tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alumis Inc

ALMS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.310USD
+0.900+3.69%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

ALMS Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Alumis Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
23.37%-81.50M
-8.37%-87.08M
3.82%-71.91M
-32.40%-110.91M
-103.40%-106.35M
-81.54%-80.36M
-121.67%-74.76M
-151.96%-83.77M
-84.53%-52.29M
-27.67%-44.26M
---33.73M
---33.25M
---28.33M
---34.67M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-339.75%-142.22M
5.97%-93.05M
1.93%-92.93M
-18.94%-110.75M
204.98%59.32M
-98.53%-98.96M
-141.12%-94.76M
-114.67%-93.12M
-55.72%-56.51M
-38.37%-49.85M
---39.30M
---43.38M
---36.29M
---36.03M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
4807.82%42.70M
55.99%1.31M
5.73%867.00K
77.52%1.45M
14.47%870.00K
11.21%843.00K
12.95%820.00K
155.97%814.00K
533.33%760.00K
531.67%758.00K
--726.00K
--318.00K
--120.00K
--120.00K
Thuế hoãn lại
79.48%-1.76M
----
--0.00
--0.00
---8.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các mục phi tiền mặt khác
99.17%-1.56M
-93.31%-1.39M
47.15%-882.00K
18.75%-1.19M
-41104.80%-188.72M
-1837.84%-717.00K
-392.81%-1.67M
-464.34%-1.46M
-182.97%-458.00K
-107.43%-37.00K
--570.00K
--401.00K
--552.00K
--498.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-41.62%7.07M
-154.82%-6.30M
-10.73%12.93M
-479.40%-10.20M
891.43%12.10M
1396.50%11.49M
771.60%14.49M
-52.66%2.69M
-126.33%-1.53M
18.72%-886.00K
--1.66M
--5.68M
--5.81M
---1.09M
-Thay đổi chi phí trả trước
-127.81%-1.76M
-69.93%344.00K
342.34%5.93M
5896.59%15.30M
181.01%6.33M
136.74%1.14M
-241.36%-2.45M
-117.24%-264.00K
-410.70%-7.81M
-428.69%-3.11M
--1.73M
--1.53M
--2.51M
---589.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
393.00%4.94M
-1334.21%-545.00K
---462.00K
---3.35M
---1.69M
---38.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
79.76%302.00K
-13.48%2.26M
--2.16M
---667.00K
--168.00K
--2.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
23.37%-81.50M
-8.37%-87.08M
3.82%-71.91M
-32.40%-110.91M
-103.40%-106.35M
-81.54%-80.36M
-121.67%-74.76M
-151.96%-83.77M
-84.53%-52.29M
-27.67%-44.26M
---33.73M
---33.25M
---28.33M
---34.67M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-61.53%237.00K
343.24%164.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
42.59%616.00K
-76.13%37.00K
-69.75%366.00K
-64.08%779.00K
-47.64%432.00K
-47.46%155.00K
--1.21M
--2.17M
--825.00K
--295.00K
Chi phí vốn
-61.53%237.00K
343.24%164.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
42.59%616.00K
-76.13%37.00K
-69.75%366.00K
-64.08%779.00K
-47.64%432.00K
-47.46%155.00K
--1.21M
--2.17M
--825.00K
--295.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-61.53%237.00K
343.24%164.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
42.59%616.00K
-76.13%37.00K
-69.75%366.00K
-64.08%779.00K
-47.64%432.00K
-47.46%155.00K
--1.21M
--2.17M
--825.00K
--295.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
----
--0.00
--0.00
--49.74M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-14.13%68.93M
-823.48%-285.52M
203.40%95.01M
126.01%24.04M
348.46%80.27M
311.55%39.47M
1167.35%31.32M
-1048.28%-92.41M
-220.56%-32.31M
-159.49%-18.66M
---2.93M
--9.74M
--26.80M
--31.36M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-46.91%68.69M
-824.58%-285.69M
206.99%95.01M
125.79%24.04M
495.22%129.40M
309.61%39.43M
846.86%30.95M
-1330.06%-93.19M
-226.05%-32.74M
-160.55%-18.81M
---4.14M
--7.58M
--25.98M
--31.07M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
1585.98%12.63M
--346.99M
26260.00%1.32M
-100.00%0.00
-99.42%749.00K
----
-99.98%5.00K
500221.28%235.15M
113.58%128.06M
253329.41%129.15M
--29.72M
--47.00K
--59.96M
---51.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-2986.65%-21.62M
--346.99M
26260.00%1.32M
-100.00%0.00
47.44%749.00K
----
-97.75%5.00K
322183.33%193.37M
197.08%508.00K
--29.00K
--222.00K
--60.00K
--171.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
116.33%129.34M
--129.12M
--29.99M
--0.00
--59.79M
--0.00
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--34.25M
--23.19M
----
----
----
----
--0.00
53.85%-6.00K
----
----
--0.00
---13.00K
--0.00
---51.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---21.62M
--0.00
--489.00K
-100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
--41.79M
---1.79M
----
---485.00K
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
1585.98%12.63M
--346.99M
26260.00%1.32M
-100.00%0.00
-99.42%749.00K
----
-99.98%5.00K
500221.28%235.15M
113.58%128.06M
253329.41%129.15M
--29.72M
--47.00K
--59.96M
---51.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-49.68%65.27M
-46.64%91.05M
-68.93%66.63M
-1.76%153.50M
14.57%129.71M
262.02%170.63M
287.92%214.44M
93.13%156.25M
385.87%113.21M
74.86%47.13M
--55.28M
--80.90M
--23.30M
--26.95M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-100.75%-179.00K
37.01%-25.78M
155.75%24.42M
-249.28%-86.87M
-44.71%23.80M
-161.94%-40.93M
-437.73%-43.81M
327.12%58.20M
-25.29%43.04M
1908.29%66.08M
---8.15M
---25.62M
--57.60M
---3.65M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-57.59%65.09M
-49.68%65.27M
-46.64%91.05M
-68.93%66.63M
-1.76%153.50M
14.57%129.71M
262.02%170.63M
287.92%214.44M
93.13%156.25M
385.87%113.21M
--47.13M
--55.28M
--80.90M
--23.30M
Dòng tiền tự do
23.59%-81.74M
-8.53%-87.25M
4.29%-71.91M
-31.18%-110.91M
-102.91%-106.97M
-80.99%-80.39M
-115.04%-75.13M
-138.73%-84.55M
-80.79%-52.72M
-27.04%-44.42M
---34.94M
---35.41M
---29.16M
---34.96M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Alumis Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Alumis Inc đã tạo ra -369.52M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Alumis Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Alumis Inc đã tăng -44.87% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Alumis Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Alumis Inc đã chi 653.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Alumis Inc đã thay đổi như thế nào?

Alumis Inc đã sử dụng 2.07M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với ALMS?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Alumis Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -370.18M, phản ánh sự thay đổi -44.14% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.