tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hippo Holdings Inc

HIPO
Thêm vào danh sách theo dõi
31.450USD
-0.450-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
829.95MVốn hóa
7.04P/E TTM

Tình hình tài chính của HIPO

Theo dõi tình hình tài chính của Hippo Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hippo Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.39/-0.17
Doanh thu / Dự báo
144.70M/139.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
468.60M
25.90%
EPS(YoY)
2.28
239.35%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
651.36%0.39
114.39%0.27
-86.46%0.24
1248.85%3.90
103.12%0.05
-29.58%-1.91
200.82%1.78
84.85%-0.34
64.33%-1.64
51.02%-1.47
35.64%-1.76
---2.24
---4.61
---3.01
---2.74
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.36%144.70M
9.95%121.50M
18.16%120.40M
26.15%120.60M
30.92%117.30M
29.85%110.50M
54.86%101.90M
65.68%95.60M
87.84%89.60M
113.82%85.10M
78.32%65.80M
87.34%57.70M
64.48%47.70M
56.08%39.80M
14.95%36.90M
-40.66%30.80M
38.76%29.00M
50.00%25.50M
95.73%32.10M
299.23%51.90M
Lợi nhuận ròng
676.92%10.10M
114.88%7.10M
-86.43%6.00M
1254.12%98.10M
103.21%1.30M
-33.61%-47.70M
204.49%44.20M
83.99%-8.50M
62.43%-40.50M
48.85%-35.70M
32.96%-42.30M
58.90%-53.10M
-46.67%-107.80M
-3.25%-69.80M
-3.95%-63.10M
-318.12%-129.20M
13.02%-73.50M
65.37%-67.60M
-12.20%-60.70M
19.95%-30.90M
Biên lợi nhuận ròng
109.94%6.98%
114.22%5.84%
-89.17%4.98%
1595.47%81.34%
108.01%3.32%
-5.63%-41.09%
177.06%46.03%
93.76%-5.44%
81.17%-41.52%
77.27%-38.90%
63.57%-59.73%
---87.18%
---220.55%
---171.11%
---163.96%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-26.41%2.07%
--2.32%
--2.51%
--2.56%
--2.81%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.36%144.70M
9.95%121.50M
18.16%120.40M
26.15%120.60M
30.92%117.30M
29.85%110.50M
54.86%101.90M
65.68%95.60M
87.84%89.60M
113.82%85.10M
78.32%65.80M
87.34%57.70M
64.48%47.70M
56.08%39.80M
14.95%36.90M
-40.66%30.80M
38.76%29.00M
50.00%25.50M
95.73%32.10M
299.23%51.90M
Lợi nhuận hoạt động
118.87%11.60M
115.79%7.20M
688.89%7.10M
157.46%7.70M
114.56%5.30M
-55.63%-45.60M
102.69%900.00K
73.52%-13.40M
65.33%-36.40M
56.59%-29.30M
44.17%-33.50M
29.62%-50.60M
-46.44%-105.00M
-1.81%-67.50M
-261.45%-60.00M
-180.86%-71.90M
-50.95%-71.70M
-38.99%-66.30M
48.29%-16.60M
36.63%-25.60M
Lợi nhuận ròng
676.92%10.10M
114.88%7.10M
-86.43%6.00M
1254.12%98.10M
103.21%1.30M
-33.61%-47.70M
204.49%44.20M
83.99%-8.50M
62.43%-40.50M
48.85%-35.70M
32.96%-42.30M
58.90%-53.10M
-46.67%-107.80M
-3.25%-69.80M
-3.95%-63.10M
-318.12%-129.20M
13.02%-73.50M
65.37%-67.60M
-12.20%-60.70M
19.95%-30.90M
Tổng tài sản
35.89%2.32B
33.85%2.06B
23.46%1.91B
21.24%1.87B
12.97%1.71B
2.95%1.54B
1.23%1.54B
-6.17%1.55B
-10.14%1.51B
-6.76%1.50B
-2.82%1.52B
1.04%1.65B
3.15%1.68B
-4.17%1.60B
-4.49%1.57B
-1.70%1.63B
45.25%1.63B
54.22%1.67B
--1.64B
--1.66B
Tổng các khoản nợ
35.04%1.85B
32.81%1.61B
24.72%1.47B
19.48%1.45B
15.92%1.37B
6.41%1.21B
3.35%1.18B
-1.65%1.22B
-4.06%1.18B
7.52%1.14B
16.88%1.14B
24.69%1.24B
40.52%1.23B
22.63%1.06B
24.89%975.40M
31.35%991.00M
-29.57%878.00M
-23.45%865.80M
--781.00M
--754.50M
Tổng vốn chủ sở hữu
39.36%465.60M
37.76%448.70M
19.41%436.10M
27.69%421.50M
2.30%334.10M
-8.20%325.70M
-5.07%365.20M
-19.74%330.10M
-26.94%326.60M
-34.66%354.80M
-35.18%384.70M
-35.63%411.30M
-40.51%447.00M
-32.86%543.00M
-31.12%593.50M
-29.29%639.00M
702.08%751.40M
1889.16%808.70M
--861.70M
--903.70M
Thu nhập hoạt động ròng
74.49%43.10M
123.88%8.50M
150.00%3.20M
-63.89%16.90M
333.02%24.70M
-301.13%-35.60M
86.80%-6.40M
4154.55%46.80M
-13.98%-10.60M
149.58%17.70M
-61.13%-48.50M
102.56%1.10M
68.79%-9.30M
39.08%-35.70M
-1257.69%-30.10M
25.73%-43.00M
44.51%-29.80M
-278.06%-58.60M
108.93%2.60M
-332.09%-57.90M
Đầu tư ròng
-252.51%-77.20M
486.36%42.50M
-192.45%-25.70M
269.89%47.40M
22.06%-21.90M
-118.80%-11.00M
226.36%27.80M
-190.58%-27.90M
-180.29%-28.10M
323.91%58.50M
80.90%-22.00M
-72.62%30.80M
240.00%35.00M
103.65%13.80M
-1522.54%-115.20M
985.83%112.50M
-1983.33%-25.00M
-4102.22%-378.20M
73.80%-7.10M
68.25%-12.70M
Tài chính thuần
-97.90%900.00K
161.67%3.70M
102.05%400.00K
-118.29%-17.90M
1072.73%42.80M
25.00%-6.00M
-413.16%-19.50M
-811.11%-8.20M
45.00%-4.40M
-321.05%-8.00M
-22.58%-3.80M
18.18%-900.00K
-247.83%-8.00M
-533.33%-1.90M
-875.00%-3.10M
-100.23%-1.10M
23.33%-2.30M
-250.00%-300.00K
-99.89%400.00K
223.43%483.20M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 468.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 372.20M.

Tổng nghĩa vụ của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Hippo Holdings Inc là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.72.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hippo Holdings Inc là 436.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.41.

Thu nhập hoạt động thuần của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hippo Holdings Inc là -25.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.14.

Giá trị đầu tư ròng của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Hippo Holdings Inc là -11.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -136.96.

Giá trị huy động vốn ròng của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hippo Holdings Inc là 19.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 148.13.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 239.35.

Thu nhập ròng của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 57.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 242.47.

Biên lợi nhuận ròng của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 273.85.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 232.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 294.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hippo Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hippo Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -25.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.