tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alterity Therapeutics Ltd

ATHE
Thêm vào danh sách theo dõi
4.415USD
-0.070-1.56%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
67.16MVốn hóa
LỗP/E TTM

ATHE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alterity Therapeutics Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-88.21%-5.52M
21.81%-5.34M
55.87%-2.93M
---6.83M
-4.81%-6.65M
-19.71%-6.34M
-71.49%-7.71M
-199.37%-5.30M
5.46%-4.49M
66.14%-1.77M
-21.59%-4.75M
-472.31%-5.23M
1.03%-3.91M
-95.33%-913.31K
-13380.27%-3.95M
91.23%-467.57K
98.48%-29.31K
28.60%-5.33M
70.26%-1.92M
-9.05%-7.47M
---6.47M
-44.93%-6.85M
-17.73%-4.72M
---3.05M
---4.01M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-88.21%-5.52M
21.81%-5.34M
55.87%-2.93M
---6.83M
-4.81%-6.65M
-19.71%-6.34M
-71.49%-7.71M
-199.37%-5.30M
5.46%-4.49M
66.14%-1.77M
-21.59%-4.75M
-472.31%-5.23M
1.03%-3.91M
-95.33%-913.31K
-13380.27%-3.95M
91.23%-467.57K
98.48%-29.31K
28.60%-5.33M
70.26%-1.92M
-9.05%-7.47M
---6.47M
-44.93%-6.85M
-17.73%-4.72M
---3.05M
---4.01M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-100.00%0.00
-100.00%0.00
14.31%3.73K
--1.64K
74.54%3.27K
3.83%1.87K
1.31%6.15K
-64.88%1.80K
129.30%6.07K
116.66%5.13K
-94.19%2.65K
-8.88%2.37K
949.41%45.53K
-84.42%2.60K
936.68%4.34K
1230.54%16.69K
-85.97%418.54
-94.34%1.25K
-68.40%2.98K
89.05%22.14K
--9.44K
9.95%11.71K
391.83%10.65K
--25.44K
--2.17K
Chi phí vốn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
14.31%3.73K
--1.64K
74.54%3.27K
3.83%1.87K
1.31%6.15K
-64.88%1.80K
129.30%6.07K
116.66%5.13K
-94.19%2.65K
-8.88%2.37K
949.41%45.53K
-84.42%2.60K
936.68%4.34K
1230.54%16.69K
-85.97%418.54
-94.34%1.25K
-68.40%2.98K
89.05%22.14K
--9.44K
9.95%11.71K
391.83%10.65K
--25.44K
--2.17K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-100.00%0.00
-100.00%0.00
14.31%3.73K
--1.64K
74.54%3.27K
3.83%1.87K
1.31%6.15K
-64.88%1.80K
129.30%6.07K
116.66%5.13K
-94.19%2.65K
-8.88%2.37K
949.41%45.53K
-84.42%2.60K
936.68%4.34K
1230.54%16.69K
-85.97%418.54
-94.34%1.25K
-68.40%2.98K
89.05%22.14K
--9.44K
9.95%11.71K
391.83%10.65K
--25.44K
--2.17K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
100.00%0.00
----
---19.69K
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
--33.91K
----
-100.00%0.00
----
100.90%1.08K
----
---120.49K
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
100.00%0.00
100.00%0.00
-14.31%-3.73K
---21.33K
-74.54%-3.27K
-3.83%-1.87K
-1.31%-6.15K
64.88%-1.80K
-129.30%-6.07K
-116.66%-5.13K
77.23%-2.65K
8.88%-2.37K
-167.90%-11.62K
84.42%-2.60K
-755.53%-4.34K
-1230.54%-16.69K
100.54%661.89
94.34%-1.25K
-1207.93%-123.47K
-89.05%-22.14K
---9.44K
-9.95%-11.71K
-391.83%-10.65K
---25.44K
---2.17K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-71.26%197.02K
6991.73%5.38M
8356.27%685.45K
--75.82K
-99.93%8.11K
-51.59%11.95M
-20.83%1.94M
14680.58%24.69M
-72.37%2.45M
61.47%167.06K
16598.05%8.88M
451.10%103.46K
-1273.73%-53.84K
74.65%-29.47K
---3.92K
---116.23K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-72.81%5.43M
-100.78%-94.47K
--19.99M
47.97%12.05M
339.24%8.14M
--1.88M
--1.85M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-26.07%-45.07K
234.65%29.25K
-92.24%-35.75K
---21.72K
-7.05%-18.60K
0.87%-17.37K
9.00%-26.24K
43.50%-17.53K
---28.83K
---31.02K
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
---740.37K
-100.00%0.00
--356.12K
--0.00
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-70.52%263.28K
4454.21%5.78M
934.97%893.15K
--126.88K
-99.31%86.30K
-52.46%12.56M
-21.33%2.06M
10264.67%26.42M
-71.27%2.62M
