92.

Thu nhập ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 158.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.07.

Biên lợi nhuận ròng của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 18.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.24.

Biên lợi nhuận gộp của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 77.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Harmony Biosciences Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Harmony Biosciences Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 208.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.