tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hippo Holdings Inc

HIPO
Thêm vào danh sách theo dõi
31.450USD
-0.450-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
829.95MVốn hóa
7.04P/E TTM

HIPO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hippo Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hippo Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
23.36%144.70M
9.95%121.50M
18.16%120.40M
26.15%120.60M
30.92%117.30M
29.85%110.50M
54.86%101.90M
65.68%95.60M
87.84%89.60M
113.82%85.10M
78.32%65.80M
87.34%57.70M
64.48%47.70M
56.08%39.80M
14.95%36.90M
-40.66%30.80M
38.76%29.00M
50.00%25.50M
95.73%32.10M
299.23%51.90M
75.63%20.90M
66.67%17.00M
--16.40M
--13.00M
--11.90M
--10.20M
Chi phí hoạt động
18.84%133.10M
-26.78%114.30M
12.18%113.30M
3.58%112.90M
-11.11%112.00M
36.45%156.10M
1.71%101.00M
0.65%109.00M
-17.49%126.00M
6.62%114.40M
2.48%99.30M
5.45%108.30M
51.64%152.70M
16.88%107.30M
98.97%96.90M
32.52%102.70M
47.22%100.70M
41.89%91.80M
0.41%48.70M
45.13%77.50M
101.77%68.40M
96.06%64.70M
--48.50M
--53.40M
--33.90M
--33.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-14.29%4.80M
-17.24%4.80M
-20.34%4.70M
-10.17%5.30M
0.00%5.60M
7.41%5.80M
20.41%5.90M
13.46%5.90M
30.23%5.60M
35.00%5.40M
28.95%4.90M
48.57%5.20M
10.26%4.30M
21.21%4.00M
40.74%3.80M
40.00%3.50M
56.00%3.90M
73.68%3.30M
50.00%2.70M
56.25%2.50M
78.57%2.50M
--1.90M
--1.80M
--1.60M
--1.40M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---47.00M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
118.87%11.60M
115.79%7.20M
688.89%7.10M
157.46%7.70M
114.56%5.30M
-55.63%-45.60M
102.69%900.00K
73.52%-13.40M
65.33%-36.40M
56.59%-29.30M
44.17%-33.50M
29.62%-50.60M
-46.44%-105.00M
-1.81%-67.50M
-261.45%-60.00M
-180.86%-71.90M
-50.95%-71.70M
-38.99%-66.30M
48.29%-16.60M
36.63%-25.60M
-115.91%-47.50M
-109.21%-47.70M
---32.10M
---40.40M
---22.00M
---22.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
500.00%600.00K
----
--300.00K
--800.00K
0.00%100.00K
----
----
----
--100.00K
----
----
----
----
--300.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
94.50%42.40M
4100.00%4.20M
1141.38%36.00M
13272.73%147.10M
--21.80M
--100.00K
--2.90M
--1.10M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
500.00%1.20M
-101.14%-500.00K
1120.00%91.50M
31.25%-2.20M
102.60%200.00K
480.00%43.70M
475.00%7.50M
11.11%-3.20M
-250.00%-7.70M
-505.26%-11.50M
96.43%-2.00M
-620.00%-3.60M
31.25%-2.20M
-35.71%-1.90M
-224.17%-56.00M
28.57%-500.00K
57.89%-3.20M
39.13%-1.40M
2473.68%45.10M
---700.00K
-1185.71%-7.60M
---2.30M
---1.90M
----
--700.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-500.00%-1.20M
-80.00%500.00K
-142.86%-300.00K
-68.75%1.00M
-104.88%-200.00K
-58.33%2.50M
-65.00%700.00K
-11.11%3.20M
86.36%4.10M
215.79%6.00M
185.71%2.00M
620.00%3.60M
-31.25%2.20M
35.71%1.90M
101.55%700.00K
-28.57%500.00K
-57.89%3.20M
-39.13%1.40M
-2473.68%-45.10M
--700.00K
1185.71%7.60M
--2.30M
--1.90M
----
---700.00K
Thu nhập trước thuế
175.00%11.00M
115.79%7.20M
-85.56%6.80M
1986.54%98.10M
110.96%4.00M
-38.60%-45.60M
220.77%47.10M
89.72%-5.20M
65.24%-36.50M
51.47%-32.90M
35.00%-39.00M
60.22%-50.60M
-46.44%-105.00M
-2.26%-67.80M
-1.69%-60.00M
-326.85%-127.20M
14.13%-71.70M
65.97%-66.30M
-9.46%-59.00M
26.42%-29.80M
-235.34%-83.50M
-715.06%-194.80M
---53.90M
---40.50M
---24.90M
---23.90M
Thuế thu nhập
800.00%900.00K
150.00%100.00K
300.00%800.00K
--0.00
-85.71%100.00K
-200.00%-200.00K
-33.33%200.00K
100.00%0.00
250.00%700.00K
-33.33%200.00K
-40.00%300.00K
-200.00%-300.00K
-33.33%200.00K
50.00%300.00K
66.67%500.00K
200.00%300.00K
50.00%300.00K
100.00%200.00K
200.00%300.00K
105.26%100.00K
--200.00K
--100.00K
--100.00K
---1.90M
