tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hagerty Inc

HGTY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.325USD
-0.195-1.44%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
47.91P/E TTM

HGTY Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Hagerty Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Hagerty Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2020Q4
FY2020Q3
Tổng doanh thu
-4.54%311.83M
29.54%388.10M
14.55%379.99M
14.99%374.36M
17.10%326.65M
18.80%299.59M
17.71%331.73M
22.85%325.57M
24.53%278.95M
26.47%252.19M
11.77%281.83M
28.64%265.01M
33.48%224.00M
29.16%199.41M
50.02%252.15M
--206.02M
--167.81M
27.12%154.38M
23.79%168.09M
--121.45M
--135.78M
Chi phí hoạt động
-17.40%242.74M
9.80%313.32M
10.34%344.78M
16.18%318.93M
13.25%293.87M
13.64%285.35M
23.08%312.49M
13.77%274.51M
13.16%259.48M
17.12%251.11M
6.68%253.88M
19.14%241.29M
26.82%229.31M
22.24%214.41M
43.08%237.98M
--202.52M
--180.81M
33.36%175.39M
35.08%166.33M
--131.52M
--123.13M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
2.30%9.71M
7.03%9.79M
2.49%9.41M
-11.79%8.83M
-10.15%9.49M
-16.21%9.15M
-14.59%9.18M
-3.68%10.01M
-23.16%10.56M
14.30%10.92M
20.96%10.75M
25.27%10.40M
92.29%13.74M
39.17%9.55M
51.03%8.89M
--8.30M
--7.15M
90.40%6.86M
82.81%5.89M
--3.60M
--3.22M
Chi phí hoạt động khác
---89.10M
-610.47%-2.44M
-11.88%-895.00K
-180.71%-2.07M
----
37.91%-344.00K
18.95%-800.00K
-590.67%-736.00K
----
---554.00K
---987.00K
113.51%150.00K
----
----
----
---1.11M
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
110.75%69.09M
424.94%74.78M
82.94%35.21M
8.56%55.43M
68.39%32.78M
1217.76%14.24M
-31.13%19.25M
115.23%51.06M
466.84%19.47M
107.21%1.08M
97.18%27.95M
578.35%23.72M
59.19%-5.31M
28.60%-15.00M
706.00%14.17M
--3.50M
---13.00M
-108.51%-21.01M
-86.10%1.76M
---10.07M
--12.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--922.00K
--32.63M
--20.98M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--353.00K
--684.00K
--1.99M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---89.10M
-610.47%-2.44M
29.14%-895.00K
20.23%-2.07M
100.00%0.00
-102.74%-344.00K
73.25%-1.26M
41.84%-2.59M
-1.49%-6.14M
187.81%12.55M
-140.77%-4.72M
31.60%-4.45M
-119.09%-6.05M
66.40%-14.29M
--11.58M
---6.51M
--31.69M
---42.54M
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
324.95%1.04M
-19.66%-417.79K
---462.92K
---349.13K
Thu nhập trước thuế
-163.87%-20.94M
185.59%39.70M
-25.84%13.34M
10.10%53.36M
145.96%32.78M
1.97%13.90M
-22.57%17.98M
151.53%48.47M
217.35%13.33M
146.54%13.63M
-9.82%23.23M
672.46%19.27M
-163.10%-11.36M
54.58%-29.29M
1821.06%25.76M
---3.37M
--18.00M
-512.07%-64.50M
-89.10%1.34M
---10.54M
--12.30M
Thuế thu nhập
-249.24%-8.19M
104.01%11.14M
-3112.72%-32.83M
6.02%6.16M
7.02%5.49M
18.95%5.46M
-122.20%-1.02M
55.79%5.81M
39.83%5.13M
56.16%4.59M
5159.34%4.60M
74.46%3.73M
80.69%3.67M
49.90%2.94M
-104.82%-91.00K
--2.14M
--2.03M
82.52%1.96M
42.81%1.89M
--1.07M
--1.32M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---1.54M
---39.00K
---102.00K
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-146.70%-12.74M
238.38%28.56M
142.92%46.17M
10.65%47.20M
232.88%27.29M
-6.66%8.44M
2.06%19.01M
174.52%42.66M
154.57%8.20M
128.05%9.04M
-27.95%18.62M
382.32%15.54M
