tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DocGo Inc

DCGO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.359USD
-0.014-3.75%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
36.28MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 16:41 (ET)0.360USD-0.007-1.91%

DCGO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của DocGo Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-127.50%-9.24M
-150.54%-4.66M
-181.22%-10.47M
-94.65%1.66M
-9.31%33.60M
190.75%9.66M
317.73%12.89M
167.64%31.03M
246.54%37.06M
53.98%-10.64M
32.26%-5.92M
-718.26%-45.88M
-10.31%10.69M
-226.57%-23.12M
---8.74M
--7.42M
--11.92M
1419.54%18.26M
---1.38M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-35.38%-17.99M
-50.73%-16.70M
-1761.41%-142.34M
-752.45%-29.66M
-326.85%-13.29M
-204.49%-11.08M
-195.67%-7.65M
-1.83%4.55M
336.03%5.86M
370.58%10.60M
11.82%7.99M
87.73%4.63M
-88.57%1.34M
-141.81%-3.92M
--7.15M
--2.47M
--11.76M
568.86%9.37M
---2.00M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-32.39%2.69M
-29.62%2.65M
554.25%76.09M
395.75%20.71M
-5.25%3.98M
-10.07%3.76M
151.98%11.63M
-3.66%4.18M
9.67%4.20M
14.62%4.18M
-25.97%4.62M
43.83%4.34M
88.00%3.83M
65.80%3.65M
--6.23M
--3.01M
--2.04M
37.76%2.20M
--1.60M
Thuế hoãn lại
105.47%266.74K
93.54%-253.77K
245.17%30.06M
-319.77%-13.51M
-147.84%-4.88M
-6941.43%-3.93M
387.36%8.71M
-237.60%-3.22M
-617.79%-1.97M
94.51%-55.78K
69.56%-3.03M
--2.34M
---274.24K
---1.02M
---9.96M
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-7.10%1.02M
32.61%1.65M
498.38%8.25M
5.37%1.15M
-22.25%1.10M
-8.08%1.25M
-64.78%1.38M
184.37%1.09M
-50.92%1.41M
171.36%1.36M
251.82%3.91M
-245.69%-1.29M
333.26%2.88M
-264.84%-1.90M
--1.11M
--884.19K
--664.56K
70.03%1.15M
--678.84K
Thay đổi trong vốn lưu động
-95.03%2.08M
-86.40%1.95M
71.62%7.90M
-18.40%17.24M
70.27%41.77M
148.00%14.76M
118.65%4.60M
135.69%21.12M
4013.78%24.53M
-7.42%-30.74M
-61.45%-24.68M
-3233.37%-59.20M
-184.95%-626.87K
-797.42%-28.62M
---15.28M
---1.78M
---219.99K
299.87%4.10M
---2.05M
-Thay đổi các khoản phải thu
-87.87%6.64M
-108.92%-2.80M
-45.06%11.78M
-32.07%14.53M
162.60%54.76M
240.34%31.44M
137.58%21.43M
124.28%21.39M
125.17%20.85M
9.19%-22.40M
-404.32%-57.04M
-6118.59%-88.08M
185.00%9.26M
-2423.43%-24.67M
---11.31M
---1.42M
--3.25M
114.87%1.06M
---7.14M
-Thay đổi chi phí trả trước
103.67%179.57K
90.26%-37.67K
197.18%2.00M
-1198.90%-129.75K
-187.03%-4.89M
-105.75%-386.73K
106.42%674.10K
91.13%-9.99K
11463.88%5.61M
3965.55%6.73M
-169.54%-10.51M
-103.90%-112.63K
96.98%-49.41K
88.68%-174.06K
---3.90M
--2.89M
---1.64M
27.53%-1.54M
---2.12M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-133.15%-143.36K
-96.96%16.37K
-107.08%-616.92K
104.89%55.46K
296.86%432.42K
967.82%538.19K
-182.15%-297.91K
-285.68%-1.13M
157.85%108.96K
-122.58%-62.02K
-58.10%362.62K
149.01%610.65K
-214.32%-188.35K
-87.45%274.68K
--865.53K
---1.25M
---59.92K
2029.94%2.19M
---113.38K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-127.50%-9.24M
-150.54%-4.66M
