tradingkey.logo

USD/PLN

USDPLN
Xem Biểu đồ Chi tiết

3.567USD

-0.017-0.48%
Time
1m
15m
30m
1h
4h
D
W
D

Hhôm nay

-0.48%

5 Ngày

+0.55%

1 Tháng

-0.90%

6 Tháng

-2.62%

Năm đến nay

-0.59%

1 Năm

-11.53%

Xem Biểu đồ Chi tiết

Các Diểm Dữ liệu Quan trọng

Giá mở cửa

3.586

Giá đóng cửa trước đó

3.585
Khoảng giá trong ngày
3.5653.590
Khoảng giá trong 52 tuần
3.4754.071

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

1ph
5ph
15ph
30ph
1h
2h
4h
Ng
T
Th
1ph
5ph
15ph
Ng
Bán
Bán(7)
Trung lập(5)
Mua(1)
Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(5)
Mua(0)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.006
Trung lập
RSI(14)
46.241
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
80.390
Trung lập
ATR(14)
0.036
Biến động thấp
CCI(14)
26.246
Trung lập
Williams %R
45.607
Trung lập
TRIX(12,20)
-0.061
Bán
StochRSI(14)
0.000
Bán
Trung bình động (MA)
Bán(5)
Trung lập(0)
Mua(1)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
3.574
Bán
MA10
3.548
Mua
MA20
3.576
Bán
MA50
3.593
Bán
MA100
3.622
Bán
MA200
3.651
Bán

USD/PLN Chiến lược giao dịch

Trong ngày
Ngắn Hạn
Cấu hình âm.

Chiến lược giao dịch

Cấu hình âm.

Kịch bản thay thế

trên 3,5848, trông chờ 3,5957 và 3,6021.

Bình luận

xu hướng giảm lấn át khi 3,5848 là điểm kháng cự.

T6, 6 Th02
Nguồn:Trading Central(Chỉ tham khảo)

USD/PLN Tin tức

Sắp có thêm tin tức, nhớ theo dõi...

Thêm thông tin về USD/PLN

Tỷ giá USDPLN đại diện cho sự trao đổi giữa đô la Mỹ và zloty Ba Lan. Cặp tiền này bị ảnh hưởng bởi các yếu tố kinh tế và chính sách tiền tệ từ Ba Lan và Mỹ, đặc biệt là các chỉ số lạm phát, tăng trưởng GDP, và chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia.

Công cụ liên quan

USD/PLN

3.567
-0.017-0.48%
KeyAI