tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Hagerty Inc

HGTY
Thêm vào danh sách theo dõi
13.325USD
-0.195-1.44%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.34BVốn hóa
47.91P/E TTM

HGTY Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Hagerty Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
66.30%212.37M
52.86%160.18M
9.02%160.39M
16.01%140.30M
-2.67%127.70M
-3.27%104.78M
62.19%147.12M
5.85%120.94M
107.06%131.21M
13.82%108.33M
-49.72%90.71M
-36.58%114.25M
-73.33%63.37M
-65.43%95.17M
276.82%180.42M
266.67%180.16M
--237.59M
--275.33M
--47.88M
--49.14M
Tiền mặt bị hạn chế
-2.67%154.36M
8.40%138.82M
-2.30%172.26M
-2.21%190.29M
-73.37%158.60M
-79.21%128.06M
-70.36%176.31M
-62.44%194.59M
34.14%595.60M
38.72%615.95M
36.46%594.87M
35.89%518.11M
36.79%444.02M
35.11%444.02M
33.09%435.92M
28.65%381.28M
--324.61M
--328.64M
--327.54M
--296.37M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-9.35%55.62M
----
-34.62%42.23M
-10.89%59.81M
-11.38%61.35M
-12.05%62.69M
-12.28%64.59M
-33.57%67.12M
-34.11%69.23M
-33.79%71.28M
161.64%73.63M
258.80%101.04M
278.05%105.08M
279.56%107.65M
1.51%28.14M
9.56%28.16M
--27.80M
--28.36M
--27.72M
--25.70M
-Tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-26.28%95.48M
----
----
----
162.96%129.51M
----
----
----
--49.25M
--52.38M
--51.81M
-Khấu hao lũy kế
----
----
----
----
----
----
----
----
----
10.73%24.20M
----
----
----
4.63%21.86M
----
----
----
--20.89M
--24.65M
--26.11M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
1.01%203.28M
-0.56%203.08M
-1.75%202.60M
1.98%200.90M
-0.63%201.25M
-0.93%204.23M
-1.79%206.21M
-10.00%197.00M
-7.02%202.53M
-5.90%206.14M
-3.04%209.97M
94.95%218.89M
127.47%217.83M
149.91%219.06M
174.60%216.57M
64.60%112.28M
--95.76M
--87.66M
--78.87M
--68.21M
Tổng tài sản
11.47%2.02B
22.50%2.09B
18.37%2.15B
17.98%2.04B
15.66%1.82B
7.63%1.71B
14.80%1.82B
11.41%1.73B
20.61%1.57B
21.00%1.59B
17.77%1.58B
36.79%1.55B
27.26%1.30B
25.98%1.31B
61.67%1.34B
49.52%1.13B
--1.02B
--1.04B
--831.77M
--759.07M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--73.12M
----
----
----
----
----
----
--3.65M
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--1.00M
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
72.41%228.61M
69.49%177.91M
-15.04%104.39M
56.47%153.38M
44.96%132.60M
-17.36%104.97M
62.17%122.87M
21.26%98.03M
2.74%91.47M
17.31%127.03M
-44.29%75.76M
-7.08%80.84M
-24.23%89.03M
-19.49%108.28M
15.74%136.00M
1.16%87.00M
--117.50M
--134.50M
--117.50M
--86.00M
-Nợ dài hạn
72.41%228.61M
69.49%177.91M
-15.04%104.39M
56.47%153.38M
44.96%132.60M
-17.36%104.97M
62.17%122.87M
21.26%98.03M
2.74%91.47M
17.31%127.03M
-44.29%75.76M
-7.08%80.84M
-24.23%89.03M
-19.49%108.28M
15.74%136.00M
1.16%87.00M
--117.50M
--134.50M
--117.50M
--86.00M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
----
0.21%168.85M
----
----
----
23.43%168.49M
35.67%258.84M