-181.22%-10.47M
-94.65%1.66M
-9.31%33.60M
190.75%9.66M
317.73%12.89M
167.64%31.03M
246.54%37.06M
53.98%-10.64M
32.26%-5.92M
-718.26%-45.88M
-10.31%10.69M
-226.57%-23.12M
---8.74M
--7.42M
--11.92M
1419.54%18.26M
---1.38M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-24.15%1.13M
-34.86%1.07M
166.39%2.12M
13.78%1.54M
-23.46%1.48M
22.77%2.09M
-71.66%797.41K
-0.06%1.35M
-0.50%1.94M
-47.93%1.70M
82.21%2.81M
-32.18%1.35M
137.49%1.95M
187.07%3.26M
--1.54M
--1.99M
--821.04K
-10.84%1.14M
--1.28M
Chi phí vốn
-26.72%1.15M
-37.13%1.10M
138.24%2.13M
7.68%1.56M
-21.52%1.57M
26.46%2.18M
-72.82%893.30K
7.03%1.45M
-5.30%2.00M
-49.00%1.72M
112.42%3.29M
-32.18%1.35M
156.96%2.11M
197.40%3.38M
--1.55M
--1.99M
--821.04K
-10.84%1.14M
--1.28M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-51.87%298.17K
-56.33%408.41K
87.24%1.49M
23.90%855.34K
-45.90%619.53K
48.27%1.37M
-71.01%797.41K
-14.15%690.35K
-19.56%1.15M
-50.14%926.70K
129.03%2.75M
-23.59%804.18K
319.69%1.42M
208.53%1.86M
--1.20M
--1.05M
--339.24K
-20.74%602.42K
--760.05K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-4.31%828.16K
-6.67%665.17K
--631.15K
3.20%681.40K
8.87%865.46K
-7.80%712.71K
----
20.66%660.28K
51.08%794.92K
-45.00%773.04K
-81.68%62.85K
-41.79%547.21K
9.21%526.16K
162.88%1.41M
--343.12K
--940.00K
--481.81K
3.76%534.62K
--515.25K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
--0.00
100.00%0.00
-5737.76%-12.75M
--0.00
--0.00
---3.65M
--226.13K
--0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
---21.78M
--1.57M
--890.19K
---33.84M
----
100.00%0.00
---759.00
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
86.18%-2.75M
--2.73M
--1.80M
--2.64M
---19.89M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
81.87%-3.88M
131.34%1.66M
-134.63%-13.07M
172.69%1.10M
-923.49%-21.38M
-237.29%-5.73M
-88.08%-5.57M
-0.71%-1.51M
91.20%-2.09M
-0.61%-1.70M
-352.93%-2.96M
95.81%-1.50M
-2789.97%-23.73M
-48.59%-1.69M
---654.00K
---35.84M
---821.04K
10.89%-1.14M
---1.28M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
77.47%-1.66M
71.07%-2.46M
76.26%-1.86M
-349.64%-33.05M
8.48%-7.38M
-866.27%-8.52M
-160.54%-7.86M
15.19%-7.35M
-192.09%-8.07M
92.62%-881.58K
289.02%12.98M
-1886.03%-8.67M
737.31%8.76M
-578.66%-11.95M
---6.87M
---436.42K
---1.37M
553.48%2.50M
---550.59K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-11.20%-1.57M
-9.10%-1.42M
-15.06%-1.43M
-2736.98%-31.02M
-32.56%-1.41M
-132.33%-1.30M
-105.30%-1.25M
-2.70%-1.09M
-20.64%-1.07M
560.36%4.02M
2053.97%23.53M
-3.07%-1.06M
5.75%-884.83K
-465.02%-873.40K
---1.20M
---1.03M
---938.84K
127.08%239.27K
---883.62K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-3.52%-5.08M
-17.93%-5.75M
---2.68M
---1.30M
---4.90M
---4.88M
100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
---3.23M
--140.00
---497.90K
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
----
----
-100.00%0.00
--0.00
----
----
-19.57%25.65K
-100.00%0.00
-99.90%684.00
-100.00%0.00
-68.12%31.88K
-41.42%426.00K
-9.33%706.40K