-194.09%-15.03M
51.50%-32.23M
4823.08%25.85M
---5.50M
--15.97M
-472.32%-66.46M
-104.98%-547.27K
---11.61M
--10.98M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-146.70%-12.74M
238.38%28.56M
142.92%46.17M
10.65%47.20M
232.88%27.29M
-6.66%8.44M
2.06%19.01M
174.52%42.66M
154.57%8.20M
128.05%9.04M
-23.40%18.62M
380.34%15.54M
-194.70%-15.03M
51.50%-32.23M
4542.60%24.31M
---5.54M
--15.87M
-472.32%-66.46M
-104.98%-547.27K
---11.61M
--10.98M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
--451.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-143.62%-8.25M
269.88%19.73M
79.32%25.32M
12.24%36.23M
98.14%18.92M
196.49%5.33M
6.43%14.12M
145.77%32.28M
173.88%9.55M
79.99%-5.53M
38.23%13.27M
187728.57%13.13M
-11.04%-12.93M
-86.76%-27.63M
14237.59%9.60M
---7.00K
---11.64M
-33811.80%-14.79M
-61.28%-67.90K
---43.62K
---42.10K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-207.95%-6.52M
467.48%6.51M
532.45%17.70M
6.99%8.46M
289.43%6.04M
-90.57%1.15M
-14.04%2.80M
231.32%7.91M
-51.93%-3.19M
364.14%12.17M
-77.88%3.25M
143.14%2.39M
-107.63%-2.10M
91.08%-4.61M
3169.43%14.71M
---5.54M
--27.51M
-346.61%-51.67M
-104.35%-479.37K
---11.57M
--11.02M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
-12.88%2.03M
18.34%2.32M
51.03%3.15M
1.70%2.51M
26.77%2.33M
-18.48%1.96M
-0.57%2.09M
14405.88%2.47M
--1.84M
--2.40M
--2.10M
--17.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-207.95%-6.52M
467.48%6.51M
532.45%17.70M
6.99%8.46M
289.43%6.04M
-90.57%1.15M
-14.04%2.80M
231.32%7.91M
-51.93%-3.19M
364.14%12.17M
-77.88%3.25M
143.14%2.39M
-107.63%-2.10M
91.08%-4.61M
3169.43%14.71M
---5.54M
--27.51M
-346.61%-51.67M
-104.35%-479.37K
---11.57M
--11.02M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-196.20%-0.06
407.69%0.06
489.78%0.18
1.07%0.09
278.10%0.07
-91.14%0.01
-19.02%0.03
226.29%0.09
-49.37%-0.04
359.80%0.14
-78.31%0.04
142.15%0.03
-107.56%-0.03
91.18%-0.06
3152.75%0.18
---0.07
--0.33
-346.62%-0.63
-104.35%-0.01
---0.14
--0.13
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-198.09%-0.06
512.41%0.08
263.75%0.11
102.14%0.19
274.67%0.07
14.59%0.01
-19.02%0.03
228.50%0.09
-49.37%-0.04
119.81%0.01
-47.10%0.04
141.87%0.03
-85.58%-0.03
91.18%-0.06
1351.55%0.07
---0.07
---0.01
-346.62%-0.63
-104.35%-0.01
---0.14
--0.13
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Hagerty Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HGTY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Hagerty Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Hagerty Inc báo cáo doanh thu là 1.46B cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.24B của năm trước.

Doanh thu mà Hagerty Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Hagerty Inc báo cáo doanh thu là 311.83M cho quý gần nhất, tăng -4.54% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Hagerty Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Hagerty Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 38.68M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Hagerty Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Hagerty Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -6.52M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Hagerty Inc là 185.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.