112.09%254.95K
--9.12M
--120.21K
----
----
----
----
-100.00%0.00
----
-74.01%5.57M
-100.00%0.00
--21.45M
51.24%12.56M
318.98%8.31M
--1.98M
--1.98M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
87.68%-21.18K
-1368.65%-430.96K
-188.54%-171.95K
---29.34K
89.93%-59.59K
65.48%-591.85K
32.73%-92.61K
-2915.20%-1.71M
42.52%-137.67K
-239.55%-56.87K
-344.84%-239.50K
43.16%-16.75K
-1273.73%-53.84K
74.65%-29.47K
---3.92K
---116.23K
100.00%0.00
100.00%0.00
80.46%-139.58K
81.60%-94.47K
---714.24K
1.23%-513.57K
-303.97%-519.98K
---99.62K
---128.72K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-71.26%197.02K
6991.73%5.38M
8356.27%685.45K
--75.82K
-99.93%8.11K
-51.59%11.95M
-20.83%1.94M
14680.58%24.69M
-72.37%2.45M
61.47%167.06K
16598.05%8.88M
451.10%103.46K
-1273.73%-53.84K
74.65%-29.47K
---3.92K
---116.23K
-100.00%0.00
100.00%0.00
-72.81%5.43M
-100.78%-94.47K
--19.99M
47.97%12.05M
339.24%8.14M
--1.88M
--1.85M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-27.20%7.82M
-51.37%8.21M
-54.70%10.74M
--16.89M
16.18%23.71M
188.46%20.41M
212.58%26.27M
-30.01%7.08M
42.83%8.41M
-5.86%10.11M
-60.37%5.89M
-36.66%10.74M
-31.83%14.85M
-17.81%16.96M
0.62%21.78M
-18.77%20.63M
-3.28%21.65M
-9.00%25.40M
22.98%22.38M
134.60%27.91M
--18.20M
103.07%11.90M
-35.18%5.86M
--6.90M
--9.04M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-137.44%-5.35M
103.25%209.68K
64.46%-2.25M
---6.46M
-197.58%-6.34M
-65.21%6.50M
-172.71%-5.34M
1328.71%18.68M
-146.08%-1.96M
69.35%-1.52M
214.21%4.25M
-249.16%-4.96M
23.53%-3.72M
-649.22%-1.42M
-1325.38%-4.86M
95.51%-189.59K
-107.45%-341.29K
6.89%-4.23M
-66.29%4.58M
-182.81%-4.54M
--13.59M
64.65%5.48M
254.47%3.33M
---1.15M
---2.16M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-1264.75%-27.09K
-44.92%173.43K
-100.66%-1.99K
--314.85K
-66.26%300.63K
224.88%890.98K
386.81%431.99K
-915.56%-713.49K
-27.81%88.74K
-47.40%87.48K
-51.94%122.92K
135.01%166.32K
128.25%255.79K
-215.61%-475.04K
-189.59%-905.39K
-58.70%410.91K
-126.23%-312.64K
-67.31%994.89K
245.35%1.19M
945.43%3.04M
---820.13K
470.59%291.10K
-1459.82%-78.55K
--44.63K
--5.78K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-66.55%2.81M
-19.86%8.43M
-51.40%8.39M
--10.51M
-35.74%17.26M
-0.36%26.86M
232.11%21.08M
215.32%26.96M
-37.21%6.35M
44.70%8.55M
-10.36%10.11M
-61.96%5.91M
-32.96%11.28M
-24.04%15.53M
-21.04%16.82M
-3.27%20.45M
-20.79%21.30M
-10.91%21.14M
-16.53%26.89M
37.95%23.73M
--32.22M
87.19%17.20M
33.20%9.19M
--5.77M
--6.90M
Dòng tiền tự do
-87.97%-5.52M
21.83%-5.34M
55.84%-2.94M
---6.83M
-4.83%-6.65M
-19.71%-6.34M
-71.40%-7.71M
-198.61%-5.30M
5.39%-4.50M
66.06%-1.77M
-20.25%-4.76M
-470.94%-5.23M
-0.01%-3.96M
-89.14%-915.91K
-13205.08%-3.96M
90.92%-484.26K
98.46%-29.73K
28.80%-5.33M
70.25%-1.93M
-9.19%-7.49M
---6.48M
-44.85%-6.86M
-17.93%-4.73M
---3.07M
---4.01M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alterity Therapeutics Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alterity Therapeutics Ltd đã tạo ra -7.41M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alterity Therapeutics Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alterity Therapeutics Ltd đã tăng 10.32% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alterity Therapeutics Ltd đã thay đổi như thế nào?

Alterity Therapeutics Ltd đã sử dụng 25.67M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ATHE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alterity Therapeutics Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -7.41M, phản ánh sự thay đổi 10.36% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.