tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hippo Holdings Inc

HIPO
Thêm vào danh sách theo dõi
31.450USD
-0.450-1.41%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
829.95MVốn hóa
7.04P/E TTM

HIPO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Hippo Holdings Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
74.49%43.10M
123.88%8.50M
150.00%3.20M
-63.89%16.90M
333.02%24.70M
-301.13%-35.60M
86.80%-6.40M
4154.55%46.80M
-13.98%-10.60M
149.58%17.70M
-61.13%-48.50M
102.56%1.10M
68.79%-9.30M
39.08%-35.70M
-1257.69%-30.10M
25.73%-43.00M
44.51%-29.80M
-278.06%-58.60M
108.93%2.60M
-332.09%-57.90M
-571.25%-53.70M
-4.03%-15.50M
---29.10M
---13.40M
---8.00M
---14.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
----
----
----
----
----
219.34%46.90M
89.66%-5.20M
64.67%-37.20M
51.40%-33.10M
35.04%-39.30M
60.55%-50.30M
-46.25%-105.30M
-2.41%-68.10M
-2.02%-60.50M
-326.42%-127.50M
14.08%-72.00M
65.88%-66.50M
-9.81%-59.30M
22.74%-29.90M
-237.90%-83.80M
-715.48%-194.90M
---54.00M
---38.70M
---24.80M
---23.90M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
----
----
----
----
----
----
-30.12%5.80M
20.41%5.90M
13.46%5.90M
106.98%8.90M
107.50%8.30M
-91.45%4.90M
48.57%5.20M
10.26%4.30M
21.21%4.00M
2022.22%57.30M
40.00%3.50M
56.00%3.90M
73.68%3.30M
50.00%2.70M
56.25%2.50M
78.57%2.50M
--1.90M
--1.80M
--1.60M
--1.40M
Các mục phi tiền mặt khác
----
----
106.99%3.20M
----
----
----
-9060.00%-45.80M
-385.71%-10.20M
26.67%-2.20M
-33.33%-2.40M
81.48%-500.00K
-320.00%-2.10M
---3.00M
-1000.00%-1.80M
40.00%-2.70M
98.82%-500.00K
-100.00%0.00
-98.88%200.00K
-1000.00%-4.50M
-8600.00%-42.50M
11500.00%11.60M
8850.00%17.90M
--500.00K
--500.00K
--100.00K
--200.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
----
----
----
----
----
----
22.50%-21.70M
37.83%47.00M
-85.75%10.60M
168.75%34.40M
-312.12%-28.00M
218.69%34.10M
197.60%74.40M
210.34%12.80M
-71.43%13.20M
209.18%10.70M
304.92%25.00M
-159.49%-11.60M
9140.00%46.20M
-224.05%-9.80M
-216.19%-12.20M
219.67%19.50M
--500.00K
--7.90M
--10.50M
--6.10M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
-54.75%18.10M
-233.33%-1.00M
67.01%-16.00M
456.80%60.30M
581.93%40.00M
99.21%-300.00K
-77.01%-48.50M
-284.09%-16.90M
-137.14%-8.30M
-16.46%-38.20M
30.28%-27.40M
83.46%-4.40M
-125.93%-3.50M
-234.69%-32.80M
-6650.00%-39.30M
-1377.78%-26.60M
--13.50M
---9.80M
--600.00K
---1.80M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
33.06%-8.10M
-188.24%-4.90M
-51.52%1.60M
-222.00%-6.10M
-395.12%-12.10M
-120.73%-1.70M
-65.63%3.30M
317.39%5.00M
-75.00%4.10M
1466.67%8.20M
77.78%9.60M
-116.20%-2.30M
429.03%16.40M
45.45%-600.00K
1250.00%5.40M
787.50%14.20M
--3.10M
---1.10M
--400.00K
--1.60M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
-99.20%100.00K
148.84%2.10M
37.80%-15.80M
52.11%-20.40M
192.59%12.50M
81.55%-4.30M
-523.33%-25.40M
-176.62%-42.60M
-1400.00%-13.50M
20.48%-23.30M
132.43%6.00M
35.56%-15.40M
-110.71%-900.00K
-13.13%-29.30M
-2742.86%-18.50M
-191.46%-23.90M
--8.40M
---25.90M
--700.00K
---8.20M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
-50.75%3.30M
-103.77%-200.00K
-42.50%2.30M
16.22%4.30M
179.76%6.70M
5200.00%5.30M
463.64%4.00M
76.19%3.70M
-55.56%-8.40M
101.64%100.00K
91.67%-1.10M
-76.14%2.10M
-210.20%-5.40M
-212.96%-6.10M
-297.01%-13.20M
69.23%8.80M
--4.90M
--5.40M
--6.70M
--5.20M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
74.49%43.10M
123.88%8.50M
150.00%3.20M
-63.89%16.90M
333.02%24.70M
-301.13%-35.60M
86.80%-6.40M
4154.55%46.80M
-13.98%-10.60M
149.58%17.70M
-61.13%-48.50M
102.56%1.10M
68.79%-9.30M
39.08%-35.70M
-1257.69%-30.10M
25.73%-43.00M
44.51%-29.80M
-278.06%-58.60M
108.93%2.60M
-332.09%-57.90M
-571.25%-53.70M
