tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

DocGo Inc

DCGO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.651USD
-0.016-2.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
64.27MVốn hóa
LỗP/E TTM

DCGO Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của DocGo Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của DocGo Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-21.33%75.55M
-37.98%74.94M
-48.94%70.81M
-51.25%80.42M
-50.01%96.03M
-39.35%120.83M
-25.66%138.68M
31.45%164.95M
69.98%192.09M
83.16%199.25M
78.83%186.55M
14.58%125.49M
-4.15%113.00M
--108.78M
--104.32M
--109.52M
137.26%117.89M
--49.69M
Doanh thu
-21.33%75.55M
-37.98%74.94M
-48.94%70.81M
-51.25%80.42M
-50.01%96.03M
-39.35%120.83M
-25.66%138.68M
31.45%164.95M
69.98%192.09M
83.16%199.25M
78.83%186.55M
14.58%125.49M
-4.15%113.00M
--108.78M
--104.32M
--109.52M
137.26%117.89M
--49.69M
Chi phí doanh thu
-21.22%54.31M
-34.83%54.52M
-39.04%56.65M
-47.93%58.98M
-46.55%68.95M
-39.01%83.66M
-31.58%92.94M
29.53%113.27M
51.98%128.99M
96.84%137.18M
82.90%135.84M
21.10%87.45M
5.85%84.88M
--69.69M
--74.27M
--72.21M
114.07%80.19M
--37.46M
Chi phí hoạt động
-14.33%94.26M
-16.31%107.38M
-25.28%96.05M
-36.76%97.90M
-37.56%110.03M
-31.60%128.31M
-27.72%128.55M
24.93%154.80M
46.96%176.21M
72.55%187.57M
77.63%177.84M
21.41%123.91M
11.23%119.91M
--108.70M
--100.12M
--102.06M
109.06%107.80M
--51.56M
Chi phí R&D
1.80%3.71M
2.37%3.77M
1.51%3.19M
24.83%2.96M
52.35%3.64M
15.70%3.69M
-2.77%3.15M
-7.98%2.37M
28.19%2.39M
85.03%3.19M
135.61%3.24M
124.19%2.57M
63.21%1.86M
--1.72M
--1.37M
--1.15M
100.55%1.14M
--569.35K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-29.62%2.65M
18.82%3.95M
-4.94%3.97M
-5.25%3.98M
-10.07%3.76M
-28.00%3.32M
-3.66%4.18M
9.67%4.20M
14.62%4.18M
39.35%4.62M
43.83%4.34M
88.00%3.83M
65.80%3.65M
--3.31M
--3.01M
--2.04M
37.76%2.20M
--1.60M
Chi phí hoạt động khác
----
---8.02M
--16.74M
---1.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00
---1.00
----
Lợi nhuận hoạt động
-33.68%-18.71M
-334.11%-32.44M
-348.96%-25.24M
-272.23%-17.48M
-188.17%-14.00M
-164.02%-7.47M
16.42%10.14M
544.00%10.15M
329.99%15.88M
14470.94%11.67M
107.37%8.71M
-78.87%1.58M
-168.38%-6.90M
--80.12K
--4.20M
--7.46M
638.68%10.09M
---1.87M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--153.40K
-40.18%1.09M
--20.39K
----
----
613.57%1.83M
----
----
----
-50.14%256.11K
9.61%395.17K
364.87%554.25K
--838.21K
--513.65K
--360.52K
--119.22K
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.62%253.13K
-47.42%1.25M
-52.43%240.25K
-13.63%443.66K
15.52%426.28K
850.90%2.37M
935.14%505.08K
1486.56%513.65K
1170.95%369.01K
420.53%249.13K
85.56%48.79K
54.54%32.38K
-78.59%29.03K
--47.86K
--26.30K
--20.95K
17.91%135.61K
--115.01K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
5152.43%214.88K
----
----
----
---4.25K
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
100.00%0.00
-418.12%-446.21K
67.33%-27.04K
39.36%-38.82K
51.06%-40.70K
-105.18%-86.12K
13.36%-82.74K
29.32%-64.01K
27.86%-83.17K
53.83%-41.97K
-202.28%-95.50K
-200.85%-90.57K
-38.33%-115.29K
---90.92K
--93.37K
--89.81K
---83.34K
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-6658.58%-2.76M
-5467.06%-78.14M
-34992.75%-17.79M
98.13%-6.61K
-2434.88%-40.84K
14.47%1.46M
-130.75%-50.68K
---353.83K
--1.75K
195.05%1.27M
109.00%164.81K
-100.00%0.00
100.00%0.00
---1.34M
---1.83M
--4.42M
---58.75K
----
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
-512.79%-62.49K
130.69%4.00K
63.55%-10.45K
-484.89%-48.35K
-71.35%15.14K
98.11%-13.04K
-187.30%-28.68K
112.74%12.56K
196.35%52.84K
-979.40%-689.09K
-123.40%-9.98K
---98.63K
---54.84K
---63.84K
--42.67K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
