tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barinthus Biotherapeutics PLC

BRNS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.558USD
+0.007+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của BRNS

Theo dõi tình hình tài chính của Barinthus Biotherapeutics PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Barinthus Biotherapeutics PLC

Mới phát hành
Th04 30, 2026
EPS / Dự báo
-0.14/-0.28
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
-100.00%
EPS(YoY)
-1.64
-5.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
72.25%-0.14
46.91%-0.27
-74.03%-0.36
-20.74%-0.52
-22.15%-0.49
-14.13%-0.51
43.63%-0.21
30.02%-0.43
16.47%-0.40
21.00%-0.45
---0.37
---0.62
---0.48
---0.57
--0.71
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--14.97M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.04%334.00K
-96.88%468.00K
--6.46M
32347.37%6.17M
48651.43%17.06M
6885.12%15.02M
----
-99.42%19.00K
-93.15%35.00K
-69.50%215.00K
Lợi nhuận ròng
71.85%-5.53M
46.01%-11.09M
-79.52%-14.57M
-24.77%-21.12M
-26.85%-19.65M
-18.78%-20.54M
42.34%-8.11M
28.87%-16.93M
14.80%-15.49M
18.39%-17.29M
-270.74%-14.07M
-251.67%-23.80M
-800.31%-18.18M
---21.19M
280.86%8.24M
198.53%15.69M
117.00%2.60M
----
-2984.18%-4.56M
-343.90%-15.93M
-299.58%-15.27M
Biên lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
---54.31%
----
----
----
----
---7132.93%
---3893.80%
---327.75%
--69.25%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
----
----
----
----
----
----
--100.00%
----
----
----
----
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--14.97M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.04%334.00K
-96.88%468.00K
--6.46M
32347.37%6.17M
48651.43%17.06M
6885.12%15.02M
----
-99.42%19.00K
-93.15%35.00K
-69.50%215.00K
Lợi nhuận hoạt động
70.51%-6.08M
-3.43%-11.56M
-10.86%-10.40M
-27.55%-23.32M
-21.79%-20.60M
44.06%-11.18M
41.76%-9.38M
30.57%-18.29M
21.27%-16.91M
23.23%-19.99M
-313.23%-16.11M
-291.01%-26.34M
-3385.02%-21.48M
---26.04M
236.43%7.55M
181.85%13.79M
110.60%654.00K
----
-287.68%-5.54M
-288.49%-16.84M
-32.76%-6.17M
Lợi nhuận ròng
71.85%-5.53M
46.01%-11.09M
-79.52%-14.57M
-24.77%-21.12M
-26.85%-19.65M
-18.78%-20.54M
42.34%-8.11M
28.87%-16.93M
14.80%-15.49M
18.39%-17.29M
-270.74%-14.07M
-251.67%-23.80M
-800.31%-18.18M
---21.19M
280.86%8.24M
198.53%15.69M
117.00%2.60M
----
-2984.18%-4.56M
-343.90%-15.93M
-299.58%-15.27M
Tài sản ngắn hạn
-33.87%72.66M
-38.14%77.79M
-35.55%86.78M
-23.86%100.41M
-23.23%109.88M
-19.86%125.74M
-21.28%134.65M
-28.63%131.88M
-28.67%143.13M
-26.35%156.91M
-21.75%171.06M
-18.35%184.78M
-13.05%200.66M
-6.05%213.04M
-11.12%218.62M
-11.86%226.29M
41.27%230.78M
--226.76M
--245.98M
--256.73M
----
Tổng nợ ngắn hạn
0.21%12.00M
-36.02%10.02M
-28.36%10.80M
-18.37%12.72M
-6.69%11.98M
24.28%15.66M
-18.83%15.07M
28.72%15.59M
7.07%12.84M
2.91%12.60M
32.34%18.57M
-0.45%12.11M
-27.27%11.99M
9.72%12.24M
120.20%14.03M
42.41%12.17M
90.55%16.48M
--11.16M
--6.37M
--8.54M
----
Tổng tài sản
-35.11%92.14M
-38.77%98.17M
-42.13%109.20M
-30.62%129.56M
-28.82%142.00M
-25.26%160.33M
-17.95%188.69M
-24.13%186.75M
-23.81%199.48M
-20.61%214.51M
-16.52%229.97M
-13.66%246.13M
-8.50%261.82M
-3.74%270.20M
7.37%275.48M
9.71%285.06M
71.85%286.12M
--280.71M
--256.57M
--259.84M
----
Tổng các khoản nợ
-2.80%25.66M
-20.92%23.88M
-15.70%24.64M
-9.61%27.08M
-3.87%26.40M
9.75%30.19M
-14.95%29.23M
4.51%29.96M
-2.76%27.47M
1.88%27.51M
9.70%34.37M
-5.36%28.67M
-14.37%28.25M
-4.08%27.00M
122.19%31.33M
205.12%30.29M
227.08%32.99M
--28.15M
--14.10M
--9.93M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-42.49%66.48M
-42.91%74.29M
-46.97%84.56M
-34.64%102.48M
-32.80%115.59M
-30.41%130.13M
-18.48%159.46M
-27.90%156.79M
-26.35%172.02M
-23.11%187.00M
-19.88%195.60M
-14.64%217.46M
-7.73%233.57M
-3.71%243.20M
0.69%244.15M
1.94%254.77M
61.85%253.14M
--252.56M
--242.47M
--249.91M
----
Thu nhập hoạt động ròng
77.41%-3.37M
-132.42%-4.24M
41.06%-10.73M
-50.83%-18.11M
-26.05%-14.90M
166.76%13.09M
-62.61%-18.20M
29.20%-12.01M
-272.46%-11.82M
-72.82%-19.60M
-194.17%-11.19M
-102.04%-16.96M
51.76%-3.17M
-42.29%-11.34M
688.90%11.88M
42.61%-8.39M
17.44%-6.58M
-62.82%-7.97M
-134.38%-2.02M
-1439.37%-14.62M
----
Đầu tư ròng
1200.00%55.00K
100.72%2.00K
495.61%451.00K
83.33%-32.00K
98.38%-5.00K
-281.70%-278.00K
-216.67%-114.00K
93.65%-192.00K
87.71%-308.00K
126.11%153.00K
98.22%-36.00K
-47.18%-3.02M
-129.58%-2.51M
95.19%-586.00K
-1476.56%-2.02M
-916.83%-2.05M
-178.57%-1.09M
-6158.66%-12.19M
-326.67%-128.00K
-339.13%-202.00K
----
Tài chính thuần
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-99.60%2.00K
667.89%837.00K
910.87%465.00K
1178.57%358.00K
-70.22%503.00K
-77.48%109.00K
--46.00K
--28.00K
1162.26%1.69M
5277.78%484.00K
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.13%-159.00K
-99.95%9.00K
-105.56%-1.39M
--102.31M
----

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, tài sản ngắn hạn là 77.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -38.14.

Tổng tài sản của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Barinthus Biotherapeutics PLC là 98.17M, bao gồm 77.79M tài sản ngắn hạn và 20.38M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, tổng nghĩa vụ của Barinthus Biotherapeutics PLC là 23.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Barinthus Biotherapeutics PLC là 74.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Barinthus Biotherapeutics PLC là -65.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.57.

Giá trị đầu tư ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, giá trị đầu tư ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC là 416.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 146.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, giá trị huy động vốn ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC là 2.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.60.

Thu nhập ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, lợi nhuận ròng là -66.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -65.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -68.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -51.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Barinthus Biotherapeutics PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -65.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.57.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.