tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

F&G Annuities & Life Inc

FG
Thêm vào danh sách theo dõi
30.450USD
+0.820+2.77%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.13BVốn hóa
7.76P/E TTM

FG Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của F&G Annuities & Life Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-59.79%1.32B
-34.36%1.49B
-38.15%2.19B
-46.57%1.88B
38.83%3.29B
44.85%2.26B
103.16%3.54B
108.89%3.53B
49.75%2.37B
62.81%1.56B
25.87%1.74B
--1.69B
--1.58B
--960.00M
--1.38B
Tiền mặt bị hạn chế
80.69%992.00M
-56.72%1.04B
33.63%910.00M
80.52%760.00M
108.75%549.00M
65.98%2.41B
305.36%681.00M
21.33%421.00M
-66.11%263.00M
-6.68%1.45B
300.00%168.00M
--347.00M
--776.00M
--1.56B
--42.00M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--21.00M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
7.97%8.53B
9.08%8.46B
9.95%8.28B
16.54%8.12B
19.17%7.90B
30.14%7.75B
30.83%7.53B
24.45%6.97B
22.17%6.63B
15.03%5.96B
10.78%5.75B
--5.60B
--5.43B
--5.18B
--5.19B
Tổng tài sản
14.80%101.03B
15.75%98.43B
14.28%96.14B
16.95%91.82B
18.23%88.01B
21.14%85.04B
32.22%84.12B
25.44%78.51B
25.28%74.43B
28.51%70.20B
24.00%63.62B
--62.59B
--59.41B
--54.63B
--51.31B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
----
----
----
-17.81%300.00M
----
----
----
--365.00M
--515.00M
--515.00M
--515.00M
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
0.18%2.24B
19.56%2.24B
9.72%2.24B
9.67%2.23B
27.80%2.23B
34.70%1.87B
93.36%2.04B
92.99%2.04B
65.37%1.75B
24.69%1.39B
84.59%1.05B
--1.06B
--1.06B
--1.11B
--571.00M
-Nợ dài hạn
0.18%2.24B
19.56%2.24B
9.72%2.24B
9.67%2.23B
27.80%2.23B
34.70%1.87B
93.36%2.04B
92.99%2.04B
65.37%1.75B
24.69%1.39B
84.59%1.05B
--1.06B
--1.06B
--1.11B
--571.00M
Dự phòng tổn thất chưa thanh toán
52.44%968.00M
64.48%903.00M
37.65%830.00M
54.90%711.00M
49.41%635.00M
36.23%549.00M
116.91%603.00M
46.65%459.00M
31.17%425.00M
42.91%403.00M
--278.00M
--313.00M
--324.00M
--282.00M
----
Tổng các khoản nợ
15.28%96.28B
15.50%93.51B
14.50%91.20B
16.78%87.26B
18.05%83.52B
20.66%80.96B
30.04%79.65B
24.40%74.72B
24.28%70.75B
28.49%67.10B
23.40%61.25B
--60.07B
--56.93B
--52.22B
--49.63B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.86%3.77B
8.66%3.76B
8.65%3.76B
8.64%3.75B
8.69%3.74B
8.76%3.46B
8.75%3.46B
8.70%3.45B
8.69%3.44B
0.73%3.19B
0.61%3.18B
--3.17B
--3.17B
--3.16B
--3.16B
Lợi nhuận giữ lại
16.28%2.78B
5.25%2.57B
15.52%2.48B
9.72%2.39B
18.80%2.39B
26.69%2.44B
-4.75%2.15B
10.71%2.18B
7.77%2.01B
-6.55%1.93B
42.35%2.25B
--1.97B
--1.87B
--2.06B
--1.58B
Vốn dự trữ
0.86%3.77B
8.66%3.76B
8.65%3.75B
8.64%3.75B
8.69%3.74B
8.76%3.46B
8.75%3.46B
8.70%3.45B
8.68%3.44B
0.73%3.19B
0.60%3.18B
--3.17B
--3.17B
--3.16B
--3.16B
Trừ: Cổ phiếu quỹ
109.09%69.00M
33.33%40.00M
37.50%33.00M
37.50%33.00M
37.50%33.00M
66.67%30.00M
33.33%24.00M
50.00%24.00M
--24.00M
--18.00M
--18.00M
--16.00M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-6.29%-1.84B
22.62%-1.49B
-11.78%-1.38B
14.49%-1.67B
7.91%-1.73B
3.37%-1.92B
59.51%-1.23B
25.17%-1.95B
26.10%-1.88B
29.38%-1.99B
0.85%-3.04B
---2.61B
---2.55B
---2.82B
---3.07B
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-9.84%110.00M
-9.60%113.00M
-10.08%116.00M
-11.19%119.00M
-10.95%122.00M
--125.00M
--129.00M
--134.00M
--137.00M
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
5.89%4.75B
20.63%4.92B
10.39%4.94B
20.30%4.56B
21.78%4.49B
31.36%4.08B
88.66%4.47B
50.44%3.79B
48.21%3.68B
29.02%3.10B
41.61%2.37B
--2.52B
--2.48B
--2.40B
--1.68B
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

F&G Annuities & Life Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, F&G Annuities & Life Inc có 1.32B tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của F&G Annuities & Life Inc là bao nhiêu?

F&G Annuities & Life Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 4.92B tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.