tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alumis Inc

ALMS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.310USD
+0.900+3.69%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của ALMS

Theo dõi tình hình tài chính của Alumis Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Alumis Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-1.11/-0.73
Doanh thu / Dự báo
1.66M/3.47M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
24.05M
--
EPS(YoY)
-2.86
47.08%
Xếp hạng của nhà phân tích
STRONG BUY
2026/08/15
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-243.59%-1.11
59.19%-0.74
49.04%-0.89
37.84%-1.06
171.17%0.78
-89.62%-1.82
-129.75%-1.74
-104.56%-1.71
-55.72%-1.09
-38.37%-0.96
---0.76
---0.84
---0.70
---0.69
----
Doanh thu
-37.66%1.66M
-89.99%1.74M
--1.93M
--2.07M
--2.67M
--17.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-339.75%-142.22M
5.97%-93.05M
1.93%-92.93M
-18.94%-110.75M
204.98%59.32M
-98.53%-98.96M
-141.12%-94.76M
-114.67%-93.12M
-55.72%-56.51M
-38.37%-49.85M
---39.30M
---43.38M
---36.29M
---36.03M
----
Biên lợi nhuận ròng
-484.58%-8557.22%
-839.15%-5344.80%
---4817.57%
---5360.70%
--2225.09%
---569.11%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-37.66%1.66M
-89.99%1.74M
--1.93M
--2.07M
--2.67M
--17.39M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
23.84%-107.03M
3.07%-98.41M
2.21%-96.44M
-17.17%-115.29M
-150.34%-140.54M
-113.33%-101.53M
-145.74%-98.62M
-124.87%-98.40M
-49.22%-56.14M
-29.82%-47.59M
---40.13M
---43.76M
---37.62M
---36.66M
----
Lợi nhuận ròng
-339.75%-142.22M
5.97%-93.05M
1.93%-92.93M
-18.94%-110.75M
204.98%59.32M
-98.53%-98.96M
-141.12%-94.76M
-114.67%-93.12M
-55.72%-56.51M
-38.37%-49.85M
---39.30M
---43.38M
---36.29M
---36.03M
----
Tài sản ngắn hạn
-0.67%514.08M
136.07%532.41M
3.93%318.23M
4.23%393.29M
130.17%517.56M
59.67%225.53M
--306.19M
--377.35M
--224.86M
--141.25M
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-10.92%76.23M
17.29%70.90M
44.01%73.32M
95.18%65.42M
156.11%85.58M
152.00%60.45M
--50.91M
--33.52M
--33.41M
--23.99M
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
-8.23%560.62M
157.02%671.59M
20.81%411.94M
18.29%488.01M
130.38%610.92M
47.31%261.30M
--340.99M
--412.56M
--265.18M
--177.38M
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-13.65%108.46M
12.46%104.57M
36.79%110.64M
60.89%103.24M
94.13%125.60M
37.29%92.98M
--80.89M
--64.17M
--64.70M
--67.73M
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.83%452.16M
236.88%567.02M
15.84%301.30M
10.44%384.77M
142.08%485.33M
53.50%168.31M
--260.10M
--348.39M
--200.48M
--109.65M
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
23.37%-81.50M
-8.37%-87.08M
3.82%-71.91M
-32.40%-110.91M
-103.40%-106.35M
-81.54%-80.36M
-121.67%-74.76M
-151.96%-83.77M
-84.53%-52.29M
-27.67%-44.26M
---33.73M
---33.25M
---28.33M
---34.67M
----
Đầu tư ròng
-46.91%68.69M
-824.58%-285.69M
206.99%95.01M
125.79%24.04M
495.22%129.40M
309.61%39.43M
846.86%30.95M
-1330.06%-93.19M
-226.05%-32.74M
-160.55%-18.81M
---4.14M
--7.58M
--25.98M
--31.07M
----
Tài chính thuần
1585.98%12.63M
--346.99M
26260.00%1.32M
-100.00%0.00
-99.42%749.00K
----
-99.98%5.00K
500221.28%235.15M
113.58%128.06M
253329.41%129.15M
--29.72M
--47.00K
--59.96M
---51.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, tổng doanh thu đạt 24.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.05M.

Tài sản ngắn hạn của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, tài sản ngắn hạn là 318.23M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93.

Tổng tài sản của Alumis Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alumis Inc là 411.94M, bao gồm 318.23M tài sản ngắn hạn và 93.71M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, tổng nghĩa vụ của Alumis Inc là 110.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.79.

Tổng vốn chủ sở hữu của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Alumis Inc là 301.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.84.

Thu nhập hoạt động thuần của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Alumis Inc là -453.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.89.

Giá trị đầu tư ròng của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, giá trị đầu tư ròng của Alumis Inc là 287.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 352.99.

Giá trị huy động vốn ròng của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, giá trị huy động vốn ròng của Alumis Inc là 2.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -99.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.08.

Thu nhập ròng của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, lợi nhuận ròng là -243.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -64.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Alumis Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Alumis Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -453.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.