tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Bridger Aerospace Group Holdings Inc

BAER
Thêm vào danh sách theo dõi
1.940USD
-0.040-2.02%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
111.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

BAER Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Bridger Aerospace Group Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Bridger Aerospace Group Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Tổng doanh thu
-45.60%8.51M
-45.16%8.55M
5.24%67.89M
136.29%30.75M
184.11%15.65M
1306.30%15.59M
20.31%64.51M
12.04%13.01M
1407.23%5.51M
-0.38%1.11M
65.22%53.62M
-8.93%11.62M
427.29%365.37K
65.56%1.11M
-7.20%32.45M
--12.75M
--69.29K
--671.94K
--34.97M
Doanh thu
-45.60%8.51M
-45.16%8.55M
5.24%67.89M
136.29%30.75M
184.11%15.65M
1306.30%15.59M
20.31%64.51M
12.04%13.01M
1407.23%5.51M
-0.38%1.11M
65.22%53.62M
-8.93%11.62M
427.29%365.37K
65.56%1.11M
-7.20%32.45M
--12.75M
--69.29K
--671.94K
--34.97M
Chi phí doanh thu
-0.92%17.05M
-8.40%14.11M
-8.12%21.13M
89.52%18.70M
86.91%17.21M
83.94%15.40M
51.24%23.00M
-6.12%9.87M
27.00%9.21M
57.42%8.37M
20.53%15.21M
11.55%10.51M
11.05%7.25M
20.68%5.32M
7.22%12.62M
--9.42M
--6.53M
--4.41M
--11.77M
Chi phí hoạt động
30.94%33.78M
21.11%27.45M
-8.80%28.86M
41.96%25.22M
23.93%25.80M
-7.27%22.67M
2.07%31.64M
-28.27%17.77M
-48.57%20.82M
110.75%24.45M
3.79%31.00M
72.31%24.77M
256.07%40.48M
51.42%11.60M
110.86%29.87M
--14.38M
--11.37M
--7.66M
--14.17M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
14.30%2.57M
-44.29%1.64M
-27.23%8.55M
89.90%4.27M
48.35%2.25M
168.88%2.95M
114.06%11.75M
-35.41%2.25M
-23.69%1.52M
-86.98%1.10M
893.95%5.49M
23.06%3.48M
51.64%1.99M
1359.37%8.43M
-87.66%552.24K
--2.83M
--1.31M
--577.83K
--4.48M
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---249.75K
--98.17K
Lợi nhuận hoạt động
-148.90%-25.27M
-166.92%-18.91M
18.76%39.03M
216.24%5.53M
33.69%-10.15M
69.65%-7.08M
45.30%32.87M
63.86%-4.75M
61.83%-15.31M
-122.54%-23.34M
775.68%22.62M
-710.82%-13.16M
-255.02%-40.11M
-50.06%-10.49M
-87.58%2.58M
---1.62M
---11.30M
---6.99M
--20.80M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.24%6.15M
0.69%5.99M
-3.12%5.80M
-2.00%5.74M
-3.17%5.74M
-1.56%5.95M
0.31%5.99M
5.65%5.85M
4.56%5.92M
-14.02%6.04M
-14.52%5.97M
141.57%5.54M
52.50%5.66M
99.93%7.03M
140.25%6.98M
--2.29M
--3.71M
--3.51M
--2.91M
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-1066.47%-5.88M
-1841.73%-14.73M
-124.73%-297.00K
-30.42%1.16M
-726.23%-504.00K
-79.88%846.00K
-10.52%1.20M
83.45%1.67M
-102.34%-61.00K
437.81%4.20M
-12.23%1.34M
-43.19%911.94K
--2.60M
--781.68K
297.49%1.53M
--1.61M
--0.00
--0.00
---774.30K
-Lợi nhuận từ việc thanh lý tài sản cố định
----
75.00%-100.00K
----
----
----
48.32%-400.00K
----
----
----
-265.09%-774.00K
95.79%-34.00K
61.59%-300.00K
0.00%-1.00K
78.21%-212.00K
-3408.70%-807.00K
---781.00K
---1.00K
---973.00K
---23.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
445.69%6.02M
4587.86%24.77M
202.33%748.00K
69.65%-464.00K
-9.59%1.10M
89.34%-552.00K
6.54%-731.00K
-63.17%-1.53M
180.77%1.22M
-5404.74%-5.18M
60.31%-782.18K
36.29%-937.05K
-1172.47%-1.51M
-127.09%-94.05K
-349.01%-1.97M
---1.47M
--140.84K
--347.17K
--791.50K
Thu nhập trước thuế
-104.59%-31.28M
-13.85%-14.96M
23.16%33.68M
104.68%490.00K
23.84%-15.29M
57.80%-13.14M
59.23%27.35M
44.98%-10.46M
55.08%-20.07M
-82.69%-31.13M
403.92%17.17M
