tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barinthus Biotherapeutics PLC

BRNS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.558USD
+0.007+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRNS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Barinthus Biotherapeutics PLC nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
77.41%-3.37M
-132.42%-4.24M
41.06%-10.73M
-50.83%-18.11M
-26.05%-14.90M
166.76%13.09M
-62.61%-18.20M
29.20%-12.01M
-272.46%-11.82M
-72.82%-19.60M
-194.17%-11.19M
-102.04%-16.96M
51.76%-3.17M
-42.29%-11.34M
688.90%11.88M
42.61%-8.39M
17.44%-6.58M
-62.82%-7.97M
-134.38%-2.02M
-1439.37%-14.62M
-84.42%-7.97M
---4.90M
---861.00K
---950.00K
---4.32M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.85%-5.53M
46.08%-11.10M
-79.25%-14.57M
-24.69%-21.13M
-26.66%-19.66M
-19.09%-20.59M
42.39%-8.13M
28.88%-16.94M
14.83%-15.52M
18.30%-17.29M
-271.63%-14.11M
-251.85%-23.82M
-807.96%-18.22M
-39.50%-21.16M
279.89%8.22M
198.15%15.69M
116.73%2.57M
-44.13%-15.17M
-2385.00%-4.57M
-337.11%-15.98M
-289.42%-15.39M
---10.53M
--200.00K
---3.66M
---3.95M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-57.92%856.00K
-89.23%2.04M
277.49%5.57M
36.40%2.00M
42.24%2.03M
1216.86%18.90M
0.07%1.48M
12.93%1.47M
17.12%1.43M
21.92%1.44M
24.07%1.47M
30.95%1.30M
26.40%1.22M
266.67%1.18M
1297.65%1.19M
853.85%992.00K
950.00%966.00K
469.17%321.00K
54.55%85.00K
116.67%104.00K
87.76%92.00K
--56.40K
--55.00K
--48.00K
--49.00K
Thuế hoãn lại
27.27%-16.00K
-2000.00%-57.00K
-2266.67%-71.00K
-257.14%-25.00K
40.54%-22.00K
100.37%3.00K
99.50%-3.00K
99.38%-7.00K
92.83%-37.00K
57.55%-821.00K
3.68%-602.00K
-24.15%-1.14M
40.21%-516.00K
-3292.98%-1.93M
-1983.33%-625.00K
-12971.43%-915.00K
-3352.00%-863.00K
---57.00K
---30.00K
---7.00K
---25.00K
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
-162.67%-1.50M
112.23%283.00K
-91.16%263.00K
415.36%4.13M
459.82%2.40M
-527.73%-2.31M
142.91%2.97M
-79.64%801.00K
-117.63%-667.00K
--541.00K
---6.93M
32883.33%3.93M
31425.00%3.78M
--0.00
--0.00
---12.00K
-99.84%12.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--7.59M
---1.50M
---985.00K
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
1718.25%2.22M
-77.31%3.44M
90.44%-1.46M
-250.96%-2.20M
-110.66%-137.00K
239.24%15.15M
-285.20%-15.29M
168.63%1.46M
-84.43%1.28M
-408.50%-10.88M
-58.46%8.26M
106.27%542.00K
161.62%8.25M
-163.79%-2.14M
2366.25%19.88M
-15.74%-8.65M
-625.62%-13.39M
49.36%3.35M
30.06%-877.00K
-432.98%-7.47M
-44.78%-1.85M
--2.25M
---1.25M
--2.24M
---1.27M
-Thay đổi các khoản phải thu
-103.51%-149.00K
-73.00%3.47M
99.07%-145.00K
-269.25%-1.16M
1383.08%4.25M
2424.95%12.86M
-1510.14%-15.55M
429.46%683.00K
-104.69%-331.00K
-270.68%-553.00K
-108.30%-966.00K
-68.69%129.00K
141.42%7.06M
145.06%324.00K
1290.29%11.64M
168.21%412.00K
-2182.73%-17.05M
7.14%-719.00K
-205.63%-978.00K
-129.84%-604.00K
-378.85%-747.00K
---774.29K
---320.00K
--2.02M
---156.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
1002.08%529.00K
-18.08%1.28M
-47.45%957.00K
64.10%-579.00K
-97.44%48.00K
151.16%1.56M
-14.99%1.82M
-64.09%-1.61M
-54.16%1.88M
-491.40%-3.05M
-30.25%2.14M
79.93%-983.00K
464.85%4.09M
-38.81%779.00K
82.58%3.07M
27.78%-4.90M
-185.24%-1.12M
197.94%1.27M
268.20%1.68M
-2430.93%-6.78M
-156.86%-393.00K
--427.26K
---1.00M
--291.00K
---153.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
193.06%201.00K
---211.00K
108.98%15.00K
3175.00%123.00K
