tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Dole PLC

DOLE
Thêm vào danh sách theo dõi
13.300USD
-0.065-0.49%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.26BVốn hóa
28.97P/E TTM

DOLE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Dole PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Dole PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
2.92%2.50B
11.56%2.34B
9.17%2.37B
10.50%2.28B
14.33%2.43B
-1.04%2.10B
4.59%2.17B
0.97%2.06B
-0.80%2.12B
6.65%2.12B
1.45%2.07B
4.18%2.04B
4.40%2.14B
0.96%1.99B
17.33%2.04B
0.95%1.96B
69.55%2.05B
87.44%1.97B
65.06%1.74B
63.42%1.94B
8.09%1.21B
6.85%1.05B
--1.05B
--1.19B
--1.12B
--983.78M
Doanh thu
2.92%2.50B
11.56%2.34B
9.17%2.37B
10.50%2.28B
14.33%2.43B
-1.04%2.10B
4.59%2.17B
0.97%2.06B
-0.80%2.12B
6.65%2.12B
1.45%2.07B
4.18%2.04B
4.40%2.14B
0.96%1.99B
17.33%2.04B
0.95%1.96B
69.55%2.05B
87.44%1.97B
65.06%1.74B
63.42%1.94B
8.09%1.21B
6.85%1.05B
--1.05B
--1.19B
--1.12B
--983.78M
Chi phí doanh thu
4.25%2.30B
12.52%2.16B
9.88%2.21B
11.87%2.12B
14.90%2.21B
-0.49%1.92B
4.63%2.01B
1.18%1.90B
-1.08%1.92B
6.44%1.93B
1.51%1.92B
2.57%1.88B
3.14%1.94B
-0.46%1.81B
12.44%1.89B
-0.77%1.83B
70.25%1.89B
88.12%1.82B
73.85%1.68B
67.69%1.84B
7.11%1.11B
6.05%966.64M
--967.64M
--1.10B
--1.03B
--911.46M
Chi phí hoạt động
5.40%2.46B
12.40%2.28B
9.20%2.34B
12.28%2.25B
14.07%2.33B
-0.80%2.03B
2.68%2.14B
0.44%2.01B
-0.78%2.04B
6.38%2.05B
3.84%2.09B
3.58%2.00B
2.78%2.06B
-0.18%1.93B
14.39%2.01B
-1.22%1.93B
69.69%2.00B
86.71%1.93B
69.32%1.76B
67.54%1.95B
7.53%1.18B
5.75%1.03B
--1.04B
--1.17B
--1.10B
--977.01M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.88%27.70M
5.74%28.07M
10.96%29.05M
19.11%28.87M
16.31%28.23M
10.05%26.54M
-3.94%26.19M
-0.15%24.24M
-5.61%24.27M
-25.30%24.12M
-1.96%27.26M
-13.15%24.27M
-23.82%25.72M
4.12%32.29M
138.29%27.80M
-20.38%27.95M
266.13%33.76M
227.14%31.01M
9.55%11.67M
277.42%35.10M
8.71%9.22M
6.29%9.48M
--10.65M
--9.30M
--8.48M
--8.92M
Chi phí hoạt động khác
161.76%2.96M
193.81%3.26M
-69.08%3.48M
216.39%7.26M
-316.76%-4.80M
-222.40%-3.48M
-76.36%11.26M
-228.85%-6.24M
214.01%2.21M
152.79%2.84M
786.83%47.61M
289.99%4.84M
-128.22%-1.94M
-572.58%-5.38M
427.93%5.37M
-1026.18%-2.55M
2809.06%6.88M
419.63%1.14M
-41.42%1.02M
1933.33%275.00K
68.01%-254.00K
-35.01%219.00K
--1.74M
---15.00K
---794.00K
--337.00K
Lợi nhuận hoạt động
-55.57%43.89M
-13.83%57.95M
6.26%26.02M
-55.36%24.30M
20.82%98.79M
-7.73%67.26M
265.78%24.49M
25.11%54.45M
-1.30%81.77M
14.72%72.89M
-145.02%-14.77M
41.94%43.52M
71.66%82.85M
54.54%63.54M
304.34%32.81M
361.65%30.66M
64.03%48.26M
129.69%41.11M
-194.26%-16.06M
-152.80%-11.72M
36.90%29.42M
164.70%17.90M
--17.03M
--22.20M
--21.49M
--6.76M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
47.78%4.37M
38.32%4.21M
61.83%3.90M
32.14%3.48M
12.61%2.96M
-1.27%3.04M
-14.63%2.41M
13.89%2.63M
-0.61%2.62M
33.35%3.08M
42.15%2.82M
61.95%2.31M
87.23%2.64M
45.77%2.31M
0.35%1.99M
44.14%1.43M
236.52%1.41M
279.86%1.58M
129.32%1.98M
98.40%990.00K
-34.43%419.00K
-30.85%417.00K
--863.00K
--499.00K
--639.00K
--603.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-15.18%14.86M
-26.75%12.59M
-15.80%15.20M
-4.76%16.64M
-6.77%17.52M
-4.27%17.18M
-3.73%18.05M
-16.39%17.47M
-4.86%18.79M
-17.34%17.95M
2.79%18.75M
33.31%20.90M
82.29%19.75M
86.91%21.71M
68.86%18.25M
67.83%15.68M
317.62%10.83M
415.81%11.62M
287.97%10.80M