-316.88%-19.02M
-200.44%-44.68M
-53.10%-17.04M
-131.59%-5.65M
---4.56M
---14.87M
---11.13M
--17.89M
Thuế thu nhập
-88.84%28.00K
165.75%192.00K
---840.00K
137.60%182.00K
1692.86%251.00K
-2517.22%-292.00K
100.00%0.00
---484.00K
--14.00K
--12.08K
---314.08K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-101.47%-31.30M
-17.94%-15.15M
26.23%34.52M
103.09%308.00K
22.65%-15.54M
58.75%-12.85M
56.37%27.35M
47.53%-9.98M
55.05%-20.09M
-82.76%-31.14M
409.48%17.49M
-316.88%-19.02M
-200.44%-44.68M
-53.10%-17.04M
-131.59%-5.65M
---4.56M
---14.87M
---11.13M
--17.89M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-101.47%-31.30M
-17.94%-15.15M
26.23%34.52M
103.09%308.00K
22.65%-15.54M
58.75%-12.85M
56.37%27.35M
47.53%-9.98M
55.05%-20.09M
-82.76%-31.14M
409.48%17.49M
-316.88%-19.02M
-200.44%-44.68M
-53.10%-17.04M
-131.59%-5.65M
---4.56M
---14.87M
---11.13M
--17.89M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
--6.94M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-73.46%-38.33M
-14.32%-22.09M
32.15%27.58M
60.88%-6.33M
15.90%-22.10M
48.05%-19.32M
82.43%20.87M
34.84%-16.18M
-144.46%-26.28M
-62.82%-37.19M
201.29%11.44M
91.04%-24.83M
407.62%59.10M
-54.39%-22.84M
-300.13%-11.29M
---277.13M
---19.21M
---14.80M
--5.64M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--48.30M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-73.46%-38.33M
-14.32%-22.09M
32.15%27.58M
60.88%-6.33M
15.90%-22.10M
48.05%-19.32M
82.43%20.87M
34.84%-16.18M
-144.46%-26.28M
-62.82%-37.19M
201.29%11.44M
91.04%-24.83M
407.62%59.10M
-54.39%-22.84M
-300.13%-11.29M
---277.13M
---19.21M
---14.80M
--5.64M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-68.83%-0.69
-11.00%-0.40
28.03%0.50
64.91%-0.12
25.61%-0.41
54.82%-0.36
58.21%0.39
38.80%-0.33
-140.62%-0.55
-57.79%-0.80
185.55%0.25
92.35%-0.55
374.25%1.36
-37.69%-0.51
-306.89%-0.29
---7.15
---0.50
---0.37
--0.14
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-68.83%-0.69
-11.00%-0.40
20.53%0.37
64.91%-0.12
25.61%-0.41
54.82%-0.36
114.42%0.31
38.80%-0.33
-140.62%-0.55
-57.79%-0.80
149.78%0.14
92.35%-0.55
374.25%1.36
-37.69%-0.51
-306.89%-0.29
---7.15
---0.50
---0.37
--0.14
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Bridger Aerospace Group Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu BAER?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Bridger Aerospace Group Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Bridger Aerospace Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 122.83M cho năm tài chính 2025, tăng từ 98.61M của năm trước.

Doanh thu mà Bridger Aerospace Group Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Bridger Aerospace Group Holdings Inc báo cáo doanh thu là 8.51M cho quý gần nhất, tăng -45.60% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Bridger Aerospace Group Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Bridger Aerospace Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -22.94M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Bridger Aerospace Group Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Bridger Aerospace Group Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -38.33M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Bridger Aerospace Group Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Bridger Aerospace Group Holdings Inc là 15.50M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.