-2063.64%-216.00K
100.00%0.00
---167.00K
---4.00K
--11.00K
---746.00K
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-277.62%-1.05M
97.39%-8.00K
-112.95%-156.00K
89.08%-65.00K
-119.32%-277.00K
---306.00K
--1.21M
---595.00K
--1.43M
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
-833.33%-140.00K
6.25%-15.00K
90.00%-13.00K
-115.31%-15.00K
-109.75%-15.00K
79.22%-16.00K
-332.14%-130.00K
159.39%98.00K
--153.85K
---77.00K
--56.00K
---165.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
77.41%-3.37M
-132.42%-4.24M
41.06%-10.73M
-50.83%-18.11M
-26.05%-14.90M
166.76%13.09M
-62.61%-18.20M
29.20%-12.01M
-272.46%-11.82M
-72.82%-19.60M
-194.17%-11.19M
-102.04%-16.96M
51.76%-3.17M
-42.29%-11.34M
688.90%11.88M
42.61%-8.39M
17.44%-6.58M
-62.82%-7.97M
-134.38%-2.02M
-1439.37%-14.62M
-84.42%-7.97M
---4.90M
---861.00K
---950.00K
---4.32M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-1200.00%-55.00K
-100.72%-2.00K
-495.61%-451.00K
-83.33%32.00K
-98.38%5.00K
281.70%278.00K
216.67%114.00K
-93.65%192.00K
-87.71%308.00K
-126.11%-153.00K
-98.22%36.00K
47.18%3.02M
129.58%2.51M
38.21%586.00K
1476.56%2.02M
916.83%2.05M
178.57%1.09M
117.69%424.00K
326.67%128.00K
339.13%202.00K
1681.82%392.00K
--194.77K
--30.00K
--46.00K
--22.00K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-83.33%32.00K
-98.38%5.00K
--278.00K
216.67%114.00K
-93.65%192.00K
-87.71%308.00K
----
-98.50%36.00K
47.18%3.02M
129.58%2.51M
38.21%586.00K
1779.69%2.41M
916.83%2.05M
178.57%1.09M
117.69%424.00K
326.67%128.00K
339.13%202.00K
1681.82%392.00K
--194.77K
--30.00K
--46.00K
--22.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-1200.00%-55.00K
-100.72%-2.00K
-495.61%-451.00K
-83.33%32.00K
-98.38%5.00K
281.70%278.00K
216.67%114.00K
-93.65%192.00K
-87.71%308.00K
-126.11%-153.00K
-98.22%36.00K
47.18%3.02M
129.58%2.51M
38.21%586.00K
1476.56%2.02M
916.83%2.05M
178.57%1.09M
117.69%424.00K
326.67%128.00K
339.13%202.00K
1681.82%392.00K
--194.77K
--30.00K
--46.00K
--22.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---11.77M
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
---832.00K
--451.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
1200.00%55.00K
100.72%2.00K
495.61%451.00K
83.33%-32.00K
98.38%-5.00K
-281.70%-278.00K
-216.67%-114.00K
93.65%-192.00K
87.71%-308.00K
126.11%153.00K
98.22%-36.00K
-47.18%-3.02M
-129.58%-2.51M
95.19%-586.00K
-1476.56%-2.02M
-916.83%-2.05M
-178.57%-1.09M
-6158.66%-12.19M
-326.67%-128.00K
-339.13%-202.00K
-1681.82%-392.00K
---194.77K
---30.00K
---46.00K
---22.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.60%2.00K
667.89%837.00K
910.87%465.00K
1178.57%358.00K
-70.22%503.00K
-77.48%109.00K
--46.00K
--28.00K
1162.26%1.69M
5277.78%484.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.13%-159.00K
-99.95%9.00K
-105.56%-1.39M
--102.31M
--121.81M
--16.48M
--24.95M
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
---159.00K
-100.00%0.00
----
----
----
--16.27M
--24.97M
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
667.89%837.00K
910.87%465.00K
293.41%358.00K
-71.88%503.00K
-77.48%109.00K
--46.00K
--91.00K
--1.79M
--484.00K
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
--102.77M
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--125.24M
----
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--2.00K
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
----
18267.35%9.00K
--0.00
--0.00
--0.00