259.13%9.34M
4.55%2.59M
-15.21%2.25M
--2.79M
--2.60M
--2.48M
--2.66M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
119.92%7.12M
192.10%9.06M
-79.35%4.67M
104.67%538.00K
-828.53%-35.72M
-259.59%-9.84M
338.06%22.61M
-249.46%-11.53M
343.08%4.90M
365.58%6.16M
43.23%-9.50M
236.31%7.71M
-118.56%-2.02M
-216.69%-2.32M
-17508.42%-16.73M
1301.05%2.29M
--10.87M
--1.99M
---95.00K
---191.00K
--0.00
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-213.39%-1.38M
-124.47%-413.00K
190.27%2.50M
91.37%-290.00K
-37.62%1.22M
-95.43%1.69M
-59.49%-2.76M
-387.10%-3.36M
261.91%1.95M
983.46%36.92M
-155.28%-1.73M
-3236.36%-690.00K
-6988.24%-1.21M
-2025.81%-4.18M
758.90%3.13M
100.14%22.00K
99.80%-17.00K
104.32%217.00K
-82.85%365.00K
-103753.33%-15.58M
-257.76%-8.57M
-1589.32%-5.02M
--2.13M
---15.00K
---2.40M
--337.00K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-96.20%686.00K
-88.56%714.00K
157.47%2.15M
-48.63%842.00K
20392.13%18.06M
1517.10%6.24M
-98.68%837.00K
-94.31%1.64M
-100.86%-89.00K
-90.74%386.00K
359.84%63.25M
5334.34%28.80M
32.89%10.39M
741.82%4.17M
4500.00%13.75M
292.59%530.00K
6054.33%7.82M
--495.00K
--299.00K
--135.00K
--127.00K
----
----
--0.00
--0.00
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-51.46%1.05M
-136.96%-816.00K
-454.80%-2.77M
468.32%11.37M
-42.26%2.15M
-35.00%2.21M
-30.45%781.00K
-22.29%2.00M
35.96%3.73M
25.68%3.40M
162.11%1.12M
-43.69%2.58M
-35.32%2.75M
65.02%2.70M
-372.70%-1.81M
-37.85%4.57M
449.03%4.24M
2343.84%1.64M
118.59%663.00K
3587.20%7.36M
-80.05%773.00K
88.07%-73.00K
---3.57M
---211.00K
--3.88M
---612.00K
Thu nhập trước thuế
-41.56%40.87M
8.80%58.12M
-29.82%21.26M
-16.75%23.60M
-8.09%69.94M
-49.07%53.41M
35.03%30.30M
-55.23%28.35M
0.60%76.10M
135.67%104.89M
50.57%22.44M
165.78%63.33M
22.51%75.65M
25.65%44.51M
163.01%14.90M
184.07%23.83M
215.42%61.75M
222.82%35.42M
-272.98%-23.65M
-242.67%-28.34M
-7.35%19.58M
147.45%10.97M
--13.67M
--19.87M
--21.13M
--4.43M
Thuế thu nhập
-41.96%14.80M
25.05%21.98M
8165.53%21.82M
-60.71%6.10M
0.17%25.50M
-48.90%17.58M
-91.16%264.00K
19.26%15.52M
53.44%25.46M
212.91%34.40M
172.75%2.99M
138.11%13.02M
213.08%16.59M
49.42%10.99M
74.04%-4.11M
-904.26%-34.16M
-24.10%5.30M
485.83%7.36M
-414.16%-15.82M
-151.66%-3.40M
1.85%6.98M
464.06%1.26M
--5.04M
--6.58M
--6.86M
---345.00K
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
6.53%9.06M
-80.70%1.60M
1926.80%7.36M
184.80%6.56M
57.25%8.50M
727.54%8.29M
-110.94%-403.00K
-56.89%2.30M
15.32%5.41M
-32.21%1.00M
36.51%3.68M
1680.67%5.34M
48.78%4.69M
156.15%1.48M
-32.70%2.70M
-91.13%300.00K
-87.00%3.15M
-96.48%577.00K
56.60%4.01M
-64.57%3.38M
94.25%24.24M
187.75%16.40M
--2.56M
--9.54M
--12.48M
--5.70M
Doanh thu sau thuế
-41.33%26.07M
0.83%36.13M
-101.85%-557.00K
36.44%17.50M
-12.25%44.44M
-49.16%35.84M
54.41%30.04M
-74.50%12.83M
-14.25%50.64M
110.33%70.48M
2.34%19.45M
-13.23%50.31M
4.62%59.06M
19.42%33.51M
342.71%19.01M
332.46%57.98M
348.22%56.45M
188.82%28.06M
-190.68%-7.83M
-287.79%-24.94M
-11.77%12.59M
103.31%9.72M
--8.64M
--13.28M
--14.27M
--4.78M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-33.65%35.13M
-14.49%37.73M
-77.04%6.80M
59.02%24.06M
-5.55%52.94M
-38.27%44.13M
28.09%29.63M
-72.81%15.13M
-12.08%56.05M
104.31%71.49M
6.58%23.14M
-4.51%55.66M
6.95%63.74M
22.17%34.99M
667.80%21.71M
370.30%58.28M
61.82%59.60M
9.66%28.64M
-134.14%-3.82M
-194.47%-21.56M
