tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barinthus Biotherapeutics PLC

BRNS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.558USD
+0.007+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRNS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Barinthus Biotherapeutics PLC tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-33.56%65.86M
-36.33%70.46M
-30.00%74.27M
-26.76%86.26M
-23.74%99.12M
-22.12%110.66M
-33.81%106.10M
-31.93%117.77M
-32.07%129.97M
-26.90%142.09M
-19.89%160.31M
-10.03%173.03M
-4.62%191.33M
-9.19%194.38M
-14.44%200.10M
-21.05%192.33M
28.64%200.60M
--214.05M
--233.87M
--243.62M
--155.94M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-33.56%65.86M
-36.33%70.46M
-30.00%74.27M
-26.76%86.26M
-23.74%99.12M
-22.12%110.66M
-33.81%106.10M
-31.93%117.77M
-32.07%129.97M
-26.90%142.09M
-19.89%160.31M
-10.03%173.03M
-4.62%191.33M
-9.19%194.38M
-14.44%200.10M
-21.05%192.33M
28.64%200.60M
--214.05M
--233.87M
--243.62M
--155.94M
Các khoản phải thu
-63.75%1.40M
-81.72%1.30M
-76.72%4.89M
-11.52%5.01M
-39.66%3.86M
-10.08%7.14M
256.88%21.02M
60.10%5.67M
82.94%6.39M
-23.93%7.94M
-42.98%5.89M
-84.84%3.54M
-84.69%3.49M
50.07%10.44M
74.17%10.33M
322.80%23.34M
402.09%22.82M
--6.95M
--5.93M
--5.52M
--4.54M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-97.95%349.00K
-94.78%940.00K
29135.00%5.85M
14609.52%6.18M
45975.68%17.05M
5672.76%18.01M
--20.00K
--42.00K
--37.00K
--312.00K
-Các khoản phải thu khác
-62.96%1.23M
-84.48%1.11M
-76.90%4.71M
3.36%4.67M
-35.99%3.33M
45.46%7.14M
388.30%20.37M
44.18%4.52M
107.76%5.20M
8.08%4.91M
1.98%4.17M
-39.87%3.14M
-47.66%2.50M
-27.10%4.54M
-23.99%4.09M
14.46%5.22M
29.45%4.78M
--6.23M
--5.38M
--4.56M
--3.69M
Chi phí trả trước
-25.14%4.08M
-25.31%4.63M
-19.30%6.08M
-14.63%7.20M
-19.53%5.45M
-9.79%6.20M
54.74%7.53M
2.81%8.44M
15.83%6.77M
-16.35%6.88M
-40.56%4.87M
-22.72%8.21M
-20.69%5.84M
42.78%8.22M
32.53%8.19M
39.97%10.62M
155.36%7.37M
--5.76M
--6.18M
--7.59M
--2.88M
Tài sản ngắn hạn khác
-8.90%1.33M
-19.68%1.40M
--1.40M
--1.52M
--1.46M
--1.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
-33.87%72.66M
-38.14%77.79M
-35.55%86.78M
-23.86%100.41M
-23.23%109.88M
-19.86%125.74M
-21.28%134.65M
-28.63%131.88M
-28.67%143.13M
-26.35%156.91M
-21.75%171.06M
-18.35%184.78M
-13.05%200.66M
-6.05%213.04M
-11.12%218.62M
-11.86%226.29M
41.27%230.78M
--226.76M
--245.98M
--256.73M
--163.37M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-51.28%4.90M
-56.10%5.16M
-63.76%6.58M
-57.05%7.84M
-46.91%10.06M
-39.40%11.76M
-8.00%18.16M
-14.92%18.25M
-7.32%18.94M
23.50%19.40M
37.83%19.74M
39.43%21.45M
81.13%20.43M
72.90%15.71M
45.97%14.32M
399.77%15.38M
263.82%11.28M
--9.09M
--9.81M
--3.08M
--3.10M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-35.40%13.67M
-34.90%14.29M
-57.34%14.91M
-43.01%20.37M
-42.08%21.16M
-41.19%21.95M
-8.30%34.95M
-8.13%35.74M
-7.97%36.53M
-7.81%37.32M
-8.59%38.11M
-8.43%38.90M
-8.28%39.69M
-8.13%40.48M
--41.69M
--42.48M
--43.27M
--44.06M
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
1.33%914.00K
5.56%930.00K
0.32%929.00K
6.55%944.00K
1.92%902.00K
-0.11%881.00K
-12.23%926.00K