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
158.97%10.10M
115.64%7.10M
-87.21%6.00M
1986.54%98.10M
110.48%3.90M
-37.16%-45.40M
219.34%46.90M
89.66%-5.20M
64.64%-37.20M
51.40%-33.10M
35.04%-39.30M
60.55%-50.30M
-46.11%-105.20M
-2.41%-68.10M
-2.02%-60.50M
-326.42%-127.50M
13.98%-72.00M
65.88%-66.50M
-9.81%-59.30M
22.54%-29.90M
-236.14%-83.70M
-715.48%-194.90M
---54.00M
---38.60M
---24.90M
---23.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
158.97%10.10M
115.64%7.10M
-87.21%6.00M
1986.54%98.10M
110.48%3.90M
-37.16%-45.40M
219.34%46.90M
89.66%-5.20M
64.64%-37.20M
51.40%-33.10M
35.04%-39.30M
60.55%-50.30M
-46.11%-105.20M
-2.41%-68.10M
-2.02%-60.50M
-326.42%-127.50M
13.98%-72.00M
65.88%-66.50M
-9.81%-59.30M
22.54%-29.90M
-236.14%-83.70M
-715.48%-194.90M
---54.00M
---38.60M
---24.90M
---23.90M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
---400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-21.21%2.60M
-11.54%2.30M
-10.00%2.70M
17.86%3.30M
26.92%3.30M
52.94%2.60M
15.38%3.00M
64.71%2.80M
73.33%2.60M
54.55%1.70M
85.71%2.60M
70.00%1.70M
87.50%1.50M
266.67%1.10M
1300.00%1.40M
--1.00M
900.00%800.00K
--300.00K
--100.00K
--0.00
---100.00K
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
676.92%10.10M
114.88%7.10M
-86.43%6.00M
1254.12%98.10M
103.21%1.30M
-33.61%-47.70M
204.49%44.20M
83.99%-8.50M
62.43%-40.50M
48.85%-35.70M
32.96%-42.30M
58.90%-53.10M
-46.67%-107.80M
-3.25%-69.80M
-3.95%-63.10M
-318.12%-129.20M
13.02%-73.50M
65.37%-67.60M
-12.20%-60.70M
19.95%-30.90M
-240.73%-84.50M
-716.74%-195.20M
---54.10M
---38.60M
---24.80M
---23.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
676.92%10.10M
114.88%7.10M
-86.43%6.00M
1254.12%98.10M
103.21%1.30M
-33.61%-47.70M
204.49%44.20M
83.99%-8.50M
62.43%-40.50M
48.85%-35.70M
32.96%-42.30M
58.90%-53.10M
-46.67%-107.80M
-3.25%-69.80M
-3.95%-63.10M
-318.12%-129.20M
13.02%-73.50M
65.37%-67.60M
-12.20%-60.70M
19.95%-30.90M
-240.73%-84.50M
-716.74%-195.20M
---54.10M
---38.60M
---24.80M
---23.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
651.36%0.39
114.39%0.27
-86.46%0.24
1248.85%3.90
103.12%0.05
-29.58%-1.91
200.82%1.78
84.85%-0.34
64.33%-1.64
51.02%-1.47
35.64%-1.76
60.44%-2.24
-42.01%-4.61
0.01%-3.01
-1.38%-2.74
-183.30%-5.66
13.52%-3.25
65.29%-3.01
-12.45%-2.70
-16.46%-2.00
-240.72%-3.75
-716.75%-8.67
---2.40
---1.71
---1.10
---1.06
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
661.52%0.38
114.11%0.27
-86.76%0.24
1211.70%3.77
103.04%0.05
-29.58%-1.91
200.82%1.78
84.85%-0.34
64.33%-1.64
51.02%-1.47
35.64%-1.76
60.44%-2.24
-42.01%-4.61
0.01%-3.01
-1.38%-2.74
-183.30%-5.66
13.52%-3.25
65.29%-3.01
-12.45%-2.70
-16.46%-2.00
-240.72%-3.75
-716.75%-8.67
---2.40
---1.71
---1.10
---1.06
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hippo Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HIPO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hippo Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hippo Holdings Inc báo cáo doanh thu là 468.60M cho năm tài chính 2025, tăng từ 372.20M của năm trước.

Doanh thu mà Hippo Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hippo Holdings Inc báo cáo doanh thu là 144.70M cho quý gần nhất, tăng 23.36% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hippo Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hippo Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 57.70M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hippo Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hippo Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 10.10M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hippo Holdings Inc là -25.70M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.