37.68%36.83M
149.24%26.11M
--11.20M
--22.82M
--26.75M
--10.48M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
100.00%0.00
-100.00%0.00
98.69%-803.00K
-260.34%-10.24M
-209.16%-34.95M
100.50%30.00K
-1156.07%-61.23M
481.82%6.38M
379.93%32.02M
58.29%-6.05M
169.70%5.80M
85.71%-1.67M
-2.17%-11.44M
42.50%-14.51M
59.56%-8.32M
---11.70M
---11.20M
---25.23M
---20.57M
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
13.96%9.14M
22.70%6.44M
14.75%8.67M
22.59%8.72M
0.94%8.02M
211.47%5.25M
14.48%7.55M
-18.18%7.11M
-20.77%7.95M
-174.43%-4.71M
-0.17%6.60M
28.92%8.69M
40.64%10.03M
31.67%6.32M
35.97%6.61M
-3.02%6.74M
-6.06%7.13M
-0.06%4.80M
33.63%4.86M
20.09%6.95M
5.61%7.59M
123.85%4.81M
--3.64M
--5.79M
--7.19M
--2.15M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
160.73%25.98M
-19.57%31.30M
93.20%-2.66M
-64.55%5.11M
-87.56%9.97M
-44.52%38.91M
-275.27%-39.15M
-68.20%14.40M
89.51%80.12M
395.40%70.14M
229.41%22.34M
13.69%45.29M
2.43%42.27M
1115.71%14.16M
123.18%6.78M
239.70%39.84M
41.15%41.27M
-106.54%-1.39M
-486.92%-29.25M
-267.40%-28.52M
49.47%29.24M
155.78%21.31M
--7.56M
--17.04M
--19.56M
--8.33M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
160.73%25.98M
-19.57%31.30M
93.20%-2.66M
-64.55%5.11M
-87.56%9.97M
-44.52%38.91M
-275.27%-39.15M
-68.20%14.40M
89.51%80.12M
395.40%70.14M
229.41%22.34M
13.69%45.29M
2.43%42.27M
1115.71%14.16M
123.18%6.78M
239.70%39.84M
41.15%41.27M
-106.54%-1.39M
-486.92%-29.25M
-267.40%-28.52M
49.47%29.24M
155.78%21.31M
--7.56M
--17.04M
--19.56M
--8.33M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
160.98%0.27
-19.62%0.33
93.21%-0.03
-64.62%0.05
-87.59%0.10
-44.63%0.41
-275.11%-0.41
-68.22%0.15
89.47%0.84
395.24%0.74
229.26%0.24
13.65%0.48
2.40%0.45
1115.66%0.15
123.18%0.07
237.06%0.42
38.51%0.43
-106.42%-0.01
-479.68%-0.31
-267.40%-0.31
49.47%0.31
155.77%0.23
--0.08
--0.18
--0.21
--0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
161.14%0.27
-19.64%0.33
93.21%-0.03
-64.69%0.05
-87.63%0.10
-44.78%0.41
-275.58%-0.41
-68.36%0.15
89.06%0.84
394.34%0.74
228.38%0.23
13.41%0.48
2.22%0.44
1114.30%0.15
123.18%0.07
237.04%0.42
38.46%0.43
-106.42%-0.01
-479.68%-0.31
-267.40%-0.31
49.47%0.31
155.77%0.23
--0.08
--0.18
--0.21
--0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
0.00%0.09
6.25%0.09
6.25%0.09
6.25%0.09
6.25%0.09
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
0.00%0.08
--0.08
--0.08
--0.08
--0.08
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Dole PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DOLE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Dole PLC vào cuối năm là bao nhiêu?

Dole PLC báo cáo doanh thu là 9.17B cho năm tài chính 2025, tăng từ 8.48B của năm trước.

Doanh thu mà Dole PLC báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dole PLC báo cáo doanh thu là 2.50B cho quý gần nhất, tăng 2.92% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Dole PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Dole PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 51.32M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Dole PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Dole PLC báo cáo lợi nhuận ròng là 25.98M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Dole PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Dole PLC là 224.36M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.