-11.93%886.00K
-13.91%885.00K
-9.63%882.00K
24.56%1.05M
11.53%1.01M
30.46%1.03M
21.39%976.00K
8.73%847.00K
2718.75%902.00K
3052.00%788.00K
--804.00K
--779.00K
--32.00K
--25.00K
Tổng tài sản dài hạn
-39.34%19.48M
-41.08%20.38M
-58.51%22.42M
-46.88%29.15M
-43.01%32.11M
-39.96%34.59M
-8.27%54.03M
-10.56%54.87M
-7.85%56.35M
0.76%57.60M
3.60%58.91M
4.40%61.35M
10.50%61.15M
5.96%57.16M
436.82%56.86M
1789.55%58.77M
1670.31%55.34M
--53.95M
--10.59M
--3.11M
--3.13M
Tổng tài sản
-35.11%92.14M
-38.77%98.17M
-42.13%109.20M
-30.62%129.56M
-28.82%142.00M
-25.26%160.33M
-17.95%188.69M
-24.13%186.75M
-23.81%199.48M
-20.61%214.51M
-16.52%229.97M
-13.66%246.13M
-8.50%261.82M
-3.74%270.20M
7.37%275.48M
9.71%285.06M
71.85%286.12M
--280.71M
--256.57M
--259.84M
--166.49M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
20.66%8.69M
-12.10%6.25M
-16.13%6.68M
-28.35%7.36M
-13.59%7.20M
-22.83%7.11M
-33.19%7.97M
20.25%10.28M
18.80%8.33M
14.28%9.21M
5.30%11.92M
17.79%8.55M
-38.11%7.01M
2.36%8.06M
157.11%11.32M
110.87%7.26M
246.17%11.33M
--7.88M
--4.40M
--3.44M
--3.27M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--159.00K
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-78.23%318.00K
-19.68%1.40M
-31.41%1.40M
81.76%1.52M
1.88%1.46M
--1.74M
--2.04M
--839.00K
--1.43M
----
----
----
----
-100.00%0.00
-43.37%111.00K
-37.33%136.00K
-53.18%162.00K
--182.00K
--196.00K
--217.00K
--346.00K
Nợ ngắn hạn khác
-78.23%318.00K
-19.68%1.40M
-31.41%1.40M
81.76%1.52M
1.88%1.46M
--1.74M
--2.04M
--839.00K
--1.43M
----
----
----
----
-100.00%0.00
-43.37%111.00K
-37.33%136.00K
-53.18%162.00K
--182.00K
--196.00K
--217.00K
--346.00K
Tổng nợ ngắn hạn
0.21%12.00M
-36.02%10.02M
-28.36%10.80M
-18.37%12.72M
-6.69%11.98M
24.28%15.66M
-18.83%15.07M
28.72%15.59M
7.07%12.84M
2.91%12.60M
32.34%18.57M
-0.45%12.11M
-27.27%11.99M
9.72%12.24M
120.20%14.03M
42.41%12.17M
90.55%16.48M
--11.16M
--6.37M
--8.54M
--8.65M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-9.60%9.00M
-8.22%9.26M
-10.58%9.55M
-6.59%9.95M
-8.61%9.96M
-9.87%10.09M
-4.63%10.68M
-3.53%10.65M
8.92%10.90M
34.18%11.19M
38.79%11.20M
32.84%11.04M
56.23%10.01M
27.52%8.34M
4.44%8.07M
500.72%8.31M
346.27%6.40M
--6.54M
--7.73M
--1.38M
--1.44M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-9.60%9.00M
-8.22%9.26M
-10.58%9.55M
-6.59%9.95M
-8.61%9.96M
-9.87%10.09M
-4.63%10.68M
-3.53%10.65M
8.92%10.90M
34.18%11.19M
38.79%11.20M
32.84%11.04M
56.23%10.01M
27.52%8.34M
4.44%8.07M
500.72%8.31M
346.27%6.40M
--6.54M
--7.73M
--1.38M
--1.44M
Nợ dài hạn khác
9.18%4.42M
8.40%4.35M
31.60%3.97M
24.36%4.01M
26.74%4.05M
27.38%4.01M
-1.92%3.02M
-5.59%3.23M
5.72%3.20M
17.64%3.15M
-13.31%3.08M
-2.46%3.42M
5.07%3.02M
12.86%2.68M
--3.55M
--3.50M
--2.88M
--2.37M
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-5.29%13.66M
-4.65%13.86M
-2.22%13.84M
-0.10%14.36M
-1.39%14.43M
-2.53%14.54M
-10.39%14.16M
-13.20%14.37M
-10.01%14.63M
1.02%14.91M
-8.67%15.80M
-8.65%16.55M
-1.48%16.26M
-13.14%14.76M
123.84%17.30M
1209.47%18.12M
1050.03%16.50M
--17.00M
--7.73M
--1.38M
--1.44M
Tổng các khoản nợ
-2.80%25.66M
-20.92%23.88M
-15.70%24.64M
-9.61%27.08M
-3.87%26.40M
