tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

F&G Annuities & Life Inc

FG
Thêm vào danh sách theo dõi
30.450USD
+0.820+2.77%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.13BVốn hóa
7.76P/E TTM

FG Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của F&G Annuities & Life Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của F&G Annuities & Life Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
27.53%1.19B
14.10%1.78B
16.44%1.69B
15.82%1.38B
-40.73%930.00M
-3.47%1.56B
70.06%1.45B
0.50%1.20B
78.91%1.57B
157.32%1.62B
-5.63%855.00M
1598.57%1.19B
16.93%877.00M
-63.19%628.00M
-2.16%906.00M
--70.00M
--750.00M
--1.71B
--926.00M
Chi phí hoạt động
-10.26%822.00M
42.16%1.58B
4.97%1.52B
40.85%1.29B
-34.43%916.00M
-43.51%1.11B
221.06%1.45B
-8.79%913.00M
32.04%1.40B
119.80%1.97B
-31.87%451.00M
337.77%1.00B
166.50%1.06B
-16.53%894.00M
47.77%662.00M
---421.00M
--397.00M
--1.07B
--448.00M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
13.07%173.00M
14.47%174.00M
22.45%180.00M
7.48%158.00M
24.39%153.00M
38.18%152.00M
36.11%147.00M
41.35%147.00M
36.67%123.00M
27.91%110.00M
31.71%108.00M
30.00%104.00M
18.42%90.00M
32.31%86.00M
-60.95%82.00M
--80.00M
--76.00M
--65.00M
--210.00M
Chi phí hoạt động khác
-8.50%517.00M
32.52%1.30B
6.93%1.22B
58.26%1.03B
-53.65%565.00M
-41.29%981.00M
245.45%1.14B
-23.06%654.00M
43.75%1.22B
121.32%1.67B
-44.82%330.00M
345.66%850.00M
283.71%848.00M
-30.03%755.00M
188.89%598.00M
---346.00M
--221.00M
--1.08B
--207.00M
Lợi nhuận hoạt động
2500.00%364.00M
-55.11%202.00M
2783.33%173.00M
-65.25%98.00M
-91.86%14.00M
228.94%450.00M
-98.51%6.00M
50.00%282.00M
195.03%172.00M
-31.20%-349.00M
65.57%404.00M
-61.71%188.00M
-151.27%-181.00M
-141.89%-266.00M
-48.95%244.00M
--491.00M
--353.00M
--635.00M
--478.00M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
2.50%41.00M
7.89%41.00M
16.67%42.00M
46.43%41.00M
33.33%40.00M
46.15%38.00M
50.00%36.00M
12.00%28.00M
36.36%30.00M
333.33%26.00M
300.00%24.00M
177.78%25.00M
175.00%22.00M
-25.00%6.00M
0.00%6.00M
--9.00M
--8.00M
--8.00M
--6.00M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-400.00%-5.00M
92.31%-1.00M
---6.00M
-166.67%-8.00M
---1.00M
---13.00M
100.00%0.00
---3.00M
100.00%0.00
100.00%0.00
75.00%-1.00M
100.00%0.00
---2.00M
-100.47%-2.00M
---4.00M
---4.00M
----
--430.00M
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
400.00%5.00M
-92.31%1.00M
--6.00M
166.67%8.00M
--1.00M
--13.00M
-100.00%0.00
--3.00M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-75.00%1.00M
-100.00%0.00
--2.00M
100.47%2.00M
--4.00M
--4.00M
----
---430.00M
----
Thu nhập trước thuế
1342.31%323.00M
-60.92%161.00M
536.67%131.00M
-77.56%57.00M
-118.31%-26.00M
209.87%412.00M
-107.89%-30.00M
55.83%254.00M
169.95%142.00M
-37.87%-375.00M
59.66%380.00M
-66.18%163.00M
-158.84%-203.00M
-143.38%-272.00M
-49.58%238.00M
--482.00M
--345.00M
--627.00M
--472.00M
Thuế thu nhập
1580.00%74.00M
-63.53%31.00M
144.00%11.00M
-70.00%15.00M
-119.23%-5.00M
211.84%85.00M
-133.78%-25.00M
51.52%50.00M
425.00%26.00M
20.83%-76.00M
45.10%74.00M
-65.98%33.00M
-107.55%-8.00M
-173.28%-96.00M
-46.88%51.00M
--97.00M
--106.00M
--131.00M
--96.00M
Doanh thu sau thuế
1285.71%249.00M
-60.24%130.00M
2500.00%120.00M
-79.41%42.00M
-118.10%-21.00M
209.36%327.00M
-101.63%-5.00M
56.92%204.00M
159.49%116.00M
-69.89%-299.00M
63.64%306.00M
-66.23%130.00M