11.37%416.89K
--100.02K
--727.16K
--779.07K
--374.34K
--0.00
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
89.93%-89.70K
28.64%-1.05M
89.12%-430.66K
34.71%-2.03M
57.50%-890.49K
-5811.46%-1.47M
62.60%-3.96M
61.23%-3.11M
-123.44%-2.10M
99.78%-24.81K
-318.60%-10.58M
-6042.31%-8.03M
1346.92%8.94M
-6292.25%-11.49M
---2.53M
---130.71K
---716.84K
---179.82K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
77.47%-1.66M
71.07%-2.46M
76.26%-1.86M
-349.64%-33.05M
8.48%-7.38M
-866.27%-8.52M
-160.54%-7.86M
15.19%-7.35M
-192.09%-8.07M
92.62%-881.58K
289.02%12.98M
-1886.03%-8.67M
737.31%8.76M
-578.66%-11.95M
---6.87M
---436.42K
---1.37M
553.48%2.50M
---550.59K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-54.57%46.82M
-51.10%52.48M
-28.52%77.61M
26.49%108.55M
74.99%103.06M
48.63%107.34M
61.44%108.58M
-30.65%85.82M
-53.82%58.89M
-55.99%72.22M
-62.50%67.26M
-40.63%123.76M
-35.83%127.52M
-8.37%164.11M
--179.35M
--208.46M
--198.72M
419.79%179.11M
--34.46M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-366.48%-14.64M
-32.52%-5.67M
-1924.06%-25.12M
-236.00%-30.95M
-79.59%5.50M
67.89%-4.28M
-125.01%-1.24M
140.27%22.76M
816.60%26.93M
63.59%-13.32M
132.55%4.96M
-94.11%-56.50M
-138.59%-3.76M
-286.51%-36.59M
---15.24M
---29.11M
--9.74M
712.54%19.62M
---3.20M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-79.00%136.60K
-164.86%-206.08K
140.18%281.66K
-211.80%-653.99K
2179.51%650.39K
408.31%317.74K
-180.98%-701.08K
227.95%584.97K
-94.48%28.53K
-161.29%-103.06K
-14.63%865.75K
-77.60%-457.19K
4854.26%516.93K
2967.97%168.15K
--1.01M
---257.43K
--10.43K
-173.31%-5.86K
--8.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-70.36%32.17M
-54.57%46.82M
-51.10%52.48M
-28.52%77.61M
26.49%108.55M
74.99%103.06M
48.63%107.34M
61.44%108.58M
-30.65%85.82M
-53.82%58.89M
-55.99%72.22M
-62.50%67.26M
-40.63%123.76M
-35.83%127.52M
--164.11M
--179.35M
--208.46M
535.83%198.72M
--31.25M
Dòng tiền tự do
-132.43%-10.39M
-176.97%-5.75M
-205.02%-12.60M
-99.66%101.16K
-8.62%32.04M
160.45%7.47M
230.29%11.99M
162.64%29.59M
308.44%35.06M
53.34%-12.36M
10.50%-9.21M
-970.10%-47.23M
-22.68%8.58M
-254.72%-26.50M
---10.28M
--5.43M
--11.10M
744.02%17.13M
---2.66M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

DocGo Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

DocGo Inc đã tạo ra 34.45M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của DocGo Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của DocGo Inc đã tăng -51.02% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

DocGo Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

DocGo Inc đã chi 7.43M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của DocGo Inc đã thay đổi như thế nào?

DocGo Inc đã sử dụng -50.82M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với DCGO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của DocGo Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 27.02M, phản ánh sự thay đổi -58.11% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.