tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Design Therapeutics Inc

DSGN
Thêm vào danh sách theo dõi
12.010USD
-0.170-1.40%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
749.92MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của DSGN

Theo dõi tình hình tài chính của Design Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Design Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th04 28, 2026
EPS / Dự báo
-0.29/-0.33
Doanh thu / Dự báo
--/0.00
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-1.22
-38.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
8.03%-0.29
-13.06%-0.27
-29.60%-0.30
-60.95%-0.34
-58.77%-0.31
-14.07%-0.24
18.34%-0.23
41.48%-0.21
43.03%-0.20
31.98%-0.21
---0.28
---0.36
---0.35
---0.31
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận ròng
0.45%-17.64M
-17.19%-16.00M
-30.36%-17.00M
-61.82%-19.08M
-59.52%-17.71M
-15.28%-13.65M
17.42%-13.04M
40.85%-11.79M
42.44%-11.11M
31.71%-11.84M
10.82%-15.79M
-32.92%-19.94M
-45.45%-19.29M
-56.71%-17.34M
-56.42%-17.70M
-96.42%-15.00M
-140.57%-13.27M
---11.06M
---11.32M
-429.54%-7.64M
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
Lợi nhuận hoạt động
3.49%-19.71M
-8.84%-18.17M
-18.87%-19.31M
-43.38%-21.57M
-41.79%-20.42M
-10.40%-16.69M
13.69%-16.25M
33.43%-15.04M
33.49%-14.40M
22.02%-15.12M
1.93%-18.82M
-44.48%-22.60M
-61.94%-21.65M
-74.28%-19.39M
-69.29%-19.19M
-103.45%-15.64M
-135.39%-13.37M
---11.13M
---11.34M
-425.43%-7.69M
Lợi nhuận ròng
0.45%-17.64M
-17.19%-16.00M
-30.36%-17.00M
-61.82%-19.08M
-59.52%-17.71M
-15.28%-13.65M
17.42%-13.04M
40.85%-11.79M
42.44%-11.11M
31.71%-11.84M
10.82%-15.79M
-32.92%-19.94M
-45.45%-19.29M
-56.71%-17.34M
-56.42%-17.70M
-96.42%-15.00M
-140.57%-13.27M
---11.06M
---11.32M
-429.54%-7.64M
Tài sản ngắn hạn
-2.82%227.05M
-9.78%223.78M
-18.74%209.03M
-17.01%219.79M
-14.69%233.64M
-12.84%248.04M
-12.66%257.24M
-13.46%264.84M
-14.13%273.89M
-15.08%284.58M
-15.48%294.54M
-15.39%306.05M
-14.69%318.94M
-13.05%335.12M
-11.84%348.49M
-10.66%361.72M
-9.20%373.87M
--385.44M
--395.29M
--404.88M
Tổng nợ ngắn hạn
23.73%10.19M
54.28%13.05M
50.34%11.17M
36.80%8.75M
16.10%8.24M
-12.06%8.46M
-40.02%7.43M
-47.30%6.39M
-21.59%7.09M
-10.71%9.62M
19.00%12.39M
64.23%12.13M
65.09%9.05M
103.98%10.78M
89.14%10.41M
116.98%7.39M
47.87%5.48M
--5.28M
--5.50M
--3.41M
Tổng tài sản
-2.96%230.44M
-10.27%226.20M
-19.06%211.77M
-17.32%222.89M
-14.82%237.47M
-12.96%252.09M
-12.75%261.63M
-13.49%269.58M
-14.15%278.79M
-15.09%289.64M
-15.43%299.87M
-15.30%311.63M
-14.27%324.74M
-12.65%341.14M
-11.44%354.57M
-9.19%367.93M
-8.03%378.80M
--390.56M
--400.35M
--405.15M
Tổng các khoản nợ
29.64%12.39M
37.05%13.70M
31.32%12.05M
18.09%9.85M
3.46%9.56M
-16.39%10.00M
-38.47%9.18M
-43.78%8.34M
-22.55%9.24M
-13.53%11.96M
9.40%14.91M
37.76%14.84M
40.43%11.93M
64.08%13.83M
55.09%13.63M
203.78%10.77M
120.69%8.49M
--8.43M
--8.79M
--3.54M
Tổng vốn chủ sở hữu
-4.33%218.05M
-12.22%212.50M
-20.89%199.72M
-18.45%213.04M
-15.45%227.92M
-12.82%242.10M
-11.41%252.45M
-11.98%261.24M
-13.83%269.56M
-15.16%277.69M
-16.42%284.96M
-16.90%296.80M
-15.53%312.82M
-14.35%327.31M
-12.93%340.94M
-11.07%357.16M
-9.24%370.31M
--382.13M
--391.56M
--401.60M
Thu nhập hoạt động ròng
2.13%-16.43M
-21.36%-11.97M
-16.93%-11.16M
-28.25%-14.44M
-34.97%-16.79M
22.96%-9.86M
34.32%-9.55M
18.43%-11.26M
28.61%-12.44M
15.19%-12.80M
-4.57%-14.53M
-31.47%-13.80M
-47.32%-17.42M
-63.55%-15.09M
-70.25%-13.90M
-26.67%-10.50M
-219.91%-11.83M
---9.23M
---8.16M
---8.29M
Đầu tư ròng
-196.43%-7.59M
-732.26%-11.58M
211.74%6.51M
-26.40%20.12M
-61.83%7.87M
-67.02%1.83M
-138.16%-5.83M
128.12%27.33M
4.47%20.62M
626.04%5.55M
124.08%15.27M
107.63%11.98M
4666.43%19.73M
97.89%-1.06M
-1157.22%-63.39M
-627.63%-156.96M
-98.20%414.00K
---50.06M
---5.04M
---21.57M
Tài chính thuần
86569.57%19.93M
9526.24%25.32M
3600.00%37.00K
57.64%361.00K
15.00%23.00K
-47.50%263.00K
-92.31%1.00K
9.05%229.00K
--20.00K
285.38%501.00K
-91.39%13.00K
203.96%210.00K
-100.00%0.00
-32.64%130.00K
403.33%151.00K
-4140.00%-202.00K
-99.96%156.00K
--193.00K
--30.00K
--5.00K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 223.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.78.

Tổng tài sản của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Design Therapeutics Inc là 226.20M, bao gồm 223.78M tài sản ngắn hạn và 2.42M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Design Therapeutics Inc là 13.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.05.

Tổng vốn chủ sở hữu của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Design Therapeutics Inc là 212.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.22.

Thu nhập hoạt động thuần của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Design Therapeutics Inc là -79.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.39.

Giá trị đầu tư ròng của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Design Therapeutics Inc là 22.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.87.

Giá trị huy động vốn ròng của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Design Therapeutics Inc là 25.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4917.15.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.92.

Thu nhập ròng của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -69.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -40.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -30.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.92.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -29.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.41.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Design Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Design Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -79.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.39.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.