-181.59%-195.00M
-135.48%-176.00M
-50.27%187.00M
--385.00M
--239.00M
--496.00M
--376.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
1285.71%249.00M
-60.24%130.00M
2500.00%120.00M
-79.41%42.00M
-118.10%-21.00M
209.36%327.00M
-101.63%-5.00M
56.92%204.00M
159.49%116.00M
-69.89%-299.00M
63.64%306.00M
-66.23%130.00M
-181.59%-195.00M
-135.48%-176.00M
-50.27%187.00M
--385.00M
--239.00M
--496.00M
--376.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
---3.00M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
--10.00M
--52.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
--1.00M
--2.00M
100.00%2.00M
100.00%2.00M
-100.00%0.00
--0.00
--1.00M
--1.00M
--1.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
1076.00%244.00M
-61.61%124.00M
1240.00%114.00M
-82.32%35.00M
-122.52%-25.00M
208.03%323.00M
-103.27%-10.00M
52.31%198.00M
156.92%111.00M
-69.89%-299.00M
63.64%306.00M
-66.23%130.00M
-181.59%-195.00M
-135.48%-176.00M
-49.87%187.00M
--385.00M
--239.00M
--496.00M
--373.00M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
0.00%4.00M
0.00%4.00M
0.00%4.00M
0.00%5.00M
0.00%4.00M
--4.00M
--4.00M
--5.00M
--4.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
1076.00%244.00M
-61.61%124.00M
1240.00%114.00M
-82.32%35.00M
-122.52%-25.00M
208.03%323.00M
-103.27%-10.00M
52.31%198.00M
156.92%111.00M
-69.89%-299.00M
63.64%306.00M
-66.23%130.00M
-181.59%-195.00M
-135.48%-176.00M
-49.87%187.00M
--385.00M
--239.00M
--496.00M
--373.00M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
1024.65%1.83
-62.49%0.95
1162.79%0.86
-83.52%0.26
-122.16%-0.20
204.65%2.52
-103.27%-0.08
53.54%1.60
157.38%0.90
-16.45%-2.41
64.96%2.47
-66.23%1.04
-181.59%-1.56
-152.18%-2.07
-49.87%1.50
--3.08
--1.91
--3.97
--2.98
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
984.73%1.76
-61.90%0.94
1116.91%0.82
-82.72%0.26
-123.24%-0.20
202.25%2.47
-103.29%-0.08
45.33%1.51
154.73%0.85
-16.45%-2.41
63.64%2.45
-66.23%1.04
-181.59%-1.56
-152.18%-2.07
-49.87%1.50
--3.08
--1.91
--3.97
--2.98
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
13.64%0.25
13.64%0.25
4.76%0.22
4.76%0.22
4.76%0.22
4.76%0.22
5.00%0.21
5.00%0.21
--0.21
5.00%0.21
--0.20
--0.20
--0.00
--0.20
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của F&G Annuities & Life Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu FG?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của F&G Annuities & Life Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

F&G Annuities & Life Inc báo cáo doanh thu là 5.79B cho năm tài chính 2025, tăng từ 5.78B của năm trước.

Doanh thu mà F&G Annuities & Life Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

F&G Annuities & Life Inc báo cáo doanh thu là 1.19B cho quý gần nhất, tăng 27.53% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của F&G Annuities & Life Inc cho cả năm là bao nhiêu?

F&G Annuities & Life Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 248.00M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của F&G Annuities & Life Inc trong quý trước là bao nhiêu?

F&G Annuities & Life Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 244.00M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của F&G Annuities & Life Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của F&G Annuities & Life Inc là 487.00M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.