Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của F&G Annuities & Life Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-8.21%1.49B
-22.28%743.00M
-11.52%1.17B
-55.17%937.00M
53.55%1.62B
-37.68%956.00M
-40.59%1.32B
162.89%2.09B
-23.55%1.05B
6.75%1.53B
73.05%2.22B
-31.41%795.00M
352.46%1.38B
239.72%1.44B
48.27%1.28B
117.45%1.16B
--305.00M
--423.00M
--866.00M
--533.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-278.57%-75.00M
1285.71%249.00M
-60.24%130.00M
2500.00%120.00M
-79.41%42.00M
-118.10%-21.00M
209.36%327.00M
-101.63%-5.00M
56.92%204.00M
159.49%116.00M
-199.00%-299.00M
811.63%306.00M
-66.23%130.00M
-181.59%-195.00M
-182.64%-100.00M
-111.53%-43.00M
--385.00M
--239.00M
--121.00M
--373.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
10.76%175.00M
13.07%173.00M
14.47%174.00M
22.45%180.00M
7.48%158.00M
24.39%153.00M
38.18%152.00M
36.11%147.00M
41.35%147.00M
36.67%123.00M
--110.00M
-44.62%108.00M
30.00%104.00M
18.42%90.00M
----
-7.14%195.00M
--80.00M
--76.00M
--65.00M
--210.00M
Các mục phi tiền mặt khác
-45.59%-99.00M
-37.68%-190.00M
-12.50%-144.00M
0.65%-153.00M
55.56%-68.00M
-40.82%-138.00M
-28.00%-128.00M
-57.14%-154.00M
-98.70%-153.00M
-2.08%-98.00M
-1328.57%-100.00M
-357.89%-98.00M
28.70%-77.00M
34.69%-96.00M
95.65%-7.00M
118.27%38.00M
---108.00M
---147.00M
---161.00M
---208.00M
Thay đổi trong vốn lưu động
-11.33%947.00M
-39.24%353.00M
46.23%1.10B
-22.08%1.26B
85.10%1.07B
-45.60%581.00M
-60.86%755.00M
363.22%1.61B
-33.29%577.00M
-8.48%1.07B
111.05%1.93B
-61.16%348.00M
809.02%865.00M
390.34%1.17B
51.58%914.00M
159.71%896.00M
---122.00M
--238.00M
--603.00M
--345.00M
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--333.00M
-192.11%-333.00M
----
----
----
---114.00M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
35500.00%356.00M
---356.00M
----
----
--1.00M
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-12.50%7.00M
184.62%11.00M
-138.10%-8.00M
153.33%8.00M
366.67%8.00M
40.91%-13.00M
275.00%21.00M
-111.28%-15.00M
88.89%-3.00M
---22.00M
---12.00M
262.20%133.00M
-139.71%-27.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-510.00%-82.00M
--68.00M
--35.00M
--26.00M
--20.00M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-17.88%1.25B
-18.67%588.00M
-16.89%1.47B
-3.80%1.52B
60.74%1.53B
-49.97%723.00M
11.08%1.76B
118.84%1.58B
-9.78%950.00M
7.20%1.45B
59.76%1.59B
-44.72%722.00M
211.54%1.05B
121.35%1.35B
66.78%994.00M
142.30%1.31B
--338.00M
--609.00M
--596.00M
--539.00M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-8.21%1.49B
-22.28%743.00M
-11.52%1.17B
-55.17%937.00M
53.55%1.62B
-37.68%956.00M
-40.59%1.32B
162.89%2.09B
-23.55%1.05B
6.75%1.53B
73.05%2.22B
-31.41%795.00M
352.46%1.38B
239.72%1.44B
48.27%1.28B
117.45%1.16B
--305.00M
--423.00M
--866.00M
--533.00M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-50.00%2.00M
-60.00%2.00M
-40.00%3.00M
-57.14%3.00M
-20.00%4.00M
-28.57%5.00M
-16.67%5.00M
0.00%7.00M
-37.50%5.00M
16.67%7.00M
0.00%6.00M
16.67%7.00M
-11.11%8.00M
-45.45%6.00M
-57.14%6.00M
--6.00M
--9.00M
--11.00M
--14.00M
----
Chi phí vốn
-50.00%2.00M
-60.00%2.00M
-40.00%3.00M
-57.14%3.00M
-20.00%4.00M
-28.57%5.00M
-16.67%5.00M
0.00%7.00M
-37.50%5.00M
16.67%7.00M
0.00%6.00M
16.67%7.00M
-11.11%8.00M
-45.45%6.00M
-57.14%6.00M
--6.00M
--9.00M
--11.00M
--14.00M
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-50.00%2.00M
-60.00%2.00M
-40.00%3.00M
-57.14%3.00M
-20.00%4.00M
-28.57%5.00M
-16.67%5.00M
0.00%7.00M
-37.50%5.00M
16.67%7.00M
0.00%6.00M
16.67%7.00M
-11.11%8.00M
-45.45%6.00M
-57.14%6.00M
--6.00M
--9.00M
--11.00M
--14.00M
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
105.72%179.00M
-314.22%-874.00M
36.15%-1.84B
3.45%-1.49B
-111.56%-3.13B
75.47%-211.00M
6.42%-2.89B
-24.03%-1.54B
5.68%-1.48B
60.91%-860.00M
4.52%-3.09B
39.13%-1.24B
-5.66%-1.57B
-14.82%-2.20B
-82.39%-3.23B
-83.35%-2.04B
---1.48B
---1.92B
---1.77B
---1.11B
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
-71.43%-12.00M
8700.00%88.00M
33.33%-4.00M
100.00%0.00
-16.67%-7.00M
100.37%1.00M
---6.00M
---215.00M
---6.00M
---268.00M
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