-4.03%-15.50M
---29.10M
---13.40M
---8.00M
---14.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-2.94%3.30M
10.34%3.20M
150.00%3.50M
2.94%3.50M
-10.53%3.40M
-14.71%2.90M
-68.89%1.40M
-27.66%3.40M
-88.69%3.80M
-12.82%3.40M
28.57%4.50M
-14.55%4.70M
646.67%33.60M
-37.10%3.90M
-72.22%3.50M
237.50%5.50M
60.71%4.50M
3.33%6.20M
404.00%12.60M
-266.67%-4.00M
47.37%2.80M
130.77%6.00M
--2.50M
--2.40M
--1.90M
--2.60M
Chi phí vốn
-5.71%3.30M
10.34%3.20M
150.00%3.50M
2.94%3.50M
-7.89%3.50M
-14.71%2.90M
-68.89%1.40M
-27.66%3.40M
-88.69%3.80M
-12.82%3.40M
28.57%4.50M
-14.55%4.70M
646.67%33.60M
-37.10%3.90M
-72.22%3.50M
5400.00%5.50M
60.71%4.50M
3.33%6.20M
404.00%12.60M
-95.83%100.00K
47.37%2.80M
130.77%6.00M
--2.50M
--2.40M
--1.90M
--2.60M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
200.00%100.00K
0.00%100.00K
-100.00%0.00
--100.00K
-200.00%-100.00K
0.00%100.00K
-75.00%100.00K
-100.00%0.00
-99.66%100.00K
--100.00K
300.00%400.00K
-88.89%200.00K
4733.33%29.00M
-100.00%0.00
-85.71%100.00K
1700.00%1.80M
--600.00K
--2.40M
--700.00K
-50.00%100.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--200.00K
--0.00
--200.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-8.57%3.20M
10.71%3.10M
169.23%3.50M
0.00%3.40M
-5.41%3.50M
-15.15%2.80M
-68.29%1.30M
-24.44%3.40M
-19.57%3.70M
-15.38%3.30M
20.59%4.10M
21.62%4.50M
17.95%4.60M
2.63%3.90M
-71.43%3.40M
190.24%3.70M
39.29%3.90M
-36.67%3.80M
376.00%11.90M
-286.36%-4.10M
47.37%2.80M
150.00%6.00M
--2.50M
--2.20M
--1.90M
--2.40M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
-100.00%0.00
242.71%65.80M
----
----
--53.80M
--19.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
99.16%-600.00K
----
----
---11.90M
---71.80M
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-299.46%-73.90M
355.56%20.70M
9.76%-22.20M
66.06%-14.90M
23.87%-18.50M
-113.09%-8.10M
-61.84%-24.60M
-223.66%-43.90M
-135.47%-24.30M
231.02%61.90M
86.39%-15.20M
-69.92%35.50M
434.15%68.50M
105.05%18.70M
-1589.33%-111.70M
846.84%118.00M
-1381.25%-20.50M
-12233.33%-370.00M
159.06%7.50M
-146.20%-15.80M
-94.79%1.60M
-107.77%-3.00M
---12.70M
--34.20M
--30.70M
--38.60M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--25.00M
--0.00
-100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
--200.00K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---2.30M
--0.00
--100.00K
50.00%-1.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---2.00M
---2.00M
---300.00K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-252.51%-77.20M
486.36%42.50M
-192.45%-25.70M
269.89%47.40M
22.06%-21.90M
-118.80%-11.00M
226.36%27.80M
-190.58%-27.90M
-180.29%-28.10M
323.91%58.50M
80.90%-22.00M
-72.62%30.80M
240.00%35.00M
103.65%13.80M
-1522.54%-115.20M
985.83%112.50M
-1983.33%-25.00M
-4102.22%-378.20M
73.80%-7.10M
68.25%-12.70M
-104.17%-1.20M
-125.00%-9.00M
---27.10M
---40.00M
--28.80M
--36.00M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-97.90%900.00K
161.67%3.70M
102.05%400.00K
-118.29%-17.90M
1072.73%42.80M
25.00%-6.00M
-413.16%-19.50M
-811.11%-8.20M
45.00%-4.40M
-321.05%-8.00M
-22.58%-3.80M
18.18%-900.00K
-247.83%-8.00M
-533.33%-1.90M
-875.00%-3.10M
-100.23%-1.10M
23.33%-2.30M
-250.00%-300.00K
-99.89%400.00K
223.43%483.20M
-500.00%-3.00M
-94.29%200.00K
--365.70M
--149.40M
---500.00K
--3.50M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
--0.00
--0.00
--47.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--365.00M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
100.00%0.00
---14.50M
----
----
---15.60M
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---1.60M
---200.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--149.70M
--0.00
--4.90M
