tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Barinthus Biotherapeutics PLC

BRNS
Thêm vào danh sách theo dõi
0.558USD
+0.007+1.29%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
22.79MVốn hóa
LỗP/E TTM

BRNS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Barinthus Biotherapeutics PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Barinthus Biotherapeutics PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--14.97M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.04%334.00K
-96.88%468.00K
--6.46M
32347.37%6.17M
48651.43%17.06M
6885.12%15.02M
-99.42%19.00K
-93.15%35.00K
-69.50%215.00K
--353.26K
--3.25M
--511.00K
--705.00K
Doanh thu
----
--0.00
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--14.97M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-98.04%334.00K
-96.88%468.00K
--6.46M
32347.37%6.17M
48651.43%17.06M
6885.12%15.02M
-99.42%19.00K
-93.15%35.00K
-69.50%215.00K
--353.26K
--3.25M
--511.00K
--705.00K
Chi phí hoạt động
-70.51%6.08M
3.43%11.56M
-57.29%10.40M
27.55%23.32M
21.79%20.60M
-44.06%11.18M
51.19%24.35M
-31.44%18.29M
-22.95%16.91M
-38.49%19.99M
1260.30%16.11M
714.38%26.67M
52.83%21.95M
--32.49M
-124.99%-1.39M
-80.60%3.27M
124.89%14.36M
18.72%5.55M
248.26%16.88M
19.29%6.39M
--9.99M
--4.68M
--4.85M
--5.35M
Chi phí R&D
-56.66%3.59M
-52.70%3.93M
-51.61%5.39M
-31.80%7.95M
-25.48%8.29M
30.39%8.31M
-26.45%11.14M
-13.89%11.66M
13.36%11.13M
-47.70%6.37M
55.42%15.14M
39.33%13.54M
-8.29%9.81M
--12.19M
122.92%9.74M
115.57%9.72M
132.13%10.70M
18.07%4.37M
16.30%4.51M
8.68%4.61M
--2.57M
--3.70M
--3.88M
--4.24M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-57.92%856.00K
-36.34%909.00K
-39.93%901.00K
33.40%2.00M
42.24%2.03M
-0.49%1.43M
1.76%1.50M
15.47%1.50M
17.12%1.43M
21.92%1.44M
24.07%1.47M
30.95%1.30M
26.40%1.22M
--1.18M
1297.65%1.19M
853.85%992.00K
950.00%966.00K
54.55%85.00K
116.67%104.00K
87.76%92.00K
--56.40K
--55.00K
--48.00K
--49.00K
Chi phí hoạt động khác
86.02%-46.00K
95.65%-8.00K
25.71%-156.00K
97.75%-13.00K
-60.49%-329.00K
---184.00K
---210.00K
---577.00K
---205.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.69M
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
70.51%-6.08M
-3.43%-11.56M
-10.86%-10.40M
-27.55%-23.32M
-21.79%-20.60M
44.06%-11.18M
41.76%-9.38M
30.57%-18.29M
21.27%-16.91M
23.23%-19.99M
-313.23%-16.11M
-291.01%-26.34M
-3385.02%-21.48M
---26.04M
236.43%7.55M
181.85%13.79M
110.60%654.00K
-287.68%-5.54M
-288.49%-16.84M
-32.76%-6.17M
---9.63M
---1.43M
---4.34M
---4.65M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-37.05%350.00K
-36.26%406.00K
-25.20%472.00K
-17.64%523.00K
-28.26%556.00K
11.56%637.00K
221.94%631.00K
21.65%635.00K
-51.20%775.00K
-56.97%571.00K
-81.06%196.00K
-28.98%522.00K
1813.25%1.59M
--1.33M
--1.03M
--735.00K
4050.00%83.00K
--0.00
--0.00
--2.00K
--265.00
----
----
--0.00
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
0.00%13.00K
8.33%13.00K
-23.53%13.00K
0.00%12.00K
8.33%13.00K
71.43%12.00K
142.86%17.00K
-14.29%12.00K
--12.00K
-68.18%7.00K
--7.00K
--14.00K
-100.00%0.00
--22.00K
----
----
-97.21%74.00K
-100.00%0.00
--0.00
--2.65M
--2.63M
--969.00K
----
--0.00
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--209.00K
---533.93K
--982.00K
----
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
---4.67M
----
----
---12.21M
----
----
----
----
----
----
----
--943.00K
---317.00K
---626.00K
100.00%0.00
--0.00
--0.00
---13.79M
----
----
----
--0.00
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-50.13%188.00K
-99.45%12.00K
-105.52%-35.00K
133.10%1.66M
-36.53%377.00K
65.68%2.18M
-47.30%634.00K
-17.95%713.00K
-48.66%594.00K
116.83%1.31M
266.16%1.20M
-0.91%869.00K
10.40%1.16M
--606.00K
-175.50%-724.00K
0.57%877.00K
-84.92%1.05M
-40.62%959.00K
28.42%872.00K
895.56%6.95M
--2.37M
--1.61M
--679.00K
--698.00K
Thu nhập trước thuế
71.80%-5.55M
45.79%-11.16M
-80.05%-14.64M
-24.78%-21.15M
