tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Design Therapeutics Inc

DSGN
Thêm vào danh sách theo dõi
12.010USD
-0.170-1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
749.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

DSGN Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Design Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
2.13%-16.43M
-21.36%-11.97M
-16.93%-11.16M
-28.25%-14.44M
-34.97%-16.79M
22.96%-9.86M
34.32%-9.55M
18.43%-11.26M
28.61%-12.44M
15.19%-12.80M
-4.57%-14.53M
-31.47%-13.80M
-47.32%-17.42M
-63.55%-15.09M
-70.25%-13.90M
-26.67%-10.50M
-219.91%-11.83M
---9.23M
---8.16M
---8.29M
---3.70M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.45%-17.64M
-17.19%-16.00M
-30.36%-17.00M
-61.82%-19.08M
-59.52%-17.71M
-15.28%-13.65M
17.42%-13.04M
40.85%-11.79M
42.44%-11.11M
31.71%-11.84M
10.82%-15.79M
-32.92%-19.94M
-45.45%-19.29M
-56.71%-17.34M
-56.42%-17.70M
-96.42%-15.00M
-140.57%-13.27M
---11.06M
---11.32M
---7.64M
---5.51M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-1.26%157.00K
4.70%156.00K
1.31%155.00K
0.66%152.00K
11.19%159.00K
7.97%149.00K
11.68%153.00K
13.53%151.00K
10.85%143.00K
11.29%138.00K
26.85%137.00K
44.57%133.00K
57.32%129.00K
51.22%124.00K
248.39%108.00K
666.67%92.00K
1950.00%82.00K
--82.00K
--31.00K
--12.00K
--4.00K
Các mục phi tiền mặt khác
92.67%-78.00K
63.91%-520.00K
46.80%-774.00K
68.83%-489.00K
38.39%-1.06M
21.30%-1.44M
14.46%-1.46M
-13.12%-1.57M
-52.56%-1.73M
-93.14%-1.83M
-283.11%-1.70M
-4103.03%-1.39M
-3530.30%-1.13M
-4614.29%-948.00K
-1368.57%-444.00K
-250.00%-33.00K
122.00%33.00K
--21.00K
--35.00K
--22.00K
---150.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-63.82%-2.80M
-40.45%960.00K
70.78%2.86M
173.74%994.00K
41.79%-1.71M
181.13%1.61M
519.25%1.68M
-136.75%-1.35M
-430.56%-2.93M
-66133.33%-1.99M
-131.52%-400.00K
101.21%3.67M
46.67%-553.00K
-101.68%-3.00K
-31.22%1.27M
194.46%1.82M
-178.80%-1.04M
--179.00K
--1.84M
---1.93M
--1.32M
-Thay đổi chi phí trả trước
79.60%-287.00K
-245.45%-880.00K
-30.45%459.00K
171.97%452.00K
-242.34%-1.41M
-26.49%605.00K
203.29%660.00K
-205.02%-628.00K
-134.48%-411.00K
274.73%823.00K
66.40%-639.00K
175.58%598.00K
196.36%1.19M
-334.33%-471.00K
-508.15%-1.90M
113.36%217.00K
-1961.67%-1.24M
--201.00K
--466.00K
---1.62M
---60.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-734.22%-2.51M
82.72%1.84M
136.48%2.40M
175.28%542.00K
88.07%-301.00K
135.84%1.01M
325.52%1.02M
-123.45%-720.00K
-44.58%-2.52M
-788.73%-2.81M
-92.46%239.00K
91.16%3.07M
-972.50%-1.75M
1095.12%408.00K
129.95%3.17M
633.55%1.61M
-85.47%200.00K
---41.00K
--1.38M
---301.00K
--1.38M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---5.00K
--0.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
2.13%-16.43M
-21.36%-11.97M
-16.93%-11.16M
-28.25%-14.44M
-34.97%-16.79M
22.96%-9.86M
34.32%-9.55M
18.43%-11.26M
28.61%-12.44M
15.19%-12.80M
-4.57%-14.53M
-31.47%-13.80M
-47.32%-17.42M
-63.55%-15.09M
-70.25%-13.90M
-26.67%-10.50M
-219.91%-11.83M
---9.23M
---8.16M
---8.29M
---3.70M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
--34.00K
100.00%0.00
-45.96%87.00K
-63.08%72.00K
-100.00%0.00
-130.19%-16.00K
80.90%161.00K
124.14%195.00K
-90.63%27.00K
-82.90%53.00K
-56.59%89.00K
14.47%87.00K
-18.64%288.00K
-67.98%310.00K
12.02%205.00K
130.30%76.00K
--354.00K
--968.00K
--183.00K
--33.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
--34.00K
--0.00
-45.96%87.00K
-63.08%72.00K
-100.00%0.00
----
80.90%161.00K
124.14%195.00K
-90.63%27.00K
-82.90%53.00K
-63.52%89.00K
14.47%87.00K
-18.64%288.00K
-67.98%310.00K
33.33%244.00K
130.30%76.00K
--354.00K
--968.00K
--183.00K
--33.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
--34.00K
100.00%0.00
-45.96%87.00K
-63.08%72.00K
-100.00%0.00
-130.19%-16.00K
80.90%161.00K
124.14%195.00K
-90.63%27.00K
-82.90%53.00K
-56.59%89.00K
14.47%87.00K
-18.64%288.00K
-67.98%310.00K
12.02%205.00K
130.30%76.00K
--354.00K
--968.00K
--183.00K
--33.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-195.56%-7.59M
-730.40%-11.55M