26.38%217.54M
26.01%204.07M
22.16%136.51M
17.10%190.78M
38.91%172.13M
44.77%161.96M
2.19%111.74M
57.28%162.93M
35.96%123.92M
--111.87M
--109.35M
--103.59M
--91.14M
Phí bảo hiểm chưa được hưởng
44.25%508.00M
15.25%412.06M
13.95%439.39M
13.24%410.50M
12.62%352.16M
12.69%357.54M
14.80%385.62M
19.41%362.51M
26.47%312.70M
34.75%317.27M
34.46%335.90M
35.17%303.58M
36.25%247.25M
34.40%235.46M
30.29%249.82M
32.89%224.59M
--181.47M
--175.20M
--191.75M
--169.01M
Tổng các khoản nợ
7.82%1.29B
22.32%1.35B
18.79%1.44B
15.52%1.38B
12.42%1.20B
0.58%1.10B
9.47%1.21B
9.11%1.19B
12.64%1.06B
15.84%1.09B
15.72%1.11B
29.46%1.09B
29.01%945.24M
-30.73%945.15M
33.96%954.97M
32.32%845.46M
--732.70M
--1.36B
--712.85M
--638.95M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
3.16%626.20M
3.19%623.05M
3.41%622.44M
8.93%604.65M
7.60%607.01M
7.48%603.81M
7.87%601.90M
-0.28%555.07M
1.81%564.12M
2.32%561.79M
2.12%557.99M
4.44%556.63M
4.81%554.08M
242.69%549.07M
353.82%546.43M
340.88%532.96M
--528.65M
--160.22M
--120.40M
--120.88M
Lợi nhuận giữ lại
8.15%-407.45M
10.85%-402.96M
9.51%-411.79M
5.94%-432.63M
5.68%-443.61M
3.63%-451.98M
5.89%-455.08M
5.99%-459.97M
4.34%-470.35M
4.21%-469.00M
-8.52%-483.57M
-6.30%-489.30M
-8.12%-491.70M
-1.52%-489.60M
---445.59M
---460.30M
---454.77M
---482.28M
----
----
Vốn dự trữ
3.16%626.17M
3.19%623.01M
3.41%622.40M
8.93%604.62M
7.60%606.97M
7.48%603.78M
7.87%601.87M
-0.28%555.04M
1.81%564.08M
2.32%561.75M
2.12%557.96M
4.44%556.60M
4.81%554.05M
242.74%549.03M
--546.39M
--532.92M
--528.62M
--160.19M
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
85.49%-66.00K
181.18%1.23M
-31.03%998.00K
139.28%262.00K
-92.80%-455.00K
-1620.45%-1.51M
922.16%1.45M
-903.61%-667.00K
13.24%-236.00K
58.69%-88.00K
89.81%-176.00K
115.31%83.00K
-395.65%-272.00K
87.67%-213.00K
9.18%-1.73M
53.26%-542.00K
--92.00K
---1.73M
---1.90M
---1.16M
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
15.42%426.71M
17.66%439.09M
10.94%418.42M
12.72%405.75M
12.96%369.71M
17.43%373.18M
16.65%377.17M
15.59%359.95M
11.09%327.29M
3.14%317.81M
11.25%323.34M
43.23%311.39M
36.13%294.61M
23510.50%308.12M
69206.91%290.65M
56040.37%217.41M
--216.42M
--1.30M
--419.37K
--387.26K
Tổng vốn chủ sở hữu
18.55%734.04M
22.83%747.03M
17.52%714.79M
23.45%660.85M
22.49%619.20M
23.27%608.17M
27.09%608.22M
16.89%535.31M
41.71%505.49M
34.29%493.35M
22.79%478.59M
58.18%457.97M
22.84%356.72M
213.92%367.37M
227.75%389.76M
141.04%289.52M
--290.39M
---322.48M
--118.92M
--120.11M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu HGTY?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Hagerty Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Hagerty Inc có 212.37M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Hagerty Inc là bao nhiêu?

Hagerty Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 747.03M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.