9.75%30.19M
-14.95%29.23M
4.51%29.96M
-2.76%27.47M
1.88%27.51M
9.70%34.37M
-5.36%28.67M
-14.37%28.25M
-4.08%27.00M
122.19%31.33M
205.12%30.29M
227.08%32.99M
--28.15M
--14.10M
--9.93M
--10.09M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
0.14%394.50M
0.12%393.94M
0.35%393.25M
0.87%393.66M
1.34%393.94M
1.78%393.48M
1.60%391.88M
1.20%390.27M
1.36%388.72M
1.87%386.60M
2.33%385.71M
2.61%385.64M
2.80%383.52M
2.82%379.50M
9.45%376.94M
10.28%375.84M
1561.34%373.09M
--369.10M
--344.40M
--340.79M
--22.46M
Lợi nhuận giữ lại
-20.33%-309.63M
-27.95%-304.09M
-34.95%-293.00M
-33.22%-278.44M
-33.96%-257.31M
-34.59%-237.66M
-36.30%-217.12M
-43.92%-209.01M
-58.19%-192.08M
-71.04%-176.59M
-94.14%-159.30M
-60.83%-145.22M
-14.56%-121.42M
4.92%-103.24M
12.22%-82.05M
-1.55%-90.30M
-45.21%-105.99M
---108.58M
---93.47M
---88.92M
---72.99M
Vốn dự trữ
0.14%394.50M
0.12%393.94M
0.35%393.25M
0.87%393.66M
1.34%393.94M
1.78%393.47M
1.60%391.88M
1.20%390.27M
1.36%388.72M
1.87%386.60M
2.33%385.71M
2.61%385.64M
2.80%383.52M
2.82%379.50M
9.45%376.94M
10.28%375.83M
1561.34%373.09M
--369.10M
--344.40M
--340.79M
--22.46M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
12.56%-18.56M
39.19%-15.73M
-2.04%-15.87M
47.69%-12.94M
14.74%-21.23M
-10.95%-25.87M
50.00%-15.55M
-6.20%-24.73M
13.82%-24.89M
30.32%-23.32M
39.19%-31.10M
25.43%-23.29M
-99.82%-28.89M
-294.20%-33.46M
-465.68%-51.14M
-1110.58%-31.23M
-442.85%-14.46M
---8.49M
---9.04M
---2.58M
---2.66M
Vốn chủ sở hữu khác
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
0.00%86.00K
-8.51%86.00K
-8.51%86.00K
-8.51%86.00K
-8.51%86.00K
0.00%94.00K
0.00%94.00K
0.00%94.00K
9.30%94.00K
--94.00K
--94.00K
--94.00K
--86.00K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-20.20%79.00K
-20.75%84.00K
-42.51%96.00K
-39.53%104.00K
-45.90%99.00K
-49.76%106.00K
-18.54%167.00K
-32.02%172.00K
-31.72%183.00K
-30.82%211.00K
-34.92%205.00K
-30.87%253.00K
-33.00%268.00K
-30.21%305.00K
-36.11%315.00K
-29.34%366.00K
44.40%400.00K
--437.00K
--493.00K
--518.00K
--277.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.49%66.48M
-42.91%74.29M
-46.97%84.56M
-34.64%102.48M
-32.80%115.59M
-30.41%130.13M
-18.48%159.46M
-27.90%156.79M
-26.35%172.02M
-23.11%187.00M
-19.88%195.60M
-14.64%217.46M
-7.73%233.57M
-3.71%243.20M
0.69%244.15M
1.94%254.77M
61.85%253.14M
--252.56M
--242.47M
--249.91M
--156.41M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRNS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Barinthus Biotherapeutics PLC có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Barinthus Biotherapeutics PLC có 65.86M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Barinthus Biotherapeutics PLC báo cáo tổng nợ phải trả là 23.88M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 10.02M nợ ngắn hạ và 13.86M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Barinthus Biotherapeutics PLC là 98.17M, bao gồm 77.79M tài sản ngắn hạn và 20.38M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Barinthus Biotherapeutics PLC báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 74.29M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.