--49.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---63.00K
---100.00K
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-6835.00%-1.39M
---756.00K
---3.42M
---37.34K
---20.00K
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.60%2.00K
667.89%837.00K
910.87%465.00K
1178.57%358.00K
-70.22%503.00K
-77.48%109.00K
--46.00K
--28.00K
1162.26%1.69M
5277.78%484.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.13%-159.00K
-99.95%9.00K
-105.56%-1.39M
--102.31M
--121.81M
--16.48M
--24.95M
----
----
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-36.07%71.85M
-28.68%75.67M
-25.46%87.78M
-22.61%100.58M
-20.90%112.40M
-33.81%106.10M
-31.93%117.77M
-32.07%129.97M
-26.90%142.09M
-19.89%160.31M
-10.03%173.03M
-4.62%191.33M
-9.19%194.38M
-14.44%200.10M
-21.05%192.33M
28.64%200.60M
394.74%214.05M
689.30%233.87M
4517.49%243.62M
2323.61%155.94M
278.46%43.27M
--29.63M
--5.28M
--6.43M
--11.43M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
60.55%-4.66M
-160.69%-3.82M
-3.75%-12.11M
-4.90%-12.79M
2.46%-11.82M
134.57%6.30M
8.25%-11.67M
33.34%-12.20M
-296.43%-12.12M
-218.57%-18.22M
-263.57%-12.72M
-121.28%-18.30M
77.28%-3.06M
71.14%-5.72M
179.78%7.78M
-109.43%-8.27M
-111.94%-13.46M
-245.33%-19.82M
-140.03%-9.75M
7672.02%87.68M
2354.28%112.67M
--13.64M
--24.35M
---1.16M
---5.00M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-143.84%-1.35M
105.69%418.00K
-129.72%-1.83M
1597.48%5.35M
726.83%3.08M
-754.81%-7.35M
500.97%6.17M
-121.58%-357.00K
-152.62%-492.00K
-80.41%1.12M
26.28%-1.54M
-24.06%1.65M
116.61%935.00K
1604.17%5.73M
66.39%-2.09M
962.44%2.18M
-616.94%-5.63M
-85.04%336.00K
-2235.74%-6.21M
226.54%205.00K
-19.85%-785.00K
--2.25M
--291.00K
---162.00K
---655.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-33.20%67.19M
-36.07%71.85M
-28.68%75.67M
-25.46%87.78M
-22.61%100.58M
-20.90%112.40M
-33.81%106.10M
-31.93%117.77M
-32.07%129.97M
-26.90%142.09M
-19.89%160.31M
-10.03%173.03M
-4.62%191.33M
-9.19%194.38M
-14.44%200.10M
-21.05%192.33M
28.64%200.60M
394.74%214.05M
689.30%233.87M
4517.49%243.62M
2323.23%155.94M
--43.27M
--29.63M
--5.28M
--6.43M
Dòng tiền tự do
77.42%-3.37M
-133.12%-4.24M
41.43%-10.73M
-48.72%-18.14M
-22.89%-14.91M
--12.81M
-63.11%-18.31M
38.95%-12.20M
-113.52%-12.13M
----
-218.45%-11.23M
-91.25%-19.98M
25.94%-5.68M
-42.08%-11.93M
541.66%9.48M
29.54%-10.45M
8.25%-7.67M
-64.92%-8.40M
-140.85%-2.15M
-1388.55%-14.83M
-92.52%-8.36M
---5.09M
---891.00K
---996.00K
---4.34M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Barinthus Biotherapeutics PLC đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Barinthus Biotherapeutics PLC đã tạo ra -47.98M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Barinthus Biotherapeutics PLC thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Barinthus Biotherapeutics PLC đã tăng -65.79% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Barinthus Biotherapeutics PLC chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Barinthus Biotherapeutics PLC đã chi 37.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Barinthus Biotherapeutics PLC đã thay đổi như thế nào?

Barinthus Biotherapeutics PLC đã sử dụng 2.00K cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với BRNS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Barinthus Biotherapeutics PLC trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -48.02M, phản ánh sự thay đổi -60.95% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.