--0.00
---1.00M
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
103.12%108.00M
-16.07%-939.00M
18.55%-2.29B
2.45%-1.87B
-87.75%-3.46B
41.55%-809.00M
13.97%-2.81B
-36.08%-1.92B
-0.38%-1.84B
42.52%-1.38B
-3.13%-3.26B
35.06%-1.41B
0.59%-1.84B
-10.05%-2.41B
-30.95%-3.17B
-45.99%-2.17B
---1.85B
---2.19B
---2.42B
---1.49B
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-287.59%-816.00M
-96.15%34.00M
95.31%416.00M
868.32%1.24B
-77.62%435.00M
33.84%882.00M
-75.32%213.00M
-124.14%-161.00M
245.91%1.94B
-58.68%659.00M
-40.77%863.00M
-52.39%667.00M
-58.92%562.00M
13.93%1.59B
90.71%1.46B
-37.90%1.40B
--1.37B
--1.40B
--764.00M
--2.26B
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--75.00M
-30.77%135.00M
--0.00
--300.00M
-100.00%0.00
-64.55%195.00M
--0.00
--0.00
--465.00M
--550.00M
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--400.00M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
---94.00M
-110.90%-29.00M
-16.67%-7.00M
--0.00
--0.00
4533.33%266.00M
---6.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
---6.00M
--0.00
---2.00M
---16.00M
----
----
--0.00
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--250.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
5.71%37.00M
26.67%38.00M
18.18%39.00M
6.45%33.00M
12.90%35.00M
15.38%30.00M
26.92%33.00M
24.00%31.00M
24.00%31.00M
4.00%26.00M
--26.00M
--25.00M
--25.00M
--25.00M
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-245.74%-685.00M
-82.31%101.00M
294.87%462.00M
1076.92%1.27B
-71.94%470.00M
29.48%571.00M
-83.14%117.00M
-118.73%-130.00M
177.78%1.68B
-61.82%441.00M
-23.48%694.00M
-50.46%694.00M
-55.92%603.00M
-17.50%1.16B
18.72%907.00M
-24.52%1.40B
--1.37B
--1.40B
--764.00M
--1.86B
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-287.59%-816.00M
-96.15%34.00M
95.31%416.00M
868.32%1.24B
-77.62%435.00M
33.84%882.00M
-75.32%213.00M
-124.14%-161.00M
245.91%1.94B
-58.68%659.00M
-40.77%863.00M
-52.39%667.00M
-58.92%562.00M
13.93%1.59B
90.71%1.46B
-37.90%1.40B
--1.37B
--1.40B
--764.00M
--2.26B
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-59.79%1.32B
-34.36%1.49B
-38.15%2.19B
-46.57%1.88B
38.83%3.29B
44.85%2.26B
103.16%3.54B
108.89%3.53B
49.75%2.37B
62.81%1.56B
25.87%1.74B
70.16%1.69B
35.62%1.58B
-37.38%960.00M
-40.34%1.38B
-2.36%992.00M
--1.17B
--1.53B
--2.32B
--1.02B
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
155.29%779.00M
-115.74%-162.00M
44.86%-703.00M
2246.15%305.00M
-222.10%-1.41B
27.19%1.03B
-612.29%-1.27B
-75.93%13.00M
1009.62%1.15B
29.65%809.00M
57.78%-179.00M
-86.22%54.00M
159.09%104.00M
270.96%624.00M
46.12%-424.00M
-69.94%392.00M
---176.00M
---365.00M
---787.00M
--1.30B
Số dư tiền mặt cuối kỳ
11.62%2.10B
-59.79%1.32B
-34.36%1.49B
-38.15%2.19B
-46.57%1.88B
38.83%3.29B
44.85%2.26B
103.16%3.54B
108.89%3.53B
49.75%2.37B
62.81%1.56B
25.87%1.74B
70.16%1.69B
35.62%1.58B
-37.38%960.00M
-40.34%1.38B
--992.00M
--1.17B
--1.53B
--2.32B
Dòng tiền tự do
-8.11%1.49B
-22.08%741.00M
-11.41%1.17B
-55.16%934.00M
53.90%1.62B
-37.72%951.00M
-40.66%1.31B
164.34%2.08B
-23.47%1.05B
6.71%1.53B
73.40%2.22B
-31.66%788.00M
363.51%1.37B
247.33%1.43B
50.00%1.28B
116.32%1.15B
--296.00M
--412.00M
--852.00M
--533.00M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
F&G Annuities & Life Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
F&G Annuities & Life Inc đã tạo ra 4.68B dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của F&G Annuities & Life Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của F&G Annuities & Life Inc đã tăng -21.97% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
F&G Annuities & Life Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
F&G Annuities & Life Inc đã chi 15.00M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của F&G Annuities & Life Inc đã thay đổi như thế nào?
F&G Annuities & Life Inc đã sử dụng 2.97B cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với FG?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của F&G Annuities & Life Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 4.67B, phản ánh sự thay đổi -21.91% so với năm trước.