tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

EUR/PLN

EURPLN
Thêm vào danh sách theo dõi

4.289

+0.003+0.07%
Time
1m
15m
30m
1h
4h
D
W
D

Hhôm nay

+0.07%

5 Ngày

+0.09%

1 tháng

+1.14%

6 Tháng

+2.13%

Năm đến nay

+1.78%

1 năm

+1.17%

Xem Biểu đồ Chi tiết
TradingKey 图表

Các Diểm Dữ liệu Quan trọng

Giá mở cửa

4.286

Giá đóng cửa trước đó

4.286
Khoảng giá trong ngày
4.2824.291
Khoảng giá trong 52 tuần
4.1844.308

Các chỉ báo

Tính năng Chỉ báo cung cấp phân tích giá trị và xu hướng cho nhiều sản phẩm tài chính khác nhau dưới sự lựa chọn các chỉ báo kỹ thuật, cùng với bản tóm tắt kỹ thuật.

Tính năng này bao gồm 9 chỉ báo kỹ thuật thường được sử dụng: MACD, RSI, KDJ, StochRSI, ATR, CCI, WR, TRIX và MA. Bạn cũng có thể điều chỉnh khung thời gian tùy theo nhu cầu của mình.

Xin lưu ý rằng phân tích kỹ thuật chỉ là một phần của tài liệu tham khảo đầu tư và không có tiêu chuẩn tuyệt đối nào cho việc sử dụng các giá trị số để đánh giá xu hướng thị trường. Kết quả chỉ mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tính toán cũng như tóm tắt chỉ báo.

1ph
5ph
15ph
30ph
1h
2h
4h
Ng
T
Th
1ph
5ph
15ph
Ng
Mua
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(8)
Các chỉ báo
Bán(2)
Trung lập(2)
Mua(2)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MACD(12,26,9)
0.005
Mua
RSI(14)
67.382
Trung lập
STOCH(KDJ)(9,3,3)
70.933
Bán
ATR(14)
0.019
Biến động cao
CCI(14)
58.855
Trung lập
Williams %R
21.400
Mua
TRIX(12,20)
0.051
Bán
StochRSI(14)
16.880
Quá bán
Trung bình động (MA)
Bán(0)
Trung lập(0)
Mua(6)
Các chỉ báo
Giá trị
Hướng
MA5
4.289
Mua
MA10
4.285
Mua
MA20
4.265
Mua
MA50
4.249
Mua
MA100
4.249
Mua
MA200
4.238
Mua

EUR/PLN Chiến lược giao dịch

Trong ngày
Ngắn Hạn
Cấu hình âm.

Chiến lược giao dịch

Cấu hình âm.

Kịch bản thay thế

trên 4,2894, trông chờ 4,2937 và 4,2962.

Bình luận

xu hướng giảm lấn át khi 4,2894 là điểm kháng cự.

T6, 3 Th07
Nguồn:Trading Central(Chỉ tham khảo)

Thêm thông tin về EUR/PLN

EURPLN đại diện cho tỷ giá giữa đồng Euro (EUR) và đồng Zloty Ba Lan (PLN). Giá trị cặp tiền này phụ thuộc vào tình hình kinh tế của khu vực đồng Euro và Ba Lan, bao gồm các yếu tố như lạm phát, lãi suất và thương mại của hai khu vực.

EUR/PLN

4.289
+0.003+0.07%