1683.01%4.95M
-623.89%-432.78K
125.74%112.18K
-70.04%101.05K
-227.91%-312.87K
429.90%82.61K
-1105.29%-435.82K
136.66%337.28K
--244.61K
97.57%-25.04K
40.30%43.35K
-5982.72%-920.06K
----
---1.03M
--30.90K
--15.64K
----
----
Thu nhập trước thuế
-12.68%-16.68M
-1597.43%-111.61M
-577.83%-43.17M
-287.27%-17.92M
-194.15%-14.80M
-153.91%-6.58M
-1.34%9.03M
867.82%9.57M
359.93%15.72M
717.02%12.20M
219.24%9.16M
-91.81%988.57K
-161.64%-6.05M
---1.98M
--2.87M
--12.08M
593.35%9.81M
---1.99M
Thuế thu nhập
100.52%19.28K
2767.49%30.73M
-401.00%-13.51M
-224.75%-4.63M
-172.74%-3.72M
-74.50%1.07M
-0.84%4.49M
1144.61%3.71M
340.34%5.12M
146.06%4.20M
1026.30%4.53M
-210.38%-355.05K
-583.86%-2.13M
---9.13M
--401.92K
--321.66K
4289.06%440.18K
--10.03K
Doanh thu sau thuế
-50.73%-16.70M
-1761.41%-142.34M
-752.45%-29.66M
-326.85%-13.29M
-204.49%-11.08M
-195.67%-7.65M
-1.83%4.55M
336.03%5.86M
370.58%10.60M
11.82%7.99M
87.73%4.63M
-88.57%1.34M
-141.81%-3.92M
--7.15M
--2.47M
--11.76M
568.86%9.37M
---2.00M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-50.73%-16.70M
-1761.41%-142.34M
-752.45%-29.66M
-326.85%-13.29M
-204.49%-11.08M
-195.67%-7.65M
-1.83%4.55M
336.03%5.86M
370.58%10.60M
11.82%7.99M
87.73%4.63M
-88.57%1.34M
-141.81%-3.92M
--7.15M
--2.47M
--11.76M
568.86%9.37M
---2.00M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-15.69%-1.94M
-88.63%-8.27M
-98.35%-1.89M
-218.12%-2.13M
-168.24%-1.67M
-1136.95%-4.38M
-607.11%-952.35K
-120.00%-671.03K
-37.73%-624.07K
146.14%422.79K
80.42%-134.68K
442.41%3.35M
63.96%-453.12K
---916.29K
---687.94K
---979.79K
-292.12%-1.26M
---320.63K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-56.97%-14.76M
-4009.06%-134.07M
-605.07%-27.77M
-270.84%-11.16M
-183.77%-9.41M
-143.10%-3.26M
15.38%5.50M
424.65%6.53M
423.96%11.23M
-6.13%7.57M
51.05%4.76M
-115.79%-2.01M
-132.60%-3.47M
--8.06M
--3.15M
--12.74M
733.34%10.63M
---1.68M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-56.97%-14.76M
-4009.06%-134.07M
-605.07%-27.77M
-270.84%-11.16M
-183.77%-9.41M
-143.10%-3.26M
15.38%5.50M
424.65%6.53M
423.96%11.23M
-6.13%7.57M
51.05%4.76M
-115.79%-2.01M
-132.60%-3.47M
--8.06M
--3.15M
--12.74M
733.34%10.63M
---1.68M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-61.49%-0.15
-4172.06%-1.37
-627.01%-0.28
-275.86%-0.11
-185.60%-0.09
-144.00%-0.03
17.44%0.05
430.18%0.06
420.07%0.11
-7.26%0.07
43.88%0.05
-115.14%-0.02
-131.84%-0.03
--0.08
--0.03
--0.13
469.21%0.11
---0.03
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-61.49%-0.15
-4172.06%-1.37
-648.81%-0.28
-283.62%-0.11
-189.48%-0.09
-147.56%-0.03
13.99%0.05
416.22%0.06
406.21%0.10
-14.22%0.07
54.51%0.05
-117.58%-0.02
-136.76%-0.03
--0.08
--0.03
--0.11
419.80%0.09
---0.03
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của DocGo Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu DCGO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của DocGo Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

DocGo Inc báo cáo doanh thu là 322.20M cho năm tài chính 2025, tăng từ 616.56M của năm trước.

Doanh thu mà DocGo Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

DocGo Inc báo cáo doanh thu là 75.55M cho quý gần nhất, tăng -21.33% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của DocGo Inc cho cả năm là bao nhiêu?

DocGo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -182.40M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của DocGo Inc trong quý trước là bao nhiêu?

DocGo Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -14.76M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của DocGo Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của DocGo Inc là -87.77M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.