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-15.38%1.10M
0.00%1.00M
-72.97%1.00M
-37.50%500.00K
8.33%1.30M
0.00%1.00M
825.00%3.70M
60.00%800.00K
-29.41%1.20M
400.00%1.00M
-42.86%400.00K
400.00%500.00K
-19.05%1.70M
-83.33%200.00K
-56.25%700.00K
-99.67%100.00K
200.00%2.10M
-36.84%1.20M
14.29%1.60M
5960.00%30.30M
133.33%700.00K
850.00%1.90M
--1.40M
--500.00K
--300.00K
--200.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
96.88%-200.00K
138.57%2.70M
92.11%-600.00K
55.68%-3.90M
-14.29%-6.40M
22.22%-7.00M
-590.91%-7.60M
-528.57%-8.80M
30.86%-5.60M
-373.68%-9.00M
71.05%-1.10M
-16.67%-1.40M
-84.09%-8.10M
-26.67%-1.90M
-216.67%-3.80M
-100.26%-1.20M
-18.92%-4.40M
11.76%-1.50M
-71.43%-1.20M
56712.50%452.90M
-362.50%-3.70M
-6.25%-1.70M
---700.00K
---800.00K
---800.00K
---1.60M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-97.90%900.00K
161.67%3.70M
102.05%400.00K
-118.29%-17.90M
1072.73%42.80M
25.00%-6.00M
-413.16%-19.50M
-811.11%-8.20M
45.00%-4.40M
-321.05%-8.00M
-22.58%-3.80M
18.18%-900.00K
-247.83%-8.00M
-533.33%-1.90M
-875.00%-3.10M
-100.23%-1.10M
23.33%-2.30M
-250.00%-300.00K
-99.89%400.00K
223.43%483.20M
-500.00%-3.00M
-94.29%200.00K
--365.70M
--149.40M
---500.00K
--3.50M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
----
7.43%250.10M
17.89%272.20M
2.54%225.80M
-31.56%180.20M
19.32%232.80M
-14.29%230.90M
-7.63%220.20M
19.30%263.30M
-20.20%195.10M
-31.43%269.40M
-26.53%238.40M
-42.16%220.70M
-70.14%244.50M
-52.25%392.90M
-20.89%324.50M
-18.48%381.60M
66.27%818.70M
349.86%822.80M
372.04%410.20M
601.80%468.10M
1069.60%492.40M
--182.90M
--86.90M
--66.70M
--42.10M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-172.81%-33.20M
203.99%54.70M
-1263.16%-22.10M
333.64%46.40M
205.80%45.60M
-177.13%-52.60M
102.56%1.90M
-65.48%10.70M
-343.50%-43.10M
386.55%68.20M
49.93%-74.30M
-54.68%31.00M
131.00%17.70M
94.56%-23.80M
-3519.51%-148.40M
-83.42%68.40M
1.38%-57.10M
-1698.77%-437.10M
-101.32%-4.10M
329.79%412.60M
-385.22%-57.90M
-198.78%-24.30M
--309.50M
--96.00M
--20.30M
--24.60M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
20.28%271.60M
69.15%304.80M
7.43%250.10M
17.89%272.20M
2.54%225.80M
-31.56%180.20M
19.32%232.80M
-14.29%230.90M
-7.63%220.20M
19.30%263.30M
-20.20%195.10M
-31.43%269.40M
-26.53%238.40M
-42.16%220.70M
-70.14%244.50M
-52.25%392.90M
-20.89%324.50M
-18.48%381.60M
66.27%818.70M
349.86%822.80M
371.49%410.20M
601.80%468.10M
--492.40M
--182.90M
--87.00M
--66.70M
Dòng tiền tự do
87.74%39.80M
113.77%5.30M
96.15%-300.00K
-69.12%13.40M
247.22%21.20M
-369.23%-38.50M
85.28%-7.80M
1305.56%43.40M
66.43%-14.40M
136.11%14.30M
-57.74%-53.00M
92.58%-3.60M
-25.07%-42.90M
38.89%-39.60M
-236.00%-33.60M
16.38%-48.50M
39.29%-34.30M
-201.40%-64.80M
68.35%-10.00M
-267.09%-58.00M
-470.71%-56.50M
-22.86%-21.50M
---31.60M
---15.80M
---9.90M
---17.50M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Hippo Holdings Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Hippo Holdings Inc đã tạo ra 9.20M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Hippo Holdings Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Hippo Holdings Inc đã tăng -80.63% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Hippo Holdings Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Hippo Holdings Inc đã chi 13.30M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Hippo Holdings Inc đã thay đổi như thế nào?

Hippo Holdings Inc đã sử dụng 19.30M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với HIPO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Hippo Holdings Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -4.10M, phản ánh sự thay đổi -111.55% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.