tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hagerty Inc

HGTY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.525USD
+1.805+15.40%
Đóng cửa 08-05 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.64BVốn hóa
48.63P/E TTM

Tình hình tài chính của HGTY

Theo dõi tình hình tài chính của Hagerty Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Hagerty Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.09
Doanh thu / Dự báo
--/314.13M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.46B
17.31%
EPS(YoY)
0.41
302.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/05
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-196.20%-0.06
407.69%0.06
489.78%0.18
1.07%0.09
278.10%0.07
-91.14%0.01
-19.02%0.03
226.29%0.09
-49.37%-0.04
359.80%0.14
--0.04
--0.03
---0.03
---0.06
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.54%311.83M
29.54%388.10M
14.55%379.99M
14.99%374.36M
17.10%326.65M
18.80%299.59M
17.71%331.73M
22.85%325.57M
24.53%278.95M
26.47%252.19M
11.77%281.83M
28.64%265.01M
33.48%224.00M
29.16%199.41M
50.02%252.15M
--206.02M
--167.81M
27.12%154.38M
23.79%168.09M
----
--121.45M
Lợi nhuận ròng
-207.95%-6.52M
467.48%6.51M
532.45%17.70M
6.99%8.46M
289.43%6.04M
-90.57%1.15M
-14.04%2.80M
231.32%7.91M
-51.93%-3.19M
364.14%12.17M
-77.88%3.25M
143.14%2.39M
-107.63%-2.10M
91.08%-4.61M
3169.43%14.71M
---5.54M
--27.51M
-346.61%-51.67M
-104.35%-479.37K
----
---11.57M
Biên lợi nhuận ròng
-148.92%-4.09%
161.21%7.36%
112.06%12.15%
-3.77%12.61%
184.28%8.36%
-21.43%2.82%
-13.29%5.73%
123.46%13.10%
143.82%2.94%
122.18%3.59%
--6.61%
--5.86%
---6.71%
---16.16%
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
54.66%11.29%
38.35%8.50%
22.05%8.25%
32.62%7.52%
25.33%7.30%
-25.37%6.14%
41.27%6.76%
8.85%5.67%
-14.81%5.83%
-0.26%8.23%
--4.78%
--5.21%
--6.84%
--8.25%
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-4.54%311.83M
29.54%388.10M
14.55%379.99M
14.99%374.36M
17.10%326.65M
18.80%299.59M
17.71%331.73M
22.85%325.57M
24.53%278.95M
26.47%252.19M
11.77%281.83M
28.64%265.01M
33.48%224.00M
29.16%199.41M
50.02%252.15M
--206.02M
--167.81M
27.12%154.38M
23.79%168.09M
----
--121.45M
Lợi nhuận hoạt động
110.75%69.09M
424.94%74.78M
82.94%35.21M
8.56%55.43M
68.39%32.78M
1217.76%14.24M
-31.13%19.25M
115.23%51.06M
466.84%19.47M
107.21%1.08M
97.18%27.95M
578.35%23.72M
59.19%-5.31M
28.60%-15.00M
706.00%14.17M
--3.50M
---13.00M
-108.51%-21.01M
-86.10%1.76M
----
---10.07M
Lợi nhuận ròng
-207.95%-6.52M
467.48%6.51M
532.45%17.70M
6.99%8.46M
289.43%6.04M
-90.57%1.15M
-14.04%2.80M
231.32%7.91M
-51.93%-3.19M
364.14%12.17M
-77.88%3.25M
143.14%2.39M
-107.63%-2.10M
91.08%-4.61M
3169.43%14.71M
---5.54M
--27.51M
-346.61%-51.67M
-104.35%-479.37K
----
---11.57M
Tổng tài sản
11.47%2.02B
22.50%2.09B
18.37%2.15B
17.98%2.04B
15.66%1.82B
7.63%1.71B
14.80%1.82B
11.41%1.73B
20.61%1.57B
21.00%1.59B
17.77%1.58B
36.79%1.55B
27.26%1.30B
25.98%1.31B
61.67%1.34B
49.52%1.13B
--1.02B
--1.04B
--831.77M
--759.07M
----
Tổng các khoản nợ
7.82%1.29B
22.32%1.35B
18.79%1.44B
15.52%1.38B
12.42%1.20B
0.58%1.10B
9.47%1.21B
9.11%1.19B
12.64%1.06B
15.84%1.09B
15.72%1.11B
29.46%1.09B
29.01%945.24M
-30.73%945.15M
33.96%954.97M
32.32%845.46M
--732.70M
--1.36B
--712.85M
--638.95M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
18.55%734.04M
22.83%747.03M
17.52%714.79M
23.45%660.85M
22.49%619.20M
23.27%608.17M
27.09%608.22M
16.89%535.31M
41.71%505.49M
34.29%493.35M
22.79%478.59M
58.18%457.97M
22.84%356.72M
213.92%367.37M
227.75%389.76M
141.04%289.52M
--290.39M
---322.48M
--118.92M
--120.11M
----
Thu nhập hoạt động ròng
-62.92%16.25M
330.63%29.10M
36.78%92.17M
-15.83%53.88M
-24.74%43.83M
-949.70%-12.62M
9.28%67.39M
8.82%64.02M
396.57%58.24M
103.88%1.48M
83.32%61.66M
15.55%58.83M
30.11%11.73M
11.24%-38.23M
94.61%33.64M
--50.91M
--9.01M
-895.18%-43.08M
126.57%17.28M
----
--5.42M
Đầu tư ròng
-790.98%-39.92M
-11.27%-62.39M
-10.19%-90.97M
94.07%-27.36M
75.50%-4.48M
-208.35%-56.07M
-2511.61%-82.55M
-7004.49%-461.65M
26.27%-18.29M
-53.56%-18.18M
88.08%-3.16M
69.58%-6.50M
22.00%-24.80M
22.26%-11.84M
-42.63%-26.52M
---21.36M
---31.80M
9.49%-15.23M
-25.78%-18.59M
----
---16.83M
Tài chính thuần
539.14%91.04M
97.56%-483.00K
-96.07%931.00K
212.44%15.24M
138.26%14.24M
-136.13%-19.80M
607.20%23.67M
-118.85%-13.55M
-97.22%-37.23M
291.79%54.82M
-109.52%-4.67M
343.67%71.88M
0.64%-18.88M
-109.96%-28.58M
55.06%49.00M
---29.50M
---19.00M
1223.31%287.13M
295.00%31.60M
----
--21.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tổng doanh thu đạt 1.46B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.24B.

Tổng nghĩa vụ của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tổng nghĩa vụ của Hagerty Inc là 1.35B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.32.

Tổng vốn chủ sở hữu của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Hagerty Inc là 747.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.83.

Thu nhập hoạt động thuần của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Hagerty Inc là 185.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.11.

Giá trị đầu tư ròng của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, giá trị đầu tư ròng của Hagerty Inc là -185.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.06.

Giá trị huy động vốn ròng của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, giá trị huy động vốn ròng của Hagerty Inc là 29.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 163.78.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 302.99.

Thu nhập ròng của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, lợi nhuận ròng là 38.68M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 334.64.

Biên lợi nhuận ròng của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, biên lợi nhuận ròng là 10.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 8.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 38.35.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 20.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 184.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.85, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 65.23.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Hagerty Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 185.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 69.11.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.