-26.50%-19.68M
-13.68%-20.59M
44.73%-8.13M
32.09%-16.95M
16.98%-15.56M
21.88%-18.11M
-294.95%-14.71M
-268.95%-24.96M
-1195.21%-18.74M
---23.18M
264.89%7.55M
192.49%14.77M
111.07%1.71M
-2388.50%-4.58M
-336.78%-15.97M
-291.07%-15.45M
---10.43M
--200.00K
---3.66M
---3.95M
Thuế thu nhập
27.27%-16.00K
-2000.00%-57.00K
-2266.67%-71.00K
-257.14%-25.00K
40.54%-22.00K
100.37%3.00K
99.50%-3.00K
99.38%-7.00K
92.83%-37.00K
59.39%-820.00K
10.53%-603.00K
-24.15%-1.14M
40.21%-516.00K
---2.02M
-9528.57%-674.00K
-7725.00%-915.00K
-1227.69%-863.00K
---7.00K
--12.00K
---65.00K
--95.01K
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
71.85%-5.53M
46.08%-11.10M
-79.25%-14.57M
-24.69%-21.13M
-26.66%-19.66M
-19.09%-20.59M
42.39%-8.13M
28.88%-16.94M
14.83%-15.52M
18.30%-17.29M
-271.63%-14.11M
-251.85%-23.82M
-807.96%-18.22M
---21.16M
279.89%8.22M
198.15%15.69M
116.73%2.57M
-2385.00%-4.57M
-337.11%-15.98M
-289.42%-15.39M
---10.53M
--200.00K
---3.66M
---3.95M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
71.85%-5.53M
46.08%-11.10M
-79.25%-14.57M
-24.69%-21.13M
-26.66%-19.66M
-19.09%-20.59M
42.39%-8.13M
28.88%-16.94M
14.83%-15.52M
18.30%-17.29M
-271.63%-14.11M
-251.85%-23.82M
-807.96%-18.22M
---21.16M
279.89%8.22M
198.15%15.69M
116.73%2.57M
-2385.00%-4.57M
-337.11%-15.98M
-289.42%-15.39M
---10.53M
--200.00K
---3.66M
---3.95M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
70.00%-3.00K
74.51%-13.00K
66.67%-5.00K
83.33%-2.00K
67.74%-10.00K
-1800.00%-51.00K
60.53%-15.00K
45.45%-12.00K
27.91%-31.00K
-88.46%3.00K
-80.95%-38.00K
-450.00%-22.00K
-95.45%-43.00K
--26.00K
-61.54%-21.00K
93.10%-4.00K
81.36%-22.00K
-130.95%-13.00K
15.94%-58.00K
9.23%-118.00K
---70.49K
--42.00K
---69.00K
---130.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
71.85%-5.53M
46.01%-11.09M
-79.52%-14.57M
-24.77%-21.12M
-26.85%-19.65M
-18.78%-20.54M
42.34%-8.11M
28.87%-16.93M
14.80%-15.49M
18.39%-17.29M
-270.74%-14.07M
-251.67%-23.80M
-800.31%-18.18M
---21.19M
280.86%8.24M
198.53%15.69M
117.00%2.60M
-2984.18%-4.56M
-343.90%-15.93M
-299.58%-15.27M
---10.46M
--158.00K
---3.59M
---3.82M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
71.85%-5.53M
46.01%-11.09M
-79.52%-14.57M
-24.77%-21.12M
-26.85%-19.65M
-18.78%-20.54M
42.34%-8.11M
28.87%-16.93M
14.80%-15.49M
18.39%-17.29M
-270.74%-14.07M
-251.67%-23.80M
-800.31%-18.18M
---21.19M
280.86%8.24M
198.53%15.69M
117.00%2.60M
-2984.18%-4.56M
-343.90%-15.93M
-299.58%-15.27M
---10.46M
--158.00K
---3.59M
---3.82M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
72.25%-0.14
46.91%-0.27
-74.03%-0.36
-20.74%-0.52
-22.15%-0.49
-14.13%-0.51
43.63%-0.21
30.02%-0.43
16.47%-0.40
21.00%-0.45
-265.04%-0.37
-246.91%-0.62
-785.17%-0.48
---0.57
266.69%0.22
190.92%0.42
115.57%0.07
-2985.87%-0.13
-343.90%-0.46
-299.58%-0.45
---0.31
--0.00
---0.10
---0.11
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
72.25%-0.14
46.91%-0.27
-74.03%-0.36
-20.74%-0.52
-22.15%-0.49
-14.13%-0.51
43.63%-0.21
30.02%-0.43
16.47%-0.40
21.00%-0.45
-269.07%-0.37
-250.75%-0.62
-806.43%-0.48
---0.57
262.71%0.22
188.60%0.41
115.10%0.07
-2985.87%-0.13
-343.90%-0.46
-299.58%-0.45
---0.31
--0.00
---0.10
---0.11
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Barinthus Biotherapeutics PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BRNS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC cho cả năm là bao nhiêu?

Barinthus Biotherapeutics PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -66.43M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Barinthus Biotherapeutics PLC trong quý trước là bao nhiêu?

Barinthus Biotherapeutics PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -5.53M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Barinthus Biotherapeutics PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Barinthus Biotherapeutics PLC là -65.89M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.