tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Alumis Inc

ALMS
Thêm vào danh sách theo dõi
25.310USD
+0.900+3.69%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.22BVốn hóa
LỗP/E TTM

ALMS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Alumis Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
3.28%502.29M
150.51%522.94M
7.02%308.50M
4.38%377.72M
132.10%486.32M
56.10%208.75M
--288.26M
--361.87M
--209.53M
--133.73M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-58.02%63.71M
-50.30%63.88M
-47.11%89.67M
-69.42%65.26M
-2.16%151.75M
14.70%128.54M
--169.53M
--213.42M
--155.11M
--112.07M
-Đầu tư ngắn hạn
31.09%438.59M
472.35%459.06M
84.30%218.83M
110.48%312.47M
514.75%334.57M
270.36%80.21M
--118.74M
--148.45M
--54.42M
--21.66M
Các khoản phải thu
-39.59%3.14M
112.12%2.73M
14.96%2.08M
221.57%3.64M
745.44%5.19M
109.61%1.29M
--1.81M
--1.13M
--614.00K
--614.00K
-Khoản vay phải thu
-7.90%2.09M
428.67%2.23M
92.41%1.34M
159.06%1.99M
--2.27M
--422.00K
--698.00K
--767.00K
----
----
Chi phí trả trước
-66.30%8.65M
-57.09%6.65M
-53.04%7.57M
-16.85%11.93M
75.91%25.68M
128.12%15.49M
--16.11M
--14.35M
--14.60M
--6.79M
Tài sản ngắn hạn khác
-100.00%0.00
--86.00K
--82.00K
--0.00
224.78%367.00K
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--113.00K
--113.00K
Tổng tài sản ngắn hạn
-0.67%514.08M
136.07%532.41M
3.93%318.23M
4.23%393.29M
130.17%517.56M
59.67%225.53M
--306.19M
--377.35M
--224.86M
--141.25M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-11.50%34.12M
-3.11%33.49M
4.36%35.16M
6.99%36.57M
10.32%38.55M
-0.87%34.56M
--33.69M
--34.18M
--34.95M
--34.86M
-Tài sản cố định
-2.98%43.85M
5.97%42.34M
12.81%43.15M
15.23%43.69M
19.35%45.20M
7.92%39.96M
--38.25M
--37.92M
--37.87M
--37.03M
-Khấu hao lũy kế
46.49%9.73M
64.09%8.86M
75.29%7.99M
90.60%7.12M
127.30%6.64M
149.26%5.40M
--4.56M
--3.74M
--2.92M
--2.17M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-82.07%9.13M
--50.96M
--50.96M
--50.96M
--50.96M
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
-14.91%3.28M
573.82%8.13M
581.76%7.59M
597.96%7.20M
-28.28%3.86M
-4.66%1.21M
--1.11M
--1.03M
--5.38M
--1.27M
Tổng tài sản dài hạn
-50.16%46.53M
289.12%139.18M
169.24%93.71M
169.01%94.72M
131.55%93.37M
-1.00%35.77M
--34.80M
--35.21M
--40.32M
--36.13M
Tổng tài sản
-8.23%560.62M
157.02%671.59M
20.81%411.94M
18.29%488.01M
130.38%610.92M
47.31%261.30M
--340.99M
--412.56M
--265.18M
--177.38M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
--0.00
--244.00K
--1.56M
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
-21.93%51.94M
-3.74%48.55M
43.07%56.84M
120.47%56.45M
193.08%66.54M
224.76%50.43M
--39.73M
--25.60M
--22.70M
--15.53M
Nợ phải trả hoãn lại
1627.72%6.67M
--6.33M
--1.46M
----
--386.00K
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
1627.72%6.67M
--6.33M
--1.70M
--1.56M
--386.00K
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-10.92%76.23M
17.29%70.90M
44.01%73.32M
95.18%65.42M
156.11%85.58M
152.00%60.45M
--50.91M
--33.52M
--33.41M
--23.99M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-8.97%31.61M
6.43%31.22M
10.56%32.24M
12.67%33.38M
15.53%34.72M
-3.69%29.34M
--29.16M
--29.63M
--30.05M
--30.46M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-8.97%31.61M
6.43%31.22M
10.56%32.24M
12.67%33.38M
15.53%34.72M
-3.69%29.34M
--29.16M
--29.63M
--30.05M
--30.46M
Nợ phải trả hoãn lại
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--2.61M
--1.94M
--2.61M
--2.61M
----
----
----
----
Các khoản nợ phát sinh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--12.01M
Nợ dài hạn khác
-92.45%239.00K
-90.59%301.00K
261.75%2.94M
124.61%2.30M
156.48%3.17M
151.49%3.20M
--813.00K
--1.02M
--1.23M
--1.27M
Tổng nợ dài hạn
-19.48%32.23M
3.47%33.66M
24.51%37.33M
23.39%37.83M
27.93%40.02M
-25.62%32.53M
--29.98M
--30.66M
--31.28M
--43.74M
Tổng các khoản nợ
-13.65%108.46M
12.46%104.57M
36.79%110.64M
60.89%103.24M
94.13%125.60M
37.29%92.98M
--80.89M
--64.17M
--64.70M
--67.73M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
34.35%1.59B
68.76%1.56B
30.96%1.20B
30.86%1.19B
3607.58%1.18B
3178.22%925.84M
--918.62M
--912.04M
--31.92M
--28.24M
Lợi nhuận giữ lại
-62.87%-1.14B
-31.34%-994.93M
-36.95%-901.88M
-43.48%-808.95M
-48.34%-698.19M
-82.90%-757.51M
---658.55M
---563.79M
---470.68M
---414.17M
Vốn dự trữ
34.35%1.59B
68.76%1.56B
30.96%1.20B
30.86%1.19B
3607.67%1.18B
3178.32%925.83M
--918.61M
--912.04M
--31.92M
--28.24M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-3204.55%-683.00K
-5737.50%-467.00K
370.00%188.00K
68.35%234.00K
2300.00%22.00K
-700.00%-8.00K
--40.00K
--139.00K
---1.00K
---1.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.83%452.16M
236.88%567.02M
15.84%301.30M
10.44%384.77M
142.08%485.33M
53.50%168.31M
--260.10M
--348.39M
--200.48M
--109.65M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu ALMS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Alumis Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Alumis Inc có 63.71M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Alumis Inc là bao nhiêu?

Alumis Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 110.64M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 73.32M nợ ngắn hạ và 37.33M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Alumis Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Alumis Inc là 411.94M, bao gồm 318.23M tài sản ngắn hạn và 93.71M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Alumis Inc là bao nhiêu?

Alumis Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 301.30M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.