211.43%6.51M
-26.52%20.20M
-61.84%7.94M
-67.18%1.83M
-138.14%-5.84M
127.77%27.49M
5.00%20.81M
826.82%5.58M
124.29%15.32M
107.70%12.07M
3944.90%19.82M
98.45%-768.00K
-1448.33%-63.08M
-632.89%-156.75M
-97.88%490.00K
---49.70M
---4.07M
---21.39M
--23.06M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-196.43%-7.59M
-732.26%-11.58M
211.74%6.51M
-26.40%20.12M
-61.83%7.87M
-67.02%1.83M
-138.16%-5.83M
128.12%27.33M
4.47%20.62M
626.04%5.55M
124.08%15.27M
107.63%11.98M
4666.43%19.73M
97.89%-1.06M
-1157.22%-63.39M
-627.63%-156.96M
-98.20%414.00K
---50.06M
---5.04M
---21.57M
--23.03M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
86569.57%19.93M
9526.24%25.32M
3600.00%37.00K
57.64%361.00K
15.00%23.00K
-47.50%263.00K
-92.31%1.00K
9.05%229.00K
--20.00K
285.38%501.00K
-91.39%13.00K
203.96%210.00K
-100.00%0.00
-32.64%130.00K
403.33%151.00K
-4140.00%-202.00K
-99.96%156.00K
--193.00K
--30.00K
--5.00K
--378.98M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
--19.91M
--24.85M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--254.27M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--124.71M
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
17.39%27.00K
78.71%470.00K
3600.00%37.00K
57.64%361.00K
15.00%23.00K
-47.50%263.00K
-92.31%1.00K
9.05%229.00K
--20.00K
285.38%501.00K
-91.39%13.00K
-6.67%210.00K
-100.00%0.00
-32.64%130.00K
403.33%151.00K
4400.00%225.00K
--156.00K
--193.00K
--30.00K
--5.00K
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
---427.00K
----
----
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
86569.57%19.93M
9526.24%25.32M
3600.00%37.00K
57.64%361.00K
15.00%23.00K
-47.50%263.00K
-92.31%1.00K
9.05%229.00K
--20.00K
285.38%501.00K
-91.39%13.00K
203.96%210.00K
-100.00%0.00
-32.64%130.00K
403.33%151.00K
-4140.00%-202.00K
-99.96%156.00K
--193.00K
--30.00K
--5.00K
--378.98M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-25.29%16.86M
-50.25%15.09M
-56.89%19.70M
-53.51%13.67M
6.43%22.56M
8.54%30.33M
68.03%45.70M
2.04%29.40M
-20.00%21.20M
-34.28%27.94M
-77.27%27.20M
-89.97%28.81M
-91.12%26.50M
-88.11%42.52M
-67.73%119.65M
-28.30%287.31M
12450.19%298.57M
--357.66M
--370.84M
--400.69M
--2.38M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
54.07%-4.09M
122.77%1.77M
69.98%-4.62M
-62.97%6.04M
-208.53%-8.90M
-15.17%-7.76M
-2163.22%-15.37M
1111.29%16.30M
255.00%8.20M
57.91%-6.74M
100.97%745.00K
99.04%-1.61M
120.51%2.31M
72.90%-16.02M
-485.44%-77.14M
-461.57%-167.66M
-102.83%-11.26M
---59.09M
---13.18M
---29.86M
--398.31M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-6.56%12.77M
-25.29%16.86M
-50.25%15.09M
-56.89%19.70M
-53.51%13.67M
6.43%22.56M
8.54%30.33M
68.03%45.70M
2.04%29.40M
-20.00%21.20M
-34.28%27.94M
-77.27%27.20M
-89.97%28.81M
-91.12%26.50M
-88.11%42.52M
-67.73%119.65M
-28.30%287.31M
--298.57M
--357.66M
--370.84M
--400.69M
Dòng tiền tự do
2.55%-16.43M
-21.70%-12.00M
-16.93%-11.16M
-27.20%-14.53M
-33.46%-16.86M
23.12%-9.86M
34.56%-9.55M
17.79%-11.42M
27.85%-12.63M
16.61%-12.82M
-2.66%-14.59M
-29.31%-13.89M
-47.11%-17.51M
-60.52%-15.38M
-55.60%-14.21M
-26.82%-10.74M
-219.12%-11.90M
---9.58M
---9.13M
---8.47M
---3.73M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Design Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Design Therapeutics Inc đã tạo ra -54.36M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Design Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Design Therapeutics Inc đã tăng -26.11% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Design Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Design Therapeutics Inc đã chi 193.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Design Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?

Design Therapeutics Inc đã sử dụng 25.74M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DSGN?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Design Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -54.55M, phản ánh sự